Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 11:26:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,019,754,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3205E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường từ cung văn hóa đến đường 100m khu vực quần thể văn hóa – thể thao thị xã Phổ Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 42,1571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 524,0866 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng cống, hào, ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 55,3316 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp (bao gồm cả phần cống) | Theo HSTK | 56.707,9602 | m3 |
| 5 | Đào nền đường + đào móng cống + móng ga, đất cấp III | Theo HSTK | 119,592 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường + khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo HSTK | 16,9732 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK | 4,8188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK | 4,8188 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo HSTK | 255,5281 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 255,5281 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo HSTK | 25,2943 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK | 15,0659 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 76,4109 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 76,4109 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo HSTK | 9,261 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo HSTK | 12,6995 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo HSTK | 21,9605 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 76,4109 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 76,4109 | 100m2 |
| 20 | Lát đá Granite tự nhiên vỉa hè kích thước 40x40x3cm | Theo HSTK | 4.993,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4.993,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 565,17 | m3 |
| 23 | Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 331,83 | m2 |
| 24 | Làm lớp vữa đệm bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 387,13 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 331,827 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,59 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 1,7697 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 1.108 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 2,2122 | 100m2 |
| 30 | Mua bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 1.032 | cấu kiện |
| 31 | Mua bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá Granite tự nhiên | Theo HSTK | 76 | cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK | 2,2703 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân bó gáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 68,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân bó gáy | Theo HSTK | 6,8108 | 100m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 457,76 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 37 | Mua biển báo chữ nhật 60x60cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Mua chân cột biển báo | Theo HSTK | 4 | cột |
| 39 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo HSTK | 0,9053 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK | 0,0946 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 9,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo HSTK | 0,968 | 100m2 |
| 43 | Làm lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 48,4 | m2 |
| 44 | Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm | Theo HSTK | 880 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đắp đất mầu hố trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường) | Theo HSTK | 0,297 | 100m3 |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 38 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK | 88,3 | m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính | Theo HSTK | 38 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSTK | 76 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối đỡ | Theo HSTK | 0,3207 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK | 0,3192 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá dăm móng cống , đá 1x2 | Theo HSTK | 1,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 194 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK | 1.461,98 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK | 184 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK | 388 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 25,61 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối đỡ | Theo HSTK | 1,9943 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK | 2,7548 | 100m2 |
| 16 | Đệm đá dăm móng cống , đá 1x2 | Theo HSTK | 55,9 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 37 | cấu kiện |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4481 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,22 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,1982 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,0677 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 12,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,9385 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 164,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thép | Theo HSTK | 9,6471 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,5194 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,6135 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng hố ga, đá 1x2 | Theo HSTK | 16 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,2687 | tấn |
| 33 | SX + LĐ Nắp gang 900x900 | Theo HSTK | 18 | tấm |
| 34 | Mua song chắn rác gang 960x430 | Theo HSTK | 37 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 37 | cấu kiện |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3676 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1349 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm song chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,58 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3697 | 100m2 |
| 40 | Bó vỉa vị trí hố ga, bằng đá granit kt 100x26x30cm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 36 | cấu kiện |
| C | Cống hộp D3000x3000 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 499,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 249,6 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3.198,21 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK | 9.726,34 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cống, ván khuôn thép | Theo HSTK | 171,7587 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 14,1674 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 355,8936 | tấn |
| 8 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mm | Theo HSTK | 629 | mối nối |
| 9 | Đay tẩy nhựa đường | Theo HSTK | 220,15 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2.280,6667 | m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 4,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường cánh | Theo HSTK | 0,2558 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 13,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng sân cống | Theo HSTK | 0,1293 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng sân cống, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,06 | m3 |
| D | Cấp nước tuyến T4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 4 | Lắp bích chặn kim loại - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 2,4 | 100m |
| 7 | Khử trùng đường ống HDPE DN110 | Theo HSTK | 2,4 | 100m |
| E | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy tuyến 4 (Đoạn trục ngang) - Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn BB, L=0,5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn UU, 45 độ- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Bulong M16x70 | Theo HSTK | 192 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép thành hào kỹ thuật | Theo HSTK | 0,054 | m3 |
| 10 | Hoàn trả bê tông thành hào kỹ thuật, M200 | Theo HSTK | 0,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,177 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,698 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót hố đồng hồ | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng hố đồng hồ, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố đồng hồ | Theo HSTK | 0,2638 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 12mm | Theo HSTK | 0,4197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy hố đồng hồ M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,944 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy, thành, nắp hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,7808 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm ga gang 900*900*40mm | Theo HSTK | 3 | tấm |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0974 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0696 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Cáp ngầm 0,4kV cấp điện cho tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 2,1 | md |
| 2 | Tiếp địa tủ CS | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo HSTK | 10 | md |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo HSTK | 8 | md |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 8 | T.bộ |
| 6 | Vật liệu điện khác | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| 7 | Thí nghiệm vật liệu | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| G | Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Mương cáp MKT-1 | Theo HSTK | 447 | m |
| 2 | Mương cáp MKT-2 | Theo HSTK | 452,3 | m |
| 3 | Hố ga luồn cáp HG-1 | Theo HSTK | 2 | hố |
| 4 | Hố ga luồn cáp HG-2 | Theo HSTK | 4 | hố |
| 5 | Hố ga luồn cáp HG-3 | Theo HSTK | 14 | hố |
| 6 | Hố ga luồn cáp HG-4 | Theo HSTK | 11 | hố |
| 7 | Hố ga luồn cáp HG-5 | Theo HSTK | 2 | hố |
| 8 | Móng cột đèn bát giác | Theo HSTK | 31 | móng |
| 9 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | móng |
| H | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK | 68,4 | md |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo HSTK | 35,3 | m |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK | 20 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiểu chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 6 | Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2-0,6/1kV | Theo HSTK | 1.366 | md |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTK | 1.189,3 | md |
| 8 | Ống thép qua đường D141x3,96 | Theo HSTK | 36,1 | md |
| 9 | Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 372 | md |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 372 | md |
| 11 | Cột đèn bát giác rời đơn cao 8m | Theo HSTK | 31 | cột |
| 12 | Đèn Led 120W | Theo HSTK | 31 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 160 | T.bộ |
| 14 | Cáp đồng trần F10 | Theo HSTK | 1.189,3 | md |
| 15 | Vật liệu điện khác | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| 16 | Thí nghiệm vật liệu | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| I | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên đất + phí môi trường cho phần đất về đắp | 56.707,9602 | M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3205E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi