Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153306-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220152079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 11:26:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,019,754,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3205E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến đường từ cung văn hóa đến đường 100m khu vực quần thể văn hóa – thể thao thị xã Phổ Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KLC tư vấn và xây dựng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK42,1571100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK524,0866100m3
3Đắp đất hố móng cống, hào, ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK55,3316100m3
4Mua đất về đắp (bao gồm cả phần cống)Theo HSTK56.707,9602m3
5Đào nền đường + đào móng cống + móng ga, đất cấp IIITheo HSTK119,592100m3
6Đào khuôn đường + khuôn vỉa hè, đất cấp IIITheo HSTK16,9732100m3
7Đào cấp, đất cấp IITheo HSTK4,8188100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK4,8188100m3
9Đào vét bùn, đất cấp ITheo HSTK255,5281100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK255,5281100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo HSTK25,2943100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK15,0659100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK76,4109100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK76,4109100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C12.5 bằng trạm trộn 120 T/hTheo HSTK9,261100tấn
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 bằng trạm trộn 120 T/hTheo HSTK12,6995100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựaTheo HSTK21,9605100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK76,4109100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK76,4109100m2
20Lát đá Granite tự nhiên vỉa hè kích thước 40x40x3cmTheo HSTK4.993,4m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK4.993,4m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy đá 1x2, mác 150Theo HSTK565,17m3
23Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK331,83m2
24Làm lớp vữa đệm bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK387,13m2
25Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK331,827m2
26Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,59m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK1,7697100m2
28Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK1.108cấu kiện
29Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK2,2122100m2
30Mua bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK1.032cấu kiện
31Mua bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá Granite tự nhiênTheo HSTK76cấu kiện
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK2,2703100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân bó gáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK68,11m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân bó gáyTheo HSTK6,8108100m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK457,76m2
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK4cái
37Mua biển báo chữ nhật 60x60cmTheo HSTK4cái
38Mua chân cột biển báoTheo HSTK4cột
39Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo HSTK0,9053100m3
40Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK0,0946100m3
41Đổ bê tông móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Theo HSTK9,68m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố trồng câyTheo HSTK0,968100m2
43Làm lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK48,4m2
44Lắp Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cmTheo HSTK8801 cấu kiện
45Đắp đất mầu hố trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường)Theo HSTK0,297100m3
B Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK38đoạn ống
2Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK88,3m2
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính Theo HSTK38mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo HSTK76cái
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,04m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối đỡTheo HSTK0,3207tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối đỡTheo HSTK0,3192100m2
8Đệm đá dăm móng cống , đá 1x2Theo HSTK1,07m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK194đoạn ống
10Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK1.461,98m2
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK184mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTK388cái
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK25,61m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối đỡTheo HSTK1,9943tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối đỡTheo HSTK2,7548100m2
16Đệm đá dăm móng cống , đá 1x2Theo HSTK55,9m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK37cấu kiện
18Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,029tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4481tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3,22m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,1982100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,0677tấn
23Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo HSTK12,17m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,9385100m2
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK164,02m3
26Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thépTheo HSTK9,6471100m2
27Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1124tấn
28Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,5194tấn
29Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo HSTK32m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK0,6135100m2
31Đá dăm đệm móng hố ga, đá 1x2Theo HSTK16m3
32Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmTheo HSTK0,2687tấn
33SX + LĐ Nắp gang 900x900Theo HSTK18tấm
34Mua song chắn rác gang 960x430Theo HSTK37bộ
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK37cấu kiện
36Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3676tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1349tấn
38Bê tông tấm song chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK8,58m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3697100m2
40Bó vỉa vị trí hố ga, bằng đá granit kt 100x26x30cmTheo HSTK36cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK36cấu kiện
C Cống hộp D3000x3000
1Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK499,2m3
2Thi công lớp đá đệm móng đá dăm 1x2Theo HSTK249,6m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3.198,21m3
4Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK9.726,34m2
5Ván khuôn cống, ván khuôn thépTheo HSTK171,7587100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK14,1674tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo HSTK355,8936tấn
8Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mmTheo HSTK629mối nối
9Đay tẩy nhựa đườngTheo HSTK220,15M2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK2.280,6667m2
11Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK4,72m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường cánhTheo HSTK0,2558100m2
13Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo HSTK13,05m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng sân cốngTheo HSTK0,1293100m2
15Thi công lớp đá đệm móng sân cống, đá 1x2Theo HSTK3,06m3
D Cấp nước tuyến T4
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK2,4100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK3cái
3Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK5cái
4Lắp bích chặn kim loại - Đường kính 100mmTheo HSTK2,5cặp bích
5Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo HSTK1cặp bích
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK2,4100m
7Khử trùng đường ống HDPE DN110Theo HSTK2,4100m
E Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy tuyến 4 (Đoạn trục ngang) - Giai đoạn 1
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
2Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
3Lắp đặt đoạn ống thép hàn BB, L=0,5m - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
4Lắp đặt cút thép hàn UU, 45 độ- Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
5Lắp đặt ống thép - Đường kính 100mmTheo HSTK0,045100m
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo HSTK3cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK3cái
8Bulong M16x70Theo HSTK192bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép thành hào kỹ thuậtTheo HSTK0,054m3
10Hoàn trả bê tông thành hào kỹ thuật, M200Theo HSTK0,054m3
11Ván khuôn bệ đỡTheo HSTK0,0156100m2
12Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2Theo HSTK0,177m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK16,6981m3
14Ván khuôn bê tông lót hố đồng hồTheo HSTK0,024100m2
15Bê tông lót móng hố đồng hồ, M100, đá 4x6Theo HSTK1,2m3
16Ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố đồng hồTheo HSTK0,2638100m2
17Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0084tấn
18Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 12mmTheo HSTK0,4197tấn
19Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK 20mmTheo HSTK0,02tấn
20Bê tông đáy hố đồng hồ M200, đá 1x2Theo HSTK1,944m3
21Bê tông đáy, thành, nắp hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,7808m3
22Lắp đặt tấm ga gang 900*900*40mmTheo HSTK3tấm
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0974100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,0696100m3
F Hạng mục: Cáp ngầm 0,4kV cấp điện cho tủ chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK2,1md
2Tiếp địa tủ CSTheo HSTK1bộ
3Cáp ngầm Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-ADSTA 3x25+1x16mm2-0,6/1kVTheo HSTK10md
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo HSTK8md
5Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK8T.bộ
6Vật liệu điện khácTheo HSTK1T.bộ
7Thí nghiệm vật liệuTheo HSTK1vị trí
G Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1Mương cáp MKT-1Theo HSTK447m
2Mương cáp MKT-2Theo HSTK452,3m
3Hố ga luồn cáp HG-1Theo HSTK2hố
4Hố ga luồn cáp HG-2Theo HSTK4hố
5Hố ga luồn cáp HG-3Theo HSTK14hố
6Hố ga luồn cáp HG-4Theo HSTK11hố
7Hố ga luồn cáp HG-5Theo HSTK2hố
8Móng cột đèn bát giácTheo HSTK31móng
9Móng tủ chiếu sángTheo HSTK1móng
H Hạng mục: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK68,4md
2Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo HSTK35,3m
3Tiếp địa RC-2Theo HSTK20Bộ
4Tiếp địa lặp lại RLLTheo HSTK11bộ
5Tủ điều khiểu chiếu sángTheo HSTK1tủ
6Cáp ngầm đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x16mm2-0,6/1kVTheo HSTK1.366md
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo HSTK1.189,3md
8Ống thép qua đường D141x3,96Theo HSTK36,1md
9Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK372md
10Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK372md
11Cột đèn bát giác rời đơn cao 8mTheo HSTK31cột
12Đèn Led 120WTheo HSTK31bộ
13Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK160T.bộ
14Cáp đồng trần F10Theo HSTK1.189,3md
15Vật liệu điện khácTheo HSTK1T.bộ
16Thí nghiệm vật liệuTheo HSTK1vị trí
I Chi phí khác
1Chi phí thuế tài nguyên đất + phí môi trường cho phần đất về đắp56.707,9602M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3205E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
4 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T2
10 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
11 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
17 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
18 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->