Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hóa thông tin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 11:25:00 đến ngày 2022-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,431,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476647993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95329598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công công trình cổng chào, biểu tượng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.102.397 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.378.204.794 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/ CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Xây dựng Dân dụng+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tương tự, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô nâng người, chiều caonâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Sửa chữa cổng chào cầu ông Cộ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp văn hóa thông tin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố II, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ CỔNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt trang trí hiflex cổng hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Alu trang trí họa tiết cổng hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 168,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Bộ chữ "THỊ XÃ BẾN CÁT KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Bộ chữ "THỊ XÃ BẾN CÁT HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH" | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung dầm hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,0691 | tấn |
| B | PHẦN BỔ SUNG VÀ GIA CỐ CỘT TRỤ ĐỨNG | |||
| 1 | Khung xương phi 88,3x2,8mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 2 | Thép ống phi 59,9x2,3mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1145 | tấn |
| 3 | Mặt bích thép tấm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1407 | tấn |
| 4 | Bulong M16 dài 50mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột bổ sung nâng cao cổng chào | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3041 | tấn |
| C | PHẦN HỌA TIẾT CỔNG | |||
| 1 | Ốp đá granite xám phần chân cột | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Họa tiết cách điệu nghệ thuật chim lạc KT: 3770x6908mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm mạ kẽm, ốp alu, đi led 20mm mặt trong màu warmwhite viền họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| D | HỌA TIẾT CÁCH ĐIỆU NGHỆ THUẬT KHUNG VÒM + TIA SÁNG | |||
| 1 | Thép ống phi 75,6x2mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2903 | tấn |
| 2 | Thép ống phi 42,2x1,4mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0784 | tấn |
| 3 | Mặt bích thép tấm dày 8mm liên kết khung | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1357 | tấn |
| 4 | Thép ống phi 59,9mm dày 2,0mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1442 | tấn |
| 5 | Bulong M16 dài 50mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 50 | |
| 6 | Lắp dựng khung họa tiết khung vòm + tia sáng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6486 | tấn |
| 7 | Alu xám trắng ốp họa tiết cổng + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 55,516 | m2 |
| 8 | Inox dập U 25x50x25mm gắn led module 3 bóng RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 143,33 | md |
| E | HỌA TIẾT CÁCH ĐIỆU NGHỆ THUẬT CỘT ĐỨNG | |||
| 1 | Ôp alu họa tiết trắng xám ngoài trời gồm khung xương vuông 25 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Alu xám đen ốp chỉ họa tiết điểm nhấn nghệ thuật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,56 | m2 |
| 3 | Inox dập U 25x50x25mm gắn led modunle 3 bóng RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 63,04 | md |
| F | HỌA TIẾT CÁCH ĐIỆU NGHỆ THUẬT DẦM NGANG | |||
| 1 | Alu xám trắng ốp họa tiết cổng + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 127,52 | m2 |
| 2 | Inox dập U 25x50x25mm gắn led module 3 bóng RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 132,628 | md |
| 3 | Alu xám đen ốp chỉ họa tiết điểm nhấn nghệ thuật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,8 | m2 |
| 4 | Họa tiết cách điệu nghệ thuật bệ đỡ KT: 6200x200mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm mạ kẽm, ốp alu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Họa tiết cách điệu nghệ thuật lá sen KT: 2479x802mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm mạ kẽm, ốp alu, gắn led module 20mm theo màu họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Họa tiết cách điệu nghệ thuật hoa sen KT: 1626x1579mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm mạ kẽm, ốp alu, gắn led module 20mm theo màu họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Họa tiết cách điệu nghệ thuật cờ đỏ sao vàng D1400mm bằng khung xương thép hộp 25x25x1.4mm mạ kẽm, ốp alu, gắn led module 20mm theo màu họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chữ "THỊ XÃ BẾN CÁT KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" KT: 15299x520mm bằng mica đỏ; led âm hắt sáng uốn nỗi 3d | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chữ "THỊ XÃ BẾN CÁT HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH" KT: 15756x520mm bằng mica đỏ led âm hắt sáng uốn nỗi 3d | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lon led 20W Warmwhite | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn pha 20W Warmwhite | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển composite 300x500x200mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ nguồn 400x300x210mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | tủ |
| 5 | Nguồn 12V-29A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | cái |
| 6 | MCCB 3P-50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-32A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Timer hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Khời động từ contactor 3P-50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện CXV 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 50 | m |
| 11 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 | m |
| 12 | Dây điện VCm 4 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 250 | m |
| 13 | Dây tín hiệu led RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 150 | m |
| 14 | Bo điều khiển led | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 | m |
| 16 | Kim thu sét cổ điển, bán kính bảo vệ 50m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây điện CV50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476647993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95329598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc thi công công trình cổng chào, biểu tượng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.102.397 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.378.204.794 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kết cấu | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/ CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác Xây dựng Dân dụng+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ CMND/CCCD+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tương tự, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Đầm dùi bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy khoan sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt laser | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng để thi công | 1 |
| 10 | Máy khắc CNC | Dùng để thi công | 1 |
| 11 | Máy uốn ống kim loại | Dùng để thi công | 1 |
| 12 | Ô tô nâng người, chiều caonâng ≥ 12 m | Dùng để thi công | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi