Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 12:19:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,527,840,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Hiển Khánh, tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình bảng chiết tính giá dự thầu, chỉ được trao hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình đầy đủ bảng chiết tính đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-400/51 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 310 | m |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 5 | Ống nhôm ø80/70 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 68 | m |
| 6 | Kẹp chữ T-CLAM R(D80/70)/T400 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Kẹp |
| 7 | Kẹp chữ T-CLAM R400/T400 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Kẹp |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC FR 12,7/22(24) kV 1x500 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 263 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 44 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/FR/PVC 12,7/22(24) kV 1x500 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | hộp |
| 12 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/FR/PVC 12,7/22(24) kV 1x500 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | hộp |
| 13 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 14 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 15 | Cáp hạ thế, cáp nhị thứ, cáp kiểm tra (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Lô |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV-4x95 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/PVC 0,6/1kV 1x120 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | m |
| 18 | Đầu cáp 1 pha cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV-4x95 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x50 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | cái |
| 23 | Ống HDPE D130 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2.038 | kg |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Cọc |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4m (bao gồm cả đóng cọc) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Cọc |
| 4 | Cờ tiếp địa, dẹt 50x5 dài 100mm, Thép dẹt 50x5 nẹp dây tiếp lên địa chính lên cột CS, L=5m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 79 | kg |
| 5 | Dây nối tiếp địa ø12 (râu chờ nối đất) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 320,5 | m dài |
| 6 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 300 | Cái |
| 7 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép.. đầy đủ đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /3.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đảm bảo vận hành) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Máy |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 32 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 41 | m |
| 6 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-12,7/22(24)-1x50 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 21 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 9 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 24kV, 10kA, lắp đặt bảo vệ cho MBA TD (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | quả |
| 11 | Cầu chì cắt tải LBFCO-200A-24kV (bộ 3 pha, bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm M300 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | m |
| 13 | Vật liệu lắp đặt trạm tự dùng 2 bao gồm đầy đủ ống nhựa luồn cáp, colie ôm, bu lông, đai ốc, vòng đệm… lắp đặt theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Kẹp 3 bu lông (giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | m |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo tên trạm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tường chắn đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đóng cọc tre, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, lọc nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 218,2 | m dài |
| 4 | Tường chắn đá hộc TC-2 (bao gồm đào, đóng cọc tre, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, lọc nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 33,4 | m dài |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 198,57 | m dài |
| 6 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng thép hộp mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, trụ cổng, tường gạch xây, sơn tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, logo trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cổng |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 249,76 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 180,51 | m2 |
| 3 | Rải đá sân phân phối đá 4x6, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.374,29 | m2 |
| 4 | Sân bê tông trong trạm M200 dày 10cm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 75,93 | m2 |
| 5 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè, gờ an toàn, chiều rộng và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 99,23 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,5m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 2 | Trụ sứ đỡ thanh cái cao 5m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 3 | Cột pooctich cao 15m và Kim thu sét | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Cột pooctich cao 11 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | Xà thép 10m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ máy biến áp tự dùng 1 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ dàn đèn chiếu sáng và kim thu sét (kèm cầu thang và phụ kiện lắp đặt) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.MÓNG, BỆ, BỂ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng 1 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | móng |
| 9 | Móng trụ dao nối đất 72kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 10 | Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 11 | Móng cột chiếu sáng BTLT20C | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Móng cột trạm biến áp tự dùng 2 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 13 | Móng máy biến áp 110 kV | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bệ |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 16 | Bể dầu sự cố | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 17 | Móng cột chiếu sáng + camera | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 18 | Bệ thao tác máy cắt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bệ |
| 19 | Cột BTCT PC.I-20-190-14 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cột |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 35,7 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 91,45 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 43,38 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1000+1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11,96 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1200+ 1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 36,7 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 13,3 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000 QĐ+B1200 QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 14,1 | m dài |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, các loại ống, măng sông, củ hút, rắc co, cát lọc thô, củ hút, van 1 chiều,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy bơm nước giếng khoan Q≥1m3/h, cột áp H≥70m, kèm móng, hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ (ống PRP, góc, tê, ren máy, van, …đảm bao đấu nối) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm nước lên téc Q≥1m3/h, cột áp H≥15m, kèm móng, hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ (ống PRP, góc, tê, ren máy, van,…đảm bảo bơm nước từ bể lên téc) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Téc nước inox 2000 lít (kèm chân đế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Bể lọc nước giếng khoan (bể nước sinh hoạt) dung tích và kết cấu theo thiết kế (bao gồm đầy đủ cát vàng, sỏi, giàn phun, ống xả bùn, ống tràn,…) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D600 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3,5 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 147,6 | m dài |
| 3 | Hố thu nước mưa HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hố |
| 4 | Hố thu nước mưa HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Hố |
| 5 | Hố thu nước mưa HG3 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Hố |
| 6 | Hố thu nước mưa HG4 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hố |
| 7 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép đen dày D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9,5 | m dài |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D110, ống cút thép, lưới chắn rác, phụ kiện… đấu nối hoàn thiện | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với đầy đủ phụ kiện, bể phốt,...) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống chiếu sáng làm việc và hệ thống chiếu sáng sự cố (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, công tắc, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bồn nước inox 1m3 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bồn |
| 4 | Máy bơm điện công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Quạt thông gió >500m3/h | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 6 | Máy hút ẩm tự động >50lít/ngày | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 8 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nối | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 10m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng trên tường nhà điều khiển 60W | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | m |
| 5 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 6 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ, công suất theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp hạ thế cho hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (kèm ống nhựa luồn dây và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối …) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Lô |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Sàn thao tác | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 3m | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,2 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| N | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 5 | Bảng ắcquy cấm lửa | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (kèm phần mềm cài đặt, phụ kiện lắp đặt...) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ trong nhà | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo khói chống nổ trong nhà | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt dịa chỉ, chống nổ trong nhà | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt chống nổ, chống nước ngoài trời | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | T.bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 7 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Module giám tín hiệu đầu vào | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 9 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | chiếc |
| 11 | Module cách ly sự cố ngắn mạch | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | chiếc |
| 12 | Module đầu ra rơle | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | chiếc |
| 13 | Nút bấm báo cháy địa chỉ | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | chiếc |
| 14 | Đèn thoát hiểm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 16 | Điện trở cuối đường dây | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | chiếc |
| 17 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| 18 | Hộp đựng module | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | chiếc |
| 19 | Cáp cấp nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa chống cháy, kẹp treo ống, cút, măng xông, vít nở, bu lông... và các phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống báo cháy tự động theo thiết kế | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Dây ACSR-300/39 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 202 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 35 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-300/39 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây chống sét | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột thép MB10x10x3.0-6.3 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RS-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Vị trí |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang và phụ kiện OPGW57/24 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 333 | m |
| 2 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 3 | Khóa néo quang | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. HỆ THỐNG CÁP ADSS(Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi quang (single mode) (01 ru lô) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3.603 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang - ADSS | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 41 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang - ADSS | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 66 | bộ |
| 5 | Hộp nối ADSS/ADSS | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ hộp cáp quang | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Giá bắt chuỗi néo | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 21 | bộ |
| 8 | Giá bắt chuỗi đỡ | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang điện lực | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 46 | bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV/5. PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi