Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255212-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210863619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 12:19:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,527,840,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Hiển Khánh, tỉnh Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần S-Power (Khu đô thị Văn Phú - Phú La, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam) + Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và Hạ tầng Việt Nam (5/16/216 Nguyễn An Ninh, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình bảng chiết tính giá dự thầu, chỉ được trao hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình đầy đủ bảng chiết tính đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-400/51Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu310m
2Sứ đứng 110kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu18quả
3Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
4Chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6chuỗi
5Ống nhôm ø80/70Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu68m
6Kẹp chữ T-CLAM R(D80/70)/T400Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu18Kẹp
7Kẹp chữ T-CLAM R400/T400Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Kẹp
8Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu12Cái
9Cáp Cu/XLPE/PVC FR 12,7/22(24) kV 1x500 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu263m
10Cáp Cu/XLPE/PVC FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu44m
11Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/FR/PVC 12,7/22(24) kV 1x500 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6hộp
12Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/FR/PVC 12,7/22(24) kV 1x500 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6hộp
13Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
14Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1(1,2)kV -1x400 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
15Cáp hạ thế, cáp nhị thứ, cáp kiểm tra (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1
16Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV-4x95 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu96m
17Cáp lực Cu/PVC 0,6/1kV 1x120 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu12m
18Đầu cáp 1 pha cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV-4x95 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4bộ
19Đầu cốt đồng ĐCM-95Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu16cái
20Đầu cốt đồng ĐCM-120Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6cái
21Dây Cu/PVC 1x50 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8m
22Đầu cốt đồng ĐCM-50Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu18cái
23Ống HDPE D130Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu20m
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT)
1Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2.038kg
2Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu72Cọc
3Cọc nối đất L63x63x6, L=4m (bao gồm cả đóng cọc)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9Cọc
4Cờ tiếp địa, dẹt 50x5 dài 100mm, Thép dẹt 50x5 nẹp dây tiếp lên địa chính lên cột CS, L=5mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu79kg
5Dây nối tiếp địa ø12 (râu chờ nối đất)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu320,5m dài
6Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu300Cái
7Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép.. đầy đủ đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1trọn bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /3.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đảm bảo vận hành)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Máy
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu32m
3Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
4Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-12,7/22(24)-3x50 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
5Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu41m
6Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-12,7/22(24)-1x50 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu21m
7Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
8Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-FR 12,7/22(24)-3x240 sqmmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1hộp
9Chống sét van ngoài trời, 1 pha 24kV, 10kA, lắp đặt bảo vệ cho MBA TD (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
10Sứ đứng 24kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu15quả
11Cầu chì cắt tải LBFCO-200A-24kV (bộ 3 pha, bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
12Dây đồng mềm M300Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9m
13Vật liệu lắp đặt trạm tự dùng 2 bao gồm đầy đủ ống nhựa luồn cáp, colie ôm, bu lông, đai ốc, vòng đệm… lắp đặt theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
14Kẹp 3 bu lông (giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6bộ
15Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3bộ
16Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4m
17Biển báo nguy hiểmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
18Biển báo tên trạmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1trọn bộ
2Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1trọn bộ
3Tường chắn đá hộc TC-1 (bao gồm đào, đóng cọc tre, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, lọc nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu218,2m dài
4Tường chắn đá hộc TC-2 (bao gồm đào, đóng cọc tre, đắp đất móng, bê tông lót, xây kè đá, khe co giãn, ống thoát nước, lọc nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu33,4m dài
5Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu198,57m dài
6Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng thép hộp mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, trụ cổng, tường gạch xây, sơn tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, logo trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1cổng
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu249,76m2
2Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu180,51m2
3Rải đá sân phân phối đá 4x6, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1.374,29m2
4Sân bê tông trong trạm M200 dày 10cmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu75,93m2
5Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè, gờ an toàn, chiều rộng và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu99,23m2
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,5mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
2Trụ sứ đỡ thanh cái cao 5mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
3Cột pooctich cao 15m và Kim thu sétQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột pooctich cao 11Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
5Xà thép 10mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
6Trụ máy biến áp tự dùng 1Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
7Trụ dàn đèn chiếu sáng và kim thu sét (kèm cầu thang và phụ kiện lắp đặt)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.MÓNG, BỆ, BỂ
1Móng trụ đỡ máy cắt 110kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6móng
2Móng trụ đỡ chống sét van 110kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3móng
3Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9móng
4Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đấtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu12móng
5Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đấtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9móng
6Móng trụ đỡ biến điện ápQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8móng
7Móng trụ đỡ MBA tự dùng 1Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1móng
8Móng trụ sứ đứngQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu11móng
9Móng trụ dao nối đất 72kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1móng
10Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4móng
11Móng cột chiếu sáng BTLT20CQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1móng
12Móng cột trạm biến áp tự dùng 2Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2móng
13Móng máy biến áp 110 kVQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1móng
14Bệ đỡ tủ đấu dâyQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bệ
15Bể cát cứu hỏaQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bể
16Bể dầu sự cốQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bể
17Móng cột chiếu sáng + cameraQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4móng
18Bệ thao tác máy cắtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Bệ
19Cột BTCT PC.I-20-190-14Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1cột
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu35,7m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu91,45m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu43,38m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1000+1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu11,96m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1200+ 1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu36,7m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu13,3m dài
7Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000 QĐ+B1200 QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu14,1m dài
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, các loại ống, măng sông, củ hút, rắc co, cát lọc thô, củ hút, van 1 chiều,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
2Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Máy bơm nước giếng khoan Q≥1m3/h, cột áp H≥70m, kèm móng, hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ (ống PRP, góc, tê, ren máy, van, …đảm bao đấu nối)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Máy
4Máy bơm nước lên téc Q≥1m3/h, cột áp H≥15m, kèm móng, hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ (ống PRP, góc, tê, ren máy, van,…đảm bảo bơm nước từ bể lên téc)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Máy
5Téc nước inox 2000 lít (kèm chân đế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cái
6Bể lọc nước giếng khoan (bể nước sinh hoạt) dung tích và kết cấu theo thiết kế (bao gồm đầy đủ cát vàng, sỏi, giàn phun, ống xả bùn, ống tràn,…)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bể
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU
1Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D600 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3,5m dài
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu147,6m dài
3Hố thu nước mưa HG1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Hố
4Hố thu nước mưa HG2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Hố
5Hố thu nước mưa HG3 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, lưới chắn rác)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Hố
6Hố thu nước mưa HG4 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hố
7Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép đen dày D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9,5m dài
8Ống nhựa thoát nước D110, ống cút thép, lưới chắn rác, phụ kiện… đấu nối hoàn thiệnQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với đầy đủ phụ kiện, bể phốt,...)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Nhà
2Hệ thống chiếu sáng làm việc và hệ thống chiếu sáng sự cố (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, công tắc, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Bồn nước inox 1m3Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bồn
4Máy bơm điện công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1cái
5Quạt thông gió >500m3/hQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8cái
6Máy hút ẩm tự động >50lít/ngàyQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu7cái
7Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nốiQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu7cái
8Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt đấu nốiQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2cái
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomatQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hộp
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 10mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
3Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200WQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Cái
4Đèn pha led chiếu sáng trên tường nhà điều khiển 60WQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4m
5Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20WQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cái
6Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ, công suất theo thiết kế)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Bộ
7Cáp hạ thế cho hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (kèm ống nhựa luồn dây và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối …)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG
1Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2bộ
2Giá đỡ cápQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
4Xà đỡ sứ trung gianQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
5Giá đỡ máy biến ápQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
6Sàn thao tácQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
7Thang trèo 3mQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
8Colie ôm cáp lên cộtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4bộ
9Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,2Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2cột
10Hệ thống tiếp địa trạm tự dùngQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1HT
N HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu9Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu5Bộ
5Bảng ắcquy cấm lửaQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
6Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
O HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (kèm phần mềm cài đặt, phụ kiện lắp đặt...)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
2Đầu báo khói địa chỉ trong nhàQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8T.bộ
3Đầu báo khói chống nổ trong nhàQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1T.bộ
4Đầu báo nhiệt dịa chỉ, chống nổ trong nhàQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu8T.bộ
5Đầu báo nhiệt chống nổ, chống nước ngoài trờiQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4T.bộ
6Giá đỡ đầu báo nhiệtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
7Module điều khiển chuông đèn báo cháyQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
8Module giám tín hiệu đầu vàoQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
9Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
10Module địa chỉ cho đầu báo thườngQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4chiếc
11Module cách ly sự cố ngắn mạchQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2chiếc
12Module đầu ra rơleQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4chiếc
13Nút bấm báo cháy địa chỉQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2chiếc
14Đèn thoát hiểmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Bộ
16Điện trở cuối đường dâyQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2chiếc
17Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đườngQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu50m
18Hộp đựng moduleQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1chiếc
19Cáp cấp nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa chống cháy, kẹp treo ống, cút, măng xông, vít nở, bu lông... và các phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống báo cháy tự động theo thiết kếQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
P ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột néo 2 mạch N122-27AQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
2Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Dây ACSR-300/39Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu202m
4Dây chống sét TK50Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu35m
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-300/39Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sétQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sétQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu7Chuỗi
9Chống rung dây chống sétQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3cái
10Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểmQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1cái
Q ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng cột thép MB10x10x3.0-6.3 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Tiếp địa RS-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Vị trí
R ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây cáp quang và phụ kiện OPGW57/24Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu333m
2Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hộp
3Khóa néo quangQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
4Chống rung cáp quangQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Bộ
S ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. HỆ THỐNG CÁP ADSS(Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi quang (single mode) (01 ru lô)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu3.603m
2Chuỗi néo cáp quang - ADSSQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu41bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang - ADSSQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu25bộ
4Chống rung cáp quang - ADSSQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu66bộ
5Hộp nối ADSS/ADSSQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
6Giá đỡ hộp cáp quangQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1bộ
7Giá bắt chuỗi néoQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu21bộ
8Giá bắt chuỗi đỡQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu25bộ
9Biển báo cáp quang điện lựcQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu46bộ
T ĐƯỜNG DÂY 110KV/5. PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Quy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Sợi cáp
2Kiểm tra đường truyền tín hiệuQuy định tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->