Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152219-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220152213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 12:42:00 đến ngày 2022-02-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69809E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,097 tỷ đồng. + Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình dân dụng (công trình trường học), Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phần xây dựng: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.- Phần điện: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng sửa chữa
Thi công sửa chữa Trường THPT Nguyễn Trãi, hạng mục: Sửa chữa sân trường, khu thí nghiệm thực hành, thư viện, phòng hội đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Long. Địa chỉ: 308 Lý Thường Kiệt, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thuận Nam. Địa chỉ: Khối phố 2, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT & Kết quả LCNT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Bắc Chu Lai; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T , địa chỉ: Số 233 - Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn chứng minh doanh thu, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Trãi; Địa chỉ: số 58 Nguyễn Công Trứ, phường Tân An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch menChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT872,32m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT117,013m2
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT122,24m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT259,32m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1986tấn
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT872,32m2
7Gia công cầu thang sắtChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3839tấn
8Lắp dựng cầu thang sắt liên kết bu lôngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3839tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33,65881m2
10GCLD cửa đi 4 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, pa nô nhôm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,095m2
11GCLD cửa đi 2 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, pa nô nhôm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,845m2
12GCLD cửa đi 1 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, pa nô nhôm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,173m2
13GCLD cửa sổ 4 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT54,74m2
14GCLD cửa sổ 1 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,1m2
15GCLD cửa sổ 2 cánh, mở quay, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,74m2
16GCLD vách kính, khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,865m2
17Phá dỡ nền gạch menChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT119,016m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,08m3
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,6496m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,58m2
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59m
22Tháo dỡ trầnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT91,08m2
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132,664m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,115m3
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50,072m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT330,2986m2
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x18cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,582m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,82m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132,184m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,292m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2492tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2492tấn
33Gia công xà gồ thépChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9811tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9811tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT166,57061m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3266100m2
37Lợp tôn chống tạt nước mưa, dưới mái ngói (tôn phẳng dày 0,3mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3266100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sika latex 3 nước)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50,072m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50,072m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT57,468m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT272,8306m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,2846100m2
43Lắp đặt trần thả, tấm thạch cao, hệ khung xương mạ kẽm (tương đương Vĩnh Trường)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT92,4m2
44GCLD cửa sổ 4 cánh,mở quay hệ nhôm xingfa dày, kính cường lực dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,08m2
45GCLD cửa đi 2 cánh, mở quay, hệ nhôm xingfa, kính cường lực 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,5m2
46GCLD khung hoa cửa sắt hộp 16x16x1,2mm (sơn hoàn thiện 03 nước)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,08m2
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
48Lắp đặt đảo trầnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
50Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa cứng D16)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống nhựa cứng D21)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,541m3
58Lót giấy dầu chống mất nước bê tôngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.637m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT130,96m3
60Lát gạch TERRAZOO 40x40x3, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.799,5m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,681m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,272m3
63Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,3696m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,12m2
65Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39,2m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,12m2
67Đổ đất màu trồng câyChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,72m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1558100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,199m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,822m3
71Xây thành mương bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,28m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,8m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,86m2
74Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4656m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1265tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,093100m2
77Lót ni lông mặt đáy đan, chống mất nước khi đổ bê tôngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,32m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT441 cấu kiện
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0635100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69809E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,097 tỷ đồng. + Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình dân dụng (công trình trường học), Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Phần xây dựng: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.- Phần điện: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)32
4 Công nhân xây dựng 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->