Gói thầu: VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL, SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 13:30:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,650,032,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 319,500,000 VNĐ ((Ba trăm mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59750492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND (2 x 7.455.022.960) = 14.910.045.920 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 36 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu chấp nhận và Chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. Thời gian thay thế hoặc sửa chữa: không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm mình cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế Mua sắm VTTB năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL, SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Biên bản xuất xưởng, chứng nhận số lượng chất lượng, cam kết bảo hành sản phẩm, …. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa chào thầu là giá đến kho của Chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, các chi phí dịch vụ kỹ thuật, chi phí vận chuyển, bốc dỡ, thử nghiệm nghiệm thu, bảo hành các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan (bảo hành), giá chào thầu các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 319.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình - Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người nhận: Ông Đặng Hoài Bắc Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1111) - 028.222.72.277 + Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Emil: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CB HT 3 cực 80A | 170 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | 16 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 3 | CB 2 cực 80A | 70 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 4 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 103 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 5 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 150A & phụ kiện | 700 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 6 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện | 27 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 7 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 500A & phụ kiện | 10 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 8 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | 2 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 9 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện | 12 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 10 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A & phụ kiện | 25 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A, 4MCCB 300A) | 34 | Tủ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 4MCCB 300A) | 11 | Tủ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 5MCCB 300A) | 2 | Tủ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp domino đầu trụ 9 cực | 1.280 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ điện 11*CB 1P 63A, 1*CB 3P 100A, 2*CB 3P 250A | 1 | Tủ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ phân phối hạ thế composite 1100*600*400 (1 MCCB 250A, 1 MCCB 100A, 1 MCB 80A, 13 MCB 40A) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A + 5MCCB 300A) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu chì ống t.thế 40A | 12 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu chì ống t.thế 10A | 3 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 20 | Cosse ép Cu 200mm2 | 150 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 21 | Cosse ép cu 240mm2 | 270 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 22 | Cosse ép cu 300mm2 | 270 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 23 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | 160 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 24 | Cosse ép cu 25mm2 | 500 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 25 | Cosse ép cu 95mm2 | 160 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 26 | Cosse ép cu-al 240mm2 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 27 | Cosse ép cu-al 50-95mm2 | 5.300 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 28 | Cosse nối ép 11mm2 | 200 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 1.150 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | 70 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) WR929 | 200 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399) | 50 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp hotline 25-70 | 350 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp ngừng cáp abc | 3.300 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | 2.200 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp quai cu-al 240-300 | 140 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 37 | Nối IPC 95-35 | 2.140 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 38 | Nối IPC 95-95 | 17.000 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng) | 18 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | 182 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (đầu cosse đồng) | 646 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | 100 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối nhôm) | 4 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x25+1x16mm2 (ống nối đồng) | 580 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật | ||
| 45 | Băng keo CĐ trung thế | 900 | Cuộn | Chi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59750492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND (2 x 7.455.022.960) = 14.910.045.920 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 36 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu chấp nhận và Chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. Thời gian thay thế hoặc sửa chữa: không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm mình cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi