Gói thầu: VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147537-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế
Số hiệu KHLCNT 20220103637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL, SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 13:30:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,650,032,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 319,500,000 VNĐ ((Ba trăm mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59750492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND (2 x 7.455.022.960) = 14.910.045.920 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 36 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu chấp nhận và Chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. Thời gian thay thế hoặc sửa chữa: không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm mình cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 VTTB 05 2022 – Hộp domino, máy cắt, tủ phân phối, cầu chì ống, cosse, kẹp nối rẽ, kẹp hotline, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp quai, nối IPC, hộp đầu, hộp nối, băng keo CĐ trung thế
Mua sắm VTTB năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 SCL, SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình - Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình - Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Biên bản xuất xưởng, chứng nhận số lượng chất lượng, cam kết bảo hành sản phẩm, ….
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa chào thầu là giá đến kho của Chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, các chi phí dịch vụ kỹ thuật, chi phí vận chuyển, bốc dỡ, thử nghiệm nghiệm thu, bảo hành các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan (bảo hành), giá chào thầu các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tuổi thọ của hàng hóa
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 319.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình - Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người nhận: Ông Đặng Hoài Bắc Giám đốc Công ty + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1111) - 028.222.72.277 + Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Emil: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CB HT 3 cực 80A170CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
2Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện16CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
3CB 2 cực 80A70CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
4Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện103CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
5Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 150A & phụ kiện700CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
6Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện27CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
7Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 500A & phụ kiện10CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
8Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện2CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
9Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện12CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
10Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 200A & phụ kiện25CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
11Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A, 4MCCB 300A)34TủChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
12Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 4MCCB 300A)11TủChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
13Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 5MCCB 300A)2TủChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
14Hộp domino đầu trụ 9 cực1.280BộChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
15Tủ điện 11*CB 1P 63A, 1*CB 3P 100A, 2*CB 3P 250A1TủChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
16Tủ phân phối hạ thế composite 1100*600*400 (1 MCCB 250A, 1 MCCB 100A, 1 MCB 80A, 13 MCB 40A)10BộChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
17Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A + 5MCCB 300A)1BộChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
18Cầu chì ống t.thế 40A12CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
19Cầu chì ống t.thế 10A3CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
20Cosse ép Cu 200mm2150CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
21Cosse ép cu 240mm2270CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
22Cosse ép cu 300mm2270CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
23Cosse ép cu 5,5 mm2160CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
24Cosse ép cu 25mm2500CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
25Cosse ép cu 95mm2160CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
26Cosse ép cu-al 240mm2100CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
27Cosse ép cu-al 50-95mm25.300CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
28Cosse nối ép 11mm2200CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
29Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)1.150CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
30Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm270CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
31Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) WR929200CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
32Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399)50CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
33Kẹp hotline 25-70350CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
34Kẹp ngừng cáp abc3.300CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
35Kẹp treo cáp abc 4*95mm22.200CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
36Kẹp quai cu-al 240-300140CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
37Nối IPC 95-352.140CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
38Nối IPC 95-9517.000CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
39Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng)18CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
40Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm)182CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
41Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (đầu cosse đồng)646CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
42Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng)100CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
43Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối nhôm)4CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
44Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x25+1x16mm2 (ống nối đồng)580CáiChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
45Băng keo CĐ trung thế900CuộnChi tiết tại Phụ lục - Quy cách kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59750492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.195E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND (2 x 7.455.022.960) = 14.910.045.920 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.455.022.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.910.045.920 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 36 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu chấp nhận và Chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. Thời gian thay thế hoặc sửa chữa: không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm mình cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->