Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142325-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 13:23:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,172,800,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,5 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường Km105+200 - Km107 QL.279, tỉnh Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn phát triển công trình 33; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng nền đường
1Đào đường cũ (đường láng nhựa hiện trạng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,2m3
2Đào hữu cơ đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,88m3
3Đánh cấp đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,95m3
4Đào nền đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,27m3
5Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.799,54m3
6Đắp đất nền đường K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.649,19m3
7Xáo xới, lu lèn K98 dày trung bình 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.523,66m3
B Mặt đường tăng cường (KC1)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.855,99m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.855,99m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.855,99m2
4Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.855,99m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.054,08m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,56m3
C Lề gia cố (KC2)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.104,01m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.104,01m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.104,01m2
4Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.104,01m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật859,92m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật950,87m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật950,87m3
D Mặt đường sửa chữa cục bộ (SC01)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật765,56m2
2Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật765,56m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật765,56m2
4Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật765,56m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,8m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,8m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,8m3
8Đào bỏ kết cấu đường cũ dày trung bình 36cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,6m3
E Vuốt nối đường ngang
1Bê tông nhựa chặt 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,88m2
2Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,88m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,49m3
F Rãnh gia cố dọc tuyến, rãnh hình thang lắp ghép
1Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,31m3
2Bê tông tấm rãnh M200 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,74m3
3Ván khuôn đúc sắn tấm bê tông rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.307,41m2
4Bê tông đổ tại chỗ M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,01m3
5Vữa xi măng M100 chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3
6Giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật957,32m2
7Bốc xếp, vận chuyển lắp đặt tấm bê tông rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.644tấm
8BTXM M300 đá 1x2 Tấm qua nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
9Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,78kg
10Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,09kg
11Ván khuôn Tấm qua nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29m2
12Lắp đặt tấm qua nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
13BTXM M200 đá 1x2 Rãnh vuốt nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
14VXM M100 đệm Rãnh vuốt nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
15Ván khuôn Rãnh vuốt nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
G Thân rãnh chịu lực qua đường ngang B600
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,73m3
2Cốt thép rãnh 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật708kg
3Cốt thép rãnh dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,6kg
4Ván khuôn rãnh thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,5m2
5Đá dăm đệm thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
6VXM mối nối M100 thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
7Lắp đặt đốt rãnh B600 qua đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30đốt
H Nắp rãnh (đổ tại chỗ) chịu lực qua đường ngang B600
1Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19m3
2Cốt thép nắp rãnh 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,7kg
3Cốt thép nắp rãnh d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,3kg
4Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
I Hoàn trả đường ngang, Nâng cao bờ bò dẫn nước hiện trạng
1BTXM M300 đá 1x2 dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
2BTXM M150 đá 1x2 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
4BTXM M200 đá 1x2 Nâng cao bờ bò dẫn nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
5Ván khuôn Nâng cao bờ bò dẫn nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
J Nâng cao tường đầu cống - Cống thoát nước ngang đường
1BTXM M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,72kg
3Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,7kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,71m2
5Khoan lỗ D10 sâu 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100lỗ
K Cống tròn D1000 - Xây mới cống + nối cống - Cống thoát nước ngang đường
1Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,82m2
2Sản xuất ống cống bằng BTXM đúc sẵn đá 1x2, M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
3Cốt thép ống cống D ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,92kg
4Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,77m2
5Lắp đặt ống bê tông D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đốt
L Cống tròn D750 - Xây mới cống + nối cống - Cống thoát nước ngang đường
1Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,42m2
2Sản xuất ống cống bằng BTXM đúc sẵn đá 1x2, M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
3Cốt thép ống cống D ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,8kg
4Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,46m2
5Lắp đặt ống bê tông D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11đốt
M Móng cống đổ tại chỗ, mối nối - Xây mới cống + nối cống - Cống thoát nước ngang đường
1BTXM móng cống M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,07m3
2Cốt thép D≤10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,86kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,75m2
4VXM M100 mối nối cống mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
5Vải địa kỹ thuật 2 lớp tẩm nhựa mối nối cống mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,74m2
N Mối nối cống cũ - Xây mới cống + nối cống - Cống thoát nước ngang đường
1Bê tông M300 mối nối cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
2Cốt thép D≤10 mối nối cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,14kg
3Ván khuôn mối nối cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,68m2
4Bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,81m2
O Tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống - Xây mới cống + nối cống - Cống thoát nước ngang đường
1BTXM tường đầu, tường cánh M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
2BTXM móng sân cống M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
3BTXM móng tường đầu M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
4BTXM bậc tiêu năng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,49m3
5BTXM hố thu M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,22m3
6BTXM móng tường đầu hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
7Cốt thép D≤10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,55kg
8Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật501,38kg
9Ván khuôn tường đầu tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
10Ván khuôn móng tường đầu tường cánh, sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,63m2
11Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,63m2
12Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,14m3
13Phá dỡ cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,51m3
14Đào thi công cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,85m3
15Đắp trả thi công (đắp đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,48m3
16Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
17Sơn chéo đen vàng tường đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,52m2
P Cửa xả - Cống thoát nước ngang đường
1Bê tông M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,74m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,48m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
4Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
5Đắp đất K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
Q An toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (sơn tim)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,4m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm vạch giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,29m2
3Di dời biển báo hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8biển
4Bổ sung biển báo tam giác KT 87.5, Lc=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6biển
5Di dời bọc tôn cột Km hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
6Di dời bọc tôn cột H hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
7Cột H không di dời (bọc tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
8Bổ sung làm mới cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
9bổ sung làm mới cột tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cột
10Gắn mắt phản quang cột tiêu (cọc cũ + cọc bổ sung)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
11Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12SX, Lắp đặt hộ lan mềm, cột tròn D110 bước cột 2m, móng BTXM M200 (tấm sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690m
13Di chuyển +Nâng hộ lan mềm bước cột 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20md
14Đào móng đất C3 cột tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,98m3
15Bê tông móng M200 đá 1x2 cột tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,49m3
R ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,5 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->