Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144858-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 14:17:00 đến ngày 2022-02-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,972,567,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8458851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC, HDPE. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.280.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.561.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* 01 cán bộ lĩnh vực điện.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng: ≥ 12 m, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (hoặc vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (hoặc vữa)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thổi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Nâng công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như – Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty CP Nước và Xây dựng Hoàng Long, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 100m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan 28m
3Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng128m
4Ống vách uPVC DN2000,8100m
5Ống lọc uPVC DN2000,4100m
6Ống lắng uPVC DN1680,08100m
7Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW12,76m3
8Xi măng trám2,04tấn
9Chèn sét2,48m3
10Bơm thổi rửa lỗ khoan (theo chiều dài ống lọc)40m
11Bơm thí nghiệm đơn - (Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy2lần hút
B TRẠM BƠM GIẾNG
1Bơm chìm Q=25m3/h; H=50m2cái
2Van xả đáy DN1502cái
3Van 2 chiều BB DN1002cái
4Van 1 chiều BB DN1002cái
5Xả cặn DN502cái
6Xả khí DN252cái
7Van ren DN252cái
8Van ren 3 ngã DN152cái
92 đầu ren DN254cái
102 đầu ren DN154cái
11Ống thép DN1000,06100m
12Ống HDPE D1100,75100m
13Ống thép DN500,04100m
14Tê thép BBB DN100x502cái
15Cút thép BU DN1004cái
16Cút thép BB DN1002cái
17Cút thép UU DN502cái
18Bích thép rỗng DN4002cái
19Bích thép rỗng DN10010cái
20Bích nối đơn uPVC DN1002cái
21Bích HDPE DN1002bộ
22Bích thép rỗng DN502cái
23Đồng hồ đo lưu lượng DN1002cái
24Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm22cái
25Colie DN1002cái
26Dây cáp treo D876m
27Ôc xiết cáp16cái
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,848m3
29Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 2000,6m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy0,034100m2
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày2,344m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 5037,34m2
33Sản xuất thép hình hố ga0,057tấn
34Sản xuất thép tấm hố ga0,085tấn
35Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,23610m3
36Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,23610m3
37Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,23610m3
38Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,13210m3
39Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,13210m3
40Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,13210m3
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Ống uPVC DN1006,83100m
2Ống HDPE D1100,17100m
3Cút uPVC DN1006cái
4Tê uPVC DN100x1001cái
5Bích uPVC DN1506cái
6Măng sông lồng DN100-EE4cái
7Stub-End HDPE D1104bộ
8Bích thép rỗng DN1004cái
9ống lồng uPVC DN1500,19100m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 151,2m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống50,25m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường97,65m3
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,13110m3
14Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,13110m3
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,13110m3
D BỂ CHỨA (CN)
1Ống uPVC DN500,04100m
2Ống inox DN3000,012100m
3Ống inox DN1500,015100m
4Ống inox DN2000,008100m
5Cút inox hàn 90 độ DN150-BU1cái
6Cút inox hàn 90 độ DN300-BU1cái
7Crephin DN3001cái
8Côn inox hàn DN150x2501cái
9Bích inox rỗng DN3002cái
10Bích inox rỗng DN1502cái
11Lá chắn inox ống DN1501cái
12Lá chắn inox ống DN2001cái
13Lá chắn inox ống DN3002cái
14ống thép DN1500,023100m
15Cút thép hàn 90 độ DN150-BU1cái
16Bích thép rỗng DN1502cái
17Crephin DN1501cái
E BỂ CHỨA (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,842100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 126,3m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)70,167m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,462tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,065tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,465tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,425tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,375tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,049tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,187100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,116100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,158100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,761100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,752m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 30022,75m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,401m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 30023,528m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,948m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 30011,196m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,256m3
25Quét chống thấm 2 lớp192,44m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất)58,28m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7561,56m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x60061,56m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75110,92m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75105,264m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400172,904m2
32Đá mi0,677m3
33Đá 10x200,677m3
34Đắp đất trồng cây nắp bể chứa18,516m3
35Gia công thang inox0,044tấn
36Bulon nở inox D1280bộ
37Inox bản dày 4mm12,779kg
38Nắp thăm bể chứa (ST3 dày 3mm)2m2
39Lắp dựng thang3,396m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,794100m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,109100m2
42Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,65210m3
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,65210m3
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,65210m3
45Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,71210m3
46Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,71210m3
47Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,71210m3
F CỤM XỬ LÝ 25M3/H
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 16,824m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,33m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,679tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,532tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,081100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,528100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,64m3
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,76710m3
11Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,76710m3
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,76710m3
13Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
14Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
15Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
G ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Ống uPVC DN3000,09100m
2Ống HDPE OD3150,15100m
3Ống HDPE OD1600,06100m
4Ống inox DN1500,003100m
5Ống thép DN1500,07100m
6Ống inox DN1000,003100m
7Ống uPVC DN1000,25100m
8Ống uPVC DN1680,01100m
9Ống nhựa DN200,44100m
10Ống inox DN200,01100m
11Bích thép DN15021cái
12Bích thép DN1002cái
13Bích inox DN1502cái
14Bích inox DN1002cái
15Bích nhựa DN1501cái
16Bích thép đặc DN3001cái
17Van cổng ty chìm DN300 BB2cái
18Van 2 chiều DN150 BB9cái
19Van 2 chiều DN100 BB1cái
20Van 2 chiều Upvc DN204cái
21Van 1 chiều đồng DN202cái
22Tê HDPE OD315x160 BBB4cái
23Tê thép DN150x150 BBB4cái
24Mối nối mềm DN150 EE2cái
25Mối nối mềm DN150 BE4cái
26Mối nối mềm DN300 BE2cái
27Cút thép hàn 90 độ DN1504cái
28Nắp chụp van4cái
29Cút uPVC DN2020cái
30Tê uPVC DN202cái
31Măng sông inox DN202cái
32Stub-End HDPE OD3152cái
33Bích thép rỗng DN3002cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 27,492m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống8,307m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,484m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90,165100m3
38Căt mặt sân bê tông0,62100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,24m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,124100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,24m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 0,275100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III6,254m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào)2,085m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,507m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,507m3
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,4m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,159tấn
50Công tác gia công, lắp đặt thép V50x50x40,101tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan0,053100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7513,64m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 758,96m2
54Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,2510m3
55Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,2510m3
56Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,2510m3
57Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20210m3
58Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20210m3
59Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20210m3
H SÂN NỀN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa0,137100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15010,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,2m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,89410m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,89410m3
6Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,89410m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,11210m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,11210m3
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,11210m3
I TRẠM BƠM II – NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng Q=0-120l/h; H=50m1cái
2Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m2cái
3Máy khuấy 150 vòng/phút1cái
4Bơm trục ngang Q=35m3/h; H=40m1cái
5Van 2 chiều DN100-BB2cái
6Van 1 chiều DN100-BB2cái
7Van 3 ngã DN152cái
8Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm22cái
9Côn thép đều BB DN100x802cái
10Côn thép đều BB DN150x802cái
11Măng sông lồng DN1501cái
12Măng sông lồng DN1002cái
13Măng sông STK DN152cái
14Cút thép hàn 90 độ DN1006cái
15Ống thép DN1000,05100m
16Ống thép DN1250,025100m
17Ống thép DN2000,01100m
18Ống STK DN150,005100m
19Kép DN152cái
20Bích thép rỗng DN2001cái
21Bích thép rỗng DN1502cái
22Bích thép rỗng DN1006cái
23Bích thép đặc DN2001cái
24Van 2 chiều PVC DN342cái
25Van 2 chiều PVC DN207cái
26Van 1 chiều đồng DN203cái
27Tê uPVC DN421cái
28Tê uPVC DN206cái
29Tê uPVC DN342cái
30Cút uPVC DN423cái
31Cút uPVC DN2020cái
32Cút uPVC DN346cái
33Racco DN206cái
34Nối rút trơn DN205cái
35Nối rút trơn DN342cái
36Nối giảm DN34x201cái
37ống uPVC DN420,04100m
38ống uPVC DN340,04100m
39ống uPVC DN200,2100m
40Bồn nhựa ngang 2m31bể
41Khung đỡ máy khuấy inox1bộ
J NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1001,152m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,129tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,016tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô0,039100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,035100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,768m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,704m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,99m3
10Gia công cửa sách sắt2m2
11Gia công cửa kéo có lá dày 1,2mm5,28m2
12Lắp dựng cửa7,28m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7521,818m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7521,818m2
15Bả bằng bột bả vào tường43,636m2
16Lát nền, sàn, gạch 400x4004,2m2
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm0,077100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ21,818m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ21,818m2
20Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,50,049tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,049tấn
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ4,1441m2
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,29410m3
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,29410m3
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,29410m3
26Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,17610m3
27Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,17610m3
28Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,17610m3
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCCB 3P-125A 18KA1cái
2ATS 4P 125A1cái
3Chống sét lan truyền 4P 40KA + cầu chì1bộ
4Cầu chì 2A+đế6cái
5Đèn báo pha 3W/220V/D256bộ
6Rơ le điện áp 3 pha1cái
7Đồng hồ Volt kế + switch vôn kế1bộ
8Máy biến dòng 150/5A3cái
9Máy biến dòng 25/5A5cái
10Đồng hồ Ampe kế 50/5A5cái
11Đồng hồ Ampe kế 150/5A + switch Ampe1bộ
12Máy biến áp 380/220V1bộ
13Bộ nguồn 220V AC/24V DC1bộ
14MCB 2P-6A 6KA2cái
15MCB 2P-10A 6KA2cái
16Biến tần 3P 380V 7.5KW4bộ
17Cầu chì 5A+đế2cái
18PLC 64DI/24DO AI+AO1cái
19MCB 3P-32A 10KA4cái
20MCB 3P-25A 10KA5cái
21MCB 3P-40A 10KA1cái
22MCB 3P-16A 10KA1cái
23MCB 3P-10A 10KA6cái
24MCB 2P-16A 10KA2cái
25Contactor 2P 10A1bộ
26Contactor 3P 18A5bộ
27Contactor 3P 9A7bộ
28Rơ le thời gian + đế1cái
29Rơ le nhiệt các loại12cái
30Rơ le trung gian đế30cái
31Công tắc xoay (man/auto)16cái
32Đèn báo tín hiệu32bộ
33Nút dừng khẩn1cái
34Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW1bộ
35Vỏ tủ điện KT H2000xW1400xD5001tủ
36Máng cáp 100x50 + nắp7m
37Phụ kiện lắp máng cáp1
38Cu/PVC/PVC (3x4+E(PVC)4mm2)8m
39Ống pvc D324m
40Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2)80m
41Ống PVC D2035m
42Sensor áp 4…20mA1bộ
43Phao điện1bộ
44Điện cực bồn hóa chất1bộ
45DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor)10m
46Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực - phao)20m
47Ống PVC D2025m
48Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4bộ
49Cáp đồng trần M35mm212m
50Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực367m
51Cu/XLPE/PVC (4x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối37m
52Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x25mm2)330m
53Băng cáp ngầm320m
54Ống PVC D2133m
55Ống PVC D2733m
56Ống gân xoắn D85320m
57Isolator 3P 25A1cái
58Hộp điện 200x2001hộp
59Điện cực giếng khoan1bộ
60Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4bộ
61Cáp đồng trần M35mm212m
62Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực477m
63Cu/XLPE/PVC (4x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối37m
64Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x25mm2)440m
65Băng cáp ngầm430m
66Ống PVC D2133m
67Ống PVC D2733m
68Ống gân xoắn D85430m
69Isolator 3P 25A1cái
70Hộp điện 200x2001cái
71Điện cực giếng khoan1bộ
72Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35mm2) - nối từ ATS tới máy phát18m
73Ống gân xoắn D6512m
L TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ MINH THẠNH
1Ống uPVC DN80154100m
2Ống uPVC DN50141,15100m
3Ống HDPE D901,65100m
4Ống HDPE D630,5100m
5Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB7cái
7Măng sông lồng gang DN1002cái
8Măng sông lồng gang DN8018cái
9Măng sông lồng gang DN5010cái
10Tê uPVC DN100x80 EEE2cái
11Tê uPVC DN80x50 EEE2cái
12Tê uPVC DN50x50 EEE8cái
13Cút uPVC 90 DN80 EE10cái
14Cút uPVC 90 DN50 EE6cái
15Cút uPVC 45 DN80 EE5cái
16Cút uPVC 45 DN50 EE1cái
17Cút HDPE 45 OD90 UU8cái
18Côn giảm uPVC DN80x50 EE2cái
19Bích uPVC DN8029cái
20Bích uPVC DN5023cái
21Stub-End HDPE OD9024cái
22Stub-End HDPE OD634cái
23Bích thép rỗng DN8024cái
24Bích thép rỗng DN504cái
25Nút bịt uPVC DN509cái
26Ống cơi van uPVC D168, PN100,09100m
27Nắp hộp van9cái
28Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE11cái
29Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE10cái
30Van cổng ty chìm DN50 BB21cái
31Bích uPVC DN5042cái
32Ống cơi van uPVC D168, PN100,21100m
33Nắp hộp van21cái
34Ống uPVC DN500,21100m
35Đai khởi thủy HDPE DN80x2012cái
36Đai khởi thủy HDPE DN50x205cái
37Hai đầu ren ngoài đồng DN204cái
38Van ren đồng 2 chiều DN2017cái
39Ống inox DN200,17100m
40Bầu xả khí DN2017cái
41Hộp bảo vệ2cái
42Ống uPVC DN1500,805100m
43Ống uPVC DN1000,65100m
44Thép V50x50x56m
45Thép dẹt 50x52,05m
46Bulon M12x6010bộ
47Bulon M14x6010bộ
48Khoan qua đường1,14100m
49Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm141,65100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm155,65100m
51Khử trùng ống nước D297,3100m
52Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)347,501M3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 7.078,7m3
54Đào kênh mương, chiều rộng 34,32100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính696,28m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính3,31100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính6.311,01m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính30,67100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 11,33100m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,571100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III38,544m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)12,848m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,984m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,168100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,824m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,752m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,05m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,489m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7562,4m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75102m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,157tấn
72Thép L40x40,941tấn
73Sỏi lọc D=0,5-2,4mm2,268m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,487tấn
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,904100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,76m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,981m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,423100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,09m3
80Cắt mặt đường bê tông30100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW71,365m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,82m3
83Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20071,365m3
84Lát Creramic 400x400136,4m2
85Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 132,01110m3
86Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 132,01110m3
87Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 132,01110m3
88Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,21610m3
89Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,21610m3
90Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,21610m3
M BỂ CHỨA (CN)
1Ống inox 304 DN3000,006100m
2Ống inox 304 DN1500,006100m
3Ống inox 304 DN800,022100m
4Ống uPVC DN500,04100m
5Van phao cơ inox DN801cái
6Cút inox 304 hàn 90 độ DN80-BU2cái
7Cút inox 304 hàn 90 độ DN300-BU1cái
8Crephin DN3001cái
9Bích inox 304 rỗng DN3001Cái
10Bích inox 304 rỗng DN1503cái
11Bích inox 304 rỗng DN803cái
12Bích uPVC DN801cái
13Mối nối mềm DN801cái
14Lá chắn inox 304 ống DN3001cái
15Lá chắn inox 304 ống DN1501cái
16Lá chắn inox 304 ống DN2001cái
17Lá chắn inox 304 ống DN801cái
N BỂ CHỨA (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,041100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 104,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)69,4m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,56tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,065tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,389tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,419tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,049tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,098100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,187100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,155100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,184100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,791100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 30024,01m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,868m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 30023,056m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,104m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 30011,652m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,208m3
25Quét chống thấm 2 lớp274,56m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất)57,04m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7577,44m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75108,56m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7598,56m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x60077,44m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400174,445m2
32Đá mi0,706m3
33Đá 10x200,706m3
34Đắp đất nắp bể chứa22,599m3
35Gia công thang inox0,044tấn
36Bulon nở inox D1280bộ
37Inox bản dày 4mm12,779kg
38Nắp thăm bể chứa (ST3 dày 3mm)2m2
39Lắp dựng thang3,396m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,96100m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,156100m2
42Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,28210m3
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,28210m3
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,28210m3
45Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,90110m3
46Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,90110m3
47Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,90110m3
O ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Ống uPVC DN800,2100m
2Ống uPVC DN1680,02100m
3Ống thép DN1500,015100m
4Bích thép DN1503cái
5Bích nhựa DN805cái
6Van cổng ty chìm DN801cái
7Van cổng ty chìm DN1501cái
8Cút uPVC DN802cái
9Bù Manchon DN150-BE1cái
10Bù Manchon DN80-BE1cái
11Nắp chụp van2cái
12Flang-Adapter DN80-BE1cái
13Đồng hồ đo lượng DN801cái
14ống HDPE OD1250,04100m
15ống HDPE OD3150,22100m
16ống uPVC DN1680,02100m
17Bích thép rỗng D1256cái
18Bích thép đặc D1251cái
19Bích thép đặc D3001cái
20Stub-End HDPE OD3152bộ
21Bích thép rỗng DN3002cái
22Stub-End HDPE OD1251bộ
23Bích thép rỗng DN1251cái
24Van cổng ty chìm DN300-BB1cái
25Van 2 chiều DN125-BB6cái
26Mối nối mềm DN125-EE3cái
27Mối nối mềm DN125-BE3cái
28Cút thép 90 độ DN300-BB1cái
29Cút 90 độ HDPE D3151cái
30Nắp chụp van2cái
31Tê HDPE OD315x1254cái
32Tê thép DN125x125 BBB4cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 18,821m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống5,361m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,552m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90,116100m3
37Căt mặt sân bê tông0,9100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,8m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,18100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,8m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 0,182100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,464m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào)0,821m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,224m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,012100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,224m3
47Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,832m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,008tấn
49Công tác gia công, lắp đặt thép L40x40x40,039tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan0,023100m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 754,8m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 752,88m2
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,82910m3
54Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,82910m3
55Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,82910m3
56Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20110m3
57Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20110m3
58Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,20110m3
P TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ MINH HÒA
1Ống uPVC DN8056,11100m
2Ống uPVC DN5012,94100m
3Ống HDPE D900,34100m
4Ống HDPE D630,56100m
5Van cổng ty chìm DN80 BB1cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB1cái
7Măng sông lồng gang DN806cái
8Măng sông lồng gang DN5015cái
9Tê uPVC DN80x80 EEE2cái
10Tê uPVC DN50x50 EEE2cái
11Cút uPVC 90 DN80 EE2cái
12Cút uPVC 90 DN50 EE2cái
13Bích uPVC DN808cái
14Bích uPVC DN5014cái
15Stub-End HDPE OD904cái
16Stub-End HDPE OD6312cái
17Bích thép rỗng DN804cái
18Bích thép rỗng DN5012cái
19Bích thép đặc DN802cái
20Ống cơi van uPVC D168, PN100,02100m
21Nắp hộp van2cái
22Nút bịt DN502cái
23Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE6cái
24Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE2cái
25Van cổng ty chìm DN50 BB8cái
26Bích uPVC DN5016cái
27Ống cơi van uPVC D168, PN100,08100m
28Nắp hộp van8cái
29Ống uPVC DN500,08100m
30Đai khởi thủy HDPE DN80x203cái
31Van ren đồng 2 chiều DN203cái
32Ống inox DN200,03100m
33Bầu xả khí DN203cái
34Ống uPVC DN1500,12100m
35Khoan qua đường0,93100m
36Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm13,5100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm56,44100m
38Khử trùng ống nước D69,94100m
39Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)99,256M3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.897,28m3
41Đào kênh mương, chiều rộng 8,63100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính177,78m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính0,86100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính1.697,71m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính7,68100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 2,95100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,44100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,728m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)4,576m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,344m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,112m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 4,096m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,21m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,031m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7521,6m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7535,6m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,052tấn
59Thép L40x40,306tấn
60Sỏi lọc D=0,5-2,4mm0,864m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,115tấn
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,448100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,12m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,474m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,104100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,84m3
67Cắt mặt đường bê tông3,9100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,29m3
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,251m3
70Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,29m3
71Gạch Creramic 400x4005,01m2
72Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 33,46510m3
73Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 33,46510m3
74Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 33,46510m3
75Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,62910m3
76Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,62910m3
77Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,62910m3
Q CỤM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
1Thiết bị kết nối cảm biến2cái
2Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến2cái
3Cảm biến đo mực nước2cái
4Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng90m
5Cảm biến đo lưu lượng nước2cái
6Chí phí kiểm định thiết bị2bộ
7Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …)2gói
R THIẾT BỊ
1Cụm xử lý 25m3/h1bộ
2Máy phát điện 62KVA1cái
S CHI PHÍ XIN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
1Chi phí xin khai thác nước ngầm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8458851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC, HDPE. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.280.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.561.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo HSMT đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 5 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* 01 cán bộ lĩnh vực điện.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo HSMT đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng: ≥ 12 m, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông (hoặc vữa) Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (hoặc vữa)2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Đầm đất2
7 Máy khoan giếng Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng1
8 Máy khoan ngầm có định hướng Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm1
9 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Thổi1
10 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm2
11 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông2
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
14 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá2
15 Máy bơm Đặc điểm thiết bị: Bơm2
16 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép2
17 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn2
18 Máy gia nhiệt Đặc điểm thiết bị: Hàn ống nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->