Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:41:00 đến ngày 2020-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,913,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bếp khè | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Nồi hầm xương tủ điện rời 200 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tủ đông 760 lít | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tủ lạnh 290 lít | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ nấu cơm dùng điện và gas | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tủ để chén inox lớn nhiều ngăn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Nồi ủ nhiệt thức ăn loại lớn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bồn chứa nước 2000 lít | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Nồi nấu thức ăn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Giường Inox nâng đầu | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Giường cấp cứu (có nệm) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Giường cấp cứu nhi | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tủ đầu giường Inox | 65 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Máy lạnh gắn phòng trẻ em | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Quạt đảo trần | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ lạnh 290 lít bảo quản thuốc và bảo quản thực phẩm cho trẻ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Máy uống nước nóng lạnh | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xe đẩy thức ăn phục vụ đối tượng không tự chủ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Dụng cụ tập lưng, bụng (bộ đôi) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cụm lưng bụng, xoay eo, xe đẹp | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Máy tập lưng, ngực | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Máy đi bộ lắc tay ngoài trời | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Thang tay | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thiết bị tập xoay tay vai đơn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Thiết bị tập chân | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Thiết bị tập đạp xe tại chỗ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Thiết bị tập lưng eo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Khung tập đi cho người già | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Khung quay tập khớp vai cho người tai biến | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Khung tập đi dạng xà song song cho người bệnh | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Dụng cụ phục hồi chức năng 4 trong 1 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dụng cụ tập linh hoạt và độ khéo của tay | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đèn hồng ngoại sưởi ấm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xe đạp tập vật lý trị liệu | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bậc thang tập đi cho người bệnh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bóng tập lực bóp của tay cho người tai biến sỏ 2 ngón | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gậy 3 chân cho người bệnh | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Máy châm cứu | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Máy khí dung | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Máy đo huyết áp điện tử | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Máy đo huyết áp cơ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đèn khám ngũ quan (Loại mới) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Máy đo SPO2 cầm tay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Máy điện tim ≥ 3 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cáng cứu thương inox có bánh xe | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ 2 tầng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Giá treo dịch truyền Inox | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Nồi hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Tủ sấy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Xe đẩy bệnh nhân | 5 | Xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Máy hút dịch điện | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Máy tạo ô xy 5lit/ phút | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Máy kích thích điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Máy điều trị từ trường cục bộ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Máy điều trị điện và siêu âm kết hợp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Máy phát điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi