Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153765-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220148414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 14:31:00 đến ngày 2022-02-12 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ kỹ thuật công trình xây dựng- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa hoặc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
: Cải tạo, sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật thuộc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đương Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc ACC. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đương Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỒNG - HÀNG RÀO
B HÀNG RÀO ĐOẠN 6-1
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn74cấu kiện
2Phá dỡ hàng rào thép434,52m2
3Vận chuyển phế thải2,22m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,8231100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2015tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,335tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,9208m3
8Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7526,3836m3
9Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,0764m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75288,19m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75285,018m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75352,8m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ573,208m2
14Gia công lan can, hàng rào sắt5,1487tấn
15Lắp dựng hoa sắt hàng rào319,05m2
16Sơn tĩnh điện5.148,7kg
C XÂY MỚI CỔNG PHỤ TRÊN ĐOẠN 2-3
1Đào móng công trình,đất cấp III0,0812100m3
2Đào móng cột, đất cấp III0,9017m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0301100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,0601100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,578m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1072tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0634100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,86m3
11Bê tông cột, tiết diện cột 0,3485m3
12Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 755,4835m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán23,94m2
14Gia công cổng sắt hộp0,2067tấn
15Tôn bịt2,4m2
16Bộ phụ kiện cổng ( bản lề + bánh xe + khóa cổng ...)1bộ
17Lắp đặt cổng1công
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0517tấn
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,125m3
D HÀNG RÀO ĐOẠN 6-8
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,6109m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ138,2503m2
3Vận chuyển phế thải3,6838m3
4Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 752,45m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,4575m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,0735m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75105m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,59m2
E HÀNG RÀO ĐOẠN 8-1
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,0622m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ252,0743m2
3Vận chuyển phế thải7,8411m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,0307100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0033tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0264tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2178m3
8Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 753,3026m3
9Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1009m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,132m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75167,475m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75168m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ310,6m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép (Đơn giá VD)4,1743tấn
F NAN THÉP HỘP ĐOẠN TỪ 1-6
1Gia công lan can, hàng rào thép3,8659tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa258,225m2
3Sơn tĩnh điện3.865,87kg
G CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán12,596m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1,5544m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,5544m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21,12m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,12m2
H ĐIỆN NGOÀI NHÀ
I ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10cột
2Lắp đèn cao áp 100W10bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
4Lắp cửa cột10cửa
5Lắp bảng điện cửa cột10bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cột10đầu cáp
7Rải cáp ngầm 2x10 mm24,5100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2120m
9Ống HDPE D50/404,5100m
10Ống tráng kẽm D600,2100m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
12Dây đồng tiếp địa M10450m
13Đào móng công trình, đất cấp III0,0019100m3
14Đào móng cột, trụ, đất cấp III0,0208m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,208m3
16Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,312m3
17Khung móng cột đèn M24x75010cái
18Đào móng công trình, đất cấp III0,1188100m3
19Đào móng cột, trụ, đất cấp III1,32m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 20012m3
21Đào móng công trình, đất cấp III0,5297100m3
22Đào đất móng băng,đất cấp III5,8859m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình12,492m3
24Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM80,08m2
25Nilon báo cáp364m
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,4636100m3
27Vận chuyển vật liệu ra bãi thải, đất cấp III0,259100m3
J CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Rải cáp ngầm 4x185 mm20,1100m
2Rải cáp ngầm 4x25 mm22,7100m
3Rải cáp ngầm 4x10 mm21,9100m
4Rải cáp ngầm 4x16 mm20,05100m
5Ống HDPE D65/504,6100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
8Ống tráng kẽm D760,51100m
9Aptomat 3P-300A1cái
10Aptomat 3P-75A3cái
11Aptomat 3P-40A4cái
12Aptomat 3P-20A1cái
13Đào móng công trình, đất cấp III0,2704100m3
14Đào đất móng băng, đất cấp III30,0439m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình11,148m3
16Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM40,876m2
17Nilon báo cáp185,8m
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,3004100m3
19Vận chuyển vật liệu thải đất cấp III0,1114100m3
K NỀN, MẶT ĐƯỜNG
L Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép132,16m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá21,25m3
3Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp IV1,5341100m3
4Đào nền đường, đất cấp III4,5441100m3
5Đào nền đường làm mới, đất cấp III50,49m3
6Đào xúc đất, đất cấp II4,051m3
7Đào móng công trình,đất cấp II0,3646100m3
8Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp II0,4051100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,951,1551100m3
10Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III3,787100m3
M Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 13,101100m3
2Vải bạt tạo phẳng2.017,1m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1732100m2
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250306,52m3
N Bó bồn cây
1Đào đất móng băng,đất cấp III4,3296m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,7216m3
3Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 753,608m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,432m2
O THOÁT NƯỚC
P Rãnh r-b400 chịu lực
1Đào móng công trình,đất cấp II6,1699100m3
2Đào kênh Rãnh thoát nước, đất cấp II68,554m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp II6,8554100m3
4Thi công lớp đá đệm móng74,63m3
5Ván khuôn móng dài10,2943100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 15074,63m3
7Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75150,98m3
8Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 20061,77m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75686,29m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D2,2136tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm2,7971tấn
12Ván khuôn tấm đan rãnh2,7456100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25051,48m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu858cấu kiện
Q Hố thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng10,82m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0168100m2
3Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 15010,82m3
4Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7548,38m3
5Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 2006,31m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75168,92m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D0,5871tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm0,2731tấn
9Ván khuôn tấm đan (VK thép)0,3034100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,92m3
11Lắp đặt tấm đan41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Kỹ kỹ thuật công trình xây dựng- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa hoặc bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->