Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 14:31:00 đến ngày 2022-02-12 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,189,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ kỹ thuật công trình xây dựng- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp : Cải tạo, sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật thuộc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc,
Số điện thoại/Fax: 02113846078; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỒNG - HÀNG RÀO | |||
| B | HÀNG RÀO ĐOẠN 6-1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 74 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | 434,52 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 2,22 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8231 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2015 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,335 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,9208 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 26,3836 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,0764 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 288,19 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,018 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 352,8 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 573,208 | m2 | |
| 14 | Gia công lan can, hàng rào sắt | 5,1487 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 319,05 | m2 | |
| 16 | Sơn tĩnh điện | 5.148,7 | kg | |
| C | XÂY MỚI CỔNG PHỤ TRÊN ĐOẠN 2-3 | |||
| 1 | Đào móng công trình,đất cấp III | 0,0812 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,9017 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0301 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,0601 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,578 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1072 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,86 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,3485 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 5,4835 | m3 | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,94 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng sắt hộp | 0,2067 | tấn | |
| 15 | Tôn bịt | 2,4 | m2 | |
| 16 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề + bánh xe + khóa cổng ...) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cổng | 1 | công | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0517 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,125 | m3 | |
| D | HÀNG RÀO ĐOẠN 6-8 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,6109 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,2503 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 3,6838 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 2,45 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,4575 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,0735 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 105 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,59 | m2 | |
| E | HÀNG RÀO ĐOẠN 8-1 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,0622 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 252,0743 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 7,8411 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0307 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0033 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0264 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2178 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 3,3026 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1009 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,132 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,475 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 168 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,6 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép (Đơn giá VD) | 4,1743 | tấn | |
| F | NAN THÉP HỘP ĐOẠN TỪ 1-6 | |||
| 1 | Gia công lan can, hàng rào thép | 3,8659 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 258,225 | m2 | |
| 3 | Sơn tĩnh điện | 3.865,87 | kg | |
| G | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 12,596 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1,5544 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5544 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,12 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,12 | m2 | |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| I | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 10 | cột | |
| 2 | Lắp đèn cao áp 100W | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp cửa cột | 10 | cửa | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | đầu cáp | |
| 7 | Rải cáp ngầm 2x10 mm2 | 4,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Ống HDPE D50/40 | 4,5 | 100m | |
| 10 | Ống tráng kẽm D60 | 0,2 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 12 | Dây đồng tiếp địa M10 | 450 | m | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0019 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 0,0208 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,208 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,312 | m3 | |
| 17 | Khung móng cột đèn M24x750 | 10 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1188 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,5297 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng,đất cấp III | 5,8859 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12,492 | m3 | |
| 24 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM | 80,08 | m2 | |
| 25 | Nilon báo cáp | 364 | m | |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4636 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển vật liệu ra bãi thải, đất cấp III | 0,259 | 100m3 | |
| J | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 4x185 mm2 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm 4x25 mm2 | 2,7 | 100m | |
| 3 | Rải cáp ngầm 4x10 mm2 | 1,9 | 100m | |
| 4 | Rải cáp ngầm 4x16 mm2 | 0,05 | 100m | |
| 5 | Ống HDPE D65/50 | 4,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 8 | Ống tráng kẽm D76 | 0,51 | 100m | |
| 9 | Aptomat 3P-300A | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 3P-75A | 3 | cái | |
| 11 | Aptomat 3P-40A | 4 | cái | |
| 12 | Aptomat 3P-20A | 1 | cái | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2704 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 30,0439 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 11,148 | m3 | |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75, XM | 40,876 | m2 | |
| 17 | Nilon báo cáp | 185,8 | m | |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3004 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vật liệu thải đất cấp III | 0,1114 | 100m3 | |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| L | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 132,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 21,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp IV | 1,5341 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | 4,5441 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | 50,49 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | 4,051 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình,đất cấp II | 0,3646 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp II | 0,4051 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1551 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III | 3,787 | 100m3 | |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | 3,101 | 100m3 | |
| 2 | Vải bạt tạo phẳng | 2.017,1 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1732 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 306,52 | m3 | |
| N | Bó bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng,đất cấp III | 4,3296 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,7216 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 3,608 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,432 | m2 | |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| P | Rãnh r-b400 chịu lực | |||
| 1 | Đào móng công trình,đất cấp II | 6,1699 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh Rãnh thoát nước, đất cấp II | 68,554 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp II | 6,8554 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | 74,63 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 10,2943 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 74,63 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 150,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 61,77 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 686,29 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 2,2136 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | 2,7971 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 2,7456 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 51,48 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 858 | cấu kiện | |
| Q | Hố thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | 10,82 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | 10,82 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 48,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 200 | 6,31 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 168,92 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,5871 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | 0,2731 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | 0,3034 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,92 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 41 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ kỹ thuật công trình xây dựng- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi