Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152046-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220151376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 16:16:00 đến ngày 2022-02-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,147,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,920,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị có chụp ảnh, có kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị có thể đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị có thể hàn nối sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị laptop
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng CSHT sector huyện Chợ Đồn, Na Rì lần 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464; Fax; 02093810465.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Viễn thông Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464; Fax; 02093810465.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464; Fax; 02093810465.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ 1B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ 1B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SECTOR BẢN CA, XÃ BÌNH TRUNG, HUYỆN CHỢ ĐỒN
B I.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG SECTOR BẢN CA
C Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3100m2
D Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
9,861m3
E Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,484m3
F Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,3088m3
G Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,0672m3
H Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0359tấn
I Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0988tấn
J Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0454tấn
K Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961100m2
L I.2. HẠNG MỤC SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR BẢN CA
M Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
1Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
N Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434tấn
O Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7434tấn
P I.3. LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR BẢN CA
Q Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
R Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (KL cột: 0,7434 + Bulong: 0,0479=0.7913 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
S Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
T Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HTtđất
U Mỡ bôi bu lông móng
1Mỡ bôi bu lông móng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4kg
V I.4. HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT SECTOR BẢN CA
W Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
1Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0475tấn
X Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
1Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0163tấn
Y Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
1Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63,8048kg
Z Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,8751m3
AA Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,875m3
AB Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
AC Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
1Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
131 m
AD Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
1Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
AE Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HT tđất
AF Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S
1Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 tấm
AG Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
AH Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
AI I.5. CẤP NGUỒN VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN SECTOR BẢN CA
AJ Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150m
AK Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
1Bộ treo cáp nguồn AC điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
AL Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15km/dây
AM Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
1Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 tủ
AN Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1bộ
AO Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,510 m
AP Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41đôiđd
AQ I.6. TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG SECTOR BẢN CA
AR Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*3*6/1000 = 0,0941; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*6/1000 = 0,0028; thép bulong d14: 3*0,2/1000 = 0,0006; thép tấm d80x3: 3*0,4/1000 = 0,0012)
1Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*8*6/1000 = 0,2509; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*16/1000 = 0,0076; thép bulong d14: 8*0,2/1000 = 0,0016; thép tấm d80x3: 8*0,4/1000 = 0,0032) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987tấn
AS Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (3*0,4*0,4*0,8 = 0,384)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (8*0,4*0,4*0,8 = 1,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841m3
AT Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cột
AU Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép 3*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 0.4664)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) (8*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 1.2437) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664m3
AV Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 km cáp
AW Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
1Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
Mô tả kỹ thuật theo chương V
201 bộ
AX Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 12fo)
1Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 24fo)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 bộ ODF
AZ Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 FO
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 12 FO
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ MX
BA Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông
Mô tả kỹ thuật theo chương V 114cột
BB II. SECTOR NÀ CÀ, XÃ NGHĨA TÁ, HUYỆN CHỢ ĐỒN
BC II.1. HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG SECTOR NÀ CÀ
BD Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3100m2
BE Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
9,861m3
BF Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,484m3
BG Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,3088m3
BH Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,0672m3
BI Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0359tấn
BJ Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0988tấn
BK Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0454tấn
BL Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0961100m2
BM II.2. HẠNG MỤC SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR NÀ CÀ
BN Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
1Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
BO Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7434tấn
BP Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7434tấn
BQ II.3. LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR NÀ CÀ
BR Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
BS Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (KL cột: 0,7434 + Bulong: 0,0479=0.7913 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
BT Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
BU Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HT tđất
BV Mỡ bôi bu lông móng
1Mỡ bôi bu lông móng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4kg
BW II.4. HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT SECTOR NÀ CÀ
BX Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
1Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0475tấn
BY Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
1Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0163tấn
BZ Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
1Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63,8048kg
CA Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,8751m3
CB Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,875m3
CC Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
CD Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
1Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
131m
CE Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
1Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
CF Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HT tđất
CG Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S
1Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1tấm
CH Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
CI Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
CJ II.5. CẤP NGUỒN VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN SECTOR NÀ CÀ
CK Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
200m
CL Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
1Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
Mô tả kỹ thuật theo chương V
5bộ
CM Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,2km/dây
CN Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
1Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 tủ
CO Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1bộ
CP Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,510 m
CQ Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
41đôiđd
CR II.6. TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG SECTOR NÀ CÀ
CS Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*4*6/1000 = 0,1255; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*8/1000 = 0,0038; thép bulong d14: 4*0,2/1000 = 0,0008; thép tấm d80x3: 4*0,4/1000 = 0,0016)
1Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*4*6/1000 = 0,1255; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*8/1000 = 0,0038; thép bulong d14: 4*0,2/1000 = 0,0008; thép tấm d80x3: 4*0,4/1000 = 0,0016)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,1317tấn
CT Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (4*0,4*0,4*0,8 = 0.5120)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (4*0,4*0,4*0,8 = 0.5120)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,5121m3
CU Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4cột
CV Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) (4*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 0.6219)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) (4*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 0.6219)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,6219m3
CW Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,31 km cáp
CX Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
1Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
Mô tả kỹ thuật theo chương V
201 bộ
CY Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 12fo)
1Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 12fo)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 bộ ODF
DA Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6cột
DB III. SECTOR KHUỔI NẰN, THỊ TRẤN YẾN LẠC, HUYỆN CHỢ ĐỒN
DC III. 1. HẠNG MỤC MÓNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR KHUỔI NẰN
DD Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*150/100)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3100m2
DE Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
9,861m3
DF Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,484m3
DG Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,3088m3
DH Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,0672m3
DI Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0359tấn
DJ Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0988tấn
DK Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0454tấn
DL Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0961100m2
DM III.2. HẠNG MỤC SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR KHUỔI NẰN
DN Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
1Vật liệu cột anten (Theo EHSMT và bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
DO Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7434tấn
DP Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7434tấn
DQ III.3. LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 18M SECTOR KHUỔI NẰN
DR Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
DS Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (KL cột: 0,7434 + Bulong: 0,0479=0.7913 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,7913tấn
DT Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
DU Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HT tđất
DV Mỡ bôi bu lông móng
1Mỡ bôi bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2kg
DW III.4. HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT SECTOR KHUỔI NẰN
DX Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
1Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,04748 tấn)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0475tấn
DY Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
1Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0163tấn
DZ Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
1Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
Mô tả kỹ thuật theo chương V
63,8048kg
EA Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,8751m3
EB Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,875m3
EC Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
ED Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
1Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
131 m
EE Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
1Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4điện c
EF Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1HT tđất
EG Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S
1Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 tấm
EH Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
EI Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 hố gas
EJ III.5. CẤP NGUỒN VÀ LẮP ĐẶT TỦ NGUỒN SECTOR KHUỔI NẰN
EK Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
300m
EL Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
1Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
Mô tả kỹ thuật theo chương V
9bộ
EM Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,3km/dây
EN Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
1Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 tủ
EO Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1bộ
EP Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,510 m
EQ Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
41đôiđd
ER III.6. TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG SECTOR KHUỔI NẰN
ES Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*8*6/1000 = 0,2509; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*16/1000 = 0,0076; thép bulong d14: 8*0,2/1000 = 0,0016; thép tấm d80x3: 8*0,4/1000 = 0,0032)
1Gia công cột bằng thép hình (thép ống: 3,1416*(0,076^2-0,0702^2)/4*7850*8*6/1000 = 0,2509; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*16/1000 = 0,0076; thép bulong d14: 8*0,2/1000 = 0,0016; thép tấm d80x3: 8*0,4/1000 = 0,0032)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,2633tấn
ET Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (8*0,4*0,4*0,8 = 1,024)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (8*0,4*0,4*0,8 = 1,024)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,0241m3
EU Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cột
EV Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) (8*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 1.2437)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) (8*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,076^2/4*1) = 1.2437)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,2437m3
EW Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,71 km cáp
EX Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
1Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp
Mô tả kỹ thuật theo chương V
201 bộ
EY Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 24fo)
1Hàn nối cáp quang vào ODF (OTB outdoor 12fo)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 bộ ODF
FA Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực, cột sắt tròn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
9cột
FB Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viettel có sẵn
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viettel có sẵn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
19cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: (tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc có chụp ảnh, có kết nối mạng1
2 Máy đo cáp quang có thể đo cáp quang1
3 Máy hàn cáp sợi quang có thể hàn nối sợi cáp quang1
4 Máy tính chuyên dụng laptop1
5 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->