Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152711-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220117582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng sau khi xây dựng hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 14:46:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,907,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07721E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục có quy mô, cấp tương tự hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Đường giao thông: Cấp III; Thoát nước thải: Cấp III; Thoát nước mưa: Cấp IV; Cấp nước: Cấp IV; Cấp điện sinh hoạt 0,4kV: Cấp IV).Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Hạng III) còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. Được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực).- 01 kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng sau khi xây dựng hạ tầng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Nam Định và Công ty CP công nghiệp điện Phi Trường; Địa chỉ: Số 70 đường Lê Quý Đôn, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 112 đường Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định; Sở Công thương tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 31 đường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu xem nội dung chi tiết các tài liệu phải nộp trong E-HSMT đính kèm cùng với thông báo mời thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. + Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đắp bờ bao chắn cátMô tả kỹ thuật theo chương V98,5m3
2Mua đất để đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V98,5m3
3Đào xử lý nền đường bằng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6.614,4m3
4San đất xử lý nền đường vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6.614,4m3
5Dọn dẹp mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo chương V220,48100m2
6Vận chuyển phế thải cây cỏ rác bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
7Đắp cát sơ bộ nền lô đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3.461,4m3
8Đắp cát nền đường sơ bộ, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.960,63m3
9Đắp cát nền hè sơ bộ, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3.316,12m3
10Đắp cát nền lô hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17.454,78m3
B Hệ thống thoát nước
1Đá mạt đệm lót móng bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Bê tông bãi đúc cấu kiện, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
3Đá mạt đệm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4573100m3
4Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,73m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5567100m2
6Xây tường cống thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,59m3
7Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.903,83m2
8Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V639,19m2
9Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,72m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường cống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5254tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6929100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,29m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9792100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,346tấn
15Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2671cấu kiện
16VXM M75 PCB40 để lắp đặt đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V298,71m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V150,725tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,072510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V150,725tấn
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,6100m
21Đá mạt đệm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m3
22Bê tông đế cống M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,87m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0193100m2
24Bê tông tường cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,09m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8819100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6057tấn
27Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,13m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3443100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi >10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4394tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3228tấn
31Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5617tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5617tấn
33Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6801cấu kiện
34VXM M75 PCB40 để lắp đặt đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V73,01m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V82,825tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,282510 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,825tấn
38Đào móng cống, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3m3
39Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,33m3
40San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,97m3
41Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
42Bê tông lót móng đế hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,69m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,13m2
46Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
47Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m2
50Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2,9tấn
55Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2910 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9tấn
57Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
58Bê tông lót móng đế hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2123100m2
60Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,32m2
62Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
63Bê tông mũ tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5914tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5042100m2
66Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4,475tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,447510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,475tấn
73Đào móng hố ga, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3441m3
74Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
75San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
76Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
77Bê tông lót móng đế hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
79Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,19m2
81Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
82Bê tông mũ tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139100m2
85Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
90Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1910 tấn/1km
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
92Đào móng hố ga, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0891m3
93Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
94San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
95Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
96Bê tông lót móng đế hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
98Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
99Trát tường hố ga trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,87m2
100Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
101Bê tông mũ tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645100m2
104Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,925tấn
109Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192510 tấn/1km
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925tấn
111Đào móng hố ga, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5781m3
112Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
113San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
114Đá mạt đệm lót móng miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
115Bê tông lót móng miệng thu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m2
117Xây tường miệng thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
119Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,04m2
120Bê tông mũ tường miệng thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4764100m2
122Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường miệng thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V10,7tấn
125Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0710 tấn/1km
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V1241cấu kiện
130Bộ bó vỉa hàm ếch tại miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
131Lắp đặt bộ bó vỉa hàm ếch đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
132Đá mạt đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
133Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
134Đá mạt đệm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7593100m3
135Bê tông lót móng đế cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,93m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6155100m2
137Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,13m3
138Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,48m2
139Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,33m2
140Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7545tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4928100m2
143Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14m3
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0679tấn
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6737100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8081cấu kiện
147Vữa XM M75 để lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V180,92m2
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V67,85tấn
149Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,78510 tấn/1km
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,85tấn
151Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m
152Đào móng cống, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2441m3
153Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m3
154San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
155Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,8100m
156Đá mạt đệm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m3
157Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
159Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
160Lắp đặt đế cống đúc sẵn trọng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V2191cấu kiện
161Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V14,575tấn
162Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,457510 tấn/1km
163Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,575tấn
164Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm tải trọng thấp TMô tả kỹ thuật theo chương V1211 đoạn ống
165Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
166Trát mối nối cống dày 5,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
167Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
168Trát chèn khe nối dày 5,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
169Đào móng đường ống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V60,5781m3
170Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,89m3
171San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,69m3
172Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
173Bê tông lót móng đế hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hồ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
175Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
176Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,95m2
177Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
178Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
179Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m2
181Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
182Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
185Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
186Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09510 tấn/1km
187Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
188Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
189Bê tông lót móng đế hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng đế hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
191Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m3
192Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,11m2
193Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
194Bê tông mũ tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
195Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m2
197Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
198Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
201Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
202Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1810 tấn/1km
203Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
204Đào móng hố ga, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7551m3
205Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
206San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m3
207Đá mạt đệm lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
208Bê tông lót móng đế hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
210Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
211Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
212Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
213Bê tông mũ tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
214Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
216Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
217Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
220Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
221Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08510 tấn/1km
222Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
223Đào móng hố ga thủ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1221m3
224Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
225San đầm đất còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
226Đào móng bể xử lý, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V830,356m3
227Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,72100m
228Đá mạt đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m3
229Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
231Bê tông móng đáy bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
232Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
233sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0647tấn
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
235Bê tông tường bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,78m3
236Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
237Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5744tấn
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m2
239Tấm waterstop cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
240Bê tông dầm bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m3
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821100m2
242Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
243Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9274tấn
244Xây cổ bể chứa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
245Bê tông giằng mũ cổ bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
246Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
247Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ tường cổ bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
248Bê tông tấm đan cổ bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
250Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
252Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
253Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072510 tấn/1km
254Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
255Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646100m2
257Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,6466tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
259Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
260Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,127510 tấn/1km
261Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
262Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
264Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
266Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
267Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137510 tấn/1km
268Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
269Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm nối các bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
270Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V724,9m3
271San đầm cát còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V105,46m3
272Đào móng bể thủ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V241,0331m3
273Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
274Đá mạt đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
275Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
277Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
278Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
279Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8398tấn
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
281Bê tông tường bể , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
282Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
283Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9794tấn
284Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
285Tấm waterstop cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
286Xây tường bể bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
287Xây tường gối đỡ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
288Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
289Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
290Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
291Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
292Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
293Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 tấn/1km
294Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
295Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
296Thi công tầng lọc bằng lớp than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
297Làm tầng lọc = lớp sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
298Bê tông dầm bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
299Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m2
300Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
301Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8611tấn
302Bê tông máng chứa Clo M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
303Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng chứa CloMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
304Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng chứa CloMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
305Xây tường cổ bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
306Bê tông giằng mũ cổ bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
307Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
308Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cổ bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
309Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
310Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
311Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cổ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
312Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
313Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
314Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027510 tấn/1km
315Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
316Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
317Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
318Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4308tấn
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
320Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
321Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552510 tấn/1km
322Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
323Mua, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
324Mua, lắp đặt T nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
325Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm nối các bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
326Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158,95m3
327San đầm cát còn thừa vào lô, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m3
C Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5.3 mm - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37100m
2Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63x3mm- PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100 m
3Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50 x 2,4mm - PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34100 m
4Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
5Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
7Mua, lắp đặt T nhựa PE80 - OD 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Mua, lắp đặt T nhựa PE80 - OD 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Mua, lắp đặt T nhựa PE80 - OD 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Mua, lắp đặt T nhựa PE80 - OD 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - PE - OD110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE - PE - OD63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE (90 độ) - PE- OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE (135độ) - PE- OD110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE (135độ) - PE- OD50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Mua, lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE - PE80- D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mua, lắp đặt van cổng BB DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Mua, lắp đặt van khóa BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt van khóa BB DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Bích nhựa HDPE - PE 80 -OD 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Bích nhựa HDPE - PE 80 -OD 63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bích nhựa HDPE - PE 80 -OD 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp nút bịt ống HPDE - PE80- OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp nút bịt ống HDPE - PE80 - OD50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Chụp van đúc bằng gang lắp để vận hành đóng và mở vanMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Trụ cứu hỏa DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Mua, lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
30Mua, lắp đặt cút thép 135 độ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Cút gang 90 độ Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,37100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,34100m
35Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,14100m
36Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,73361m3
37Đá mạt đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
38Bê tông lót, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931m3
39Xây tường hố đồng hồ gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9266m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m2
42Bê tông giằng M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
45Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972m3
46Sản xuất, Mua, lắp đặt CT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3113m3
D Khuôn viên cây xanh
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
2Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V918m
3Mua bó vỉa vát cạnh L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.836viên
4Lu lèn nền đường dạo, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m3
6Lát gạch Terazo KT 400x400 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.810m2
7Đào hố, trồng cây vạn tuế chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100cây
8Đào hố, trồng cây tùng tháp chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây
9Đào hố, trồng cây muồng hoàng yến chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100cây
10Đào hố, trồng cây cọ chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100cây
11Trồng thảm cỏ lá tre (cả công chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.698,5m2
12Trồng cây chuỗi ngọc (cả công chăm đến khi sinh trưởng ổn định)Mô tả kỹ thuật theo chương V844md
13Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V809,63m3
14Xúc đất màu để đổ vào trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V809,63m3
E Hệ thống điện chiếu sáng
1Giá đỡ tủ điện kiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp đồng CXV/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
6Đầu cốt đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
8Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
12Lắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
13Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
14Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
15Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-btMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
16Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
17Coulier cáp: CLE-1T-Đ (T190-0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
18Coulier cáp: CLE-1T-N (T190-0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
19Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
20Cáp đồng CXV/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V496,65m
21Cáp đồng CXV/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,3m
22Cáp thép mềm D8 làm dây treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V329,23kg
23Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V11,49kg
24Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V15,53100m
25Đầu cốt đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trụcMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
27Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58đầu
28Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V232m
29Đánh số cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5,810 cột
30Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58vị trí
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
32Cột đèn thân nhôm: NouvoMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
33Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công H≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
34Móng cột đèn sân vườn: M - 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
35Bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-1SVMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Chùm hoa tay nhôm CH04-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Bộ đèn Jupiter - bóng Led buld 9W, đui E27Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
39Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
40Cáp đồng ngầm: CXV/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V249,03m
41Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
42Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V221,03m
43Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
45Đầu cốt đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
46Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu
47Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới đất bồn hoa: H1-BHMô tả kỹ thuật theo chương V87,5m3
48Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VHMô tả kỹ thuật theo chương V113m3
49Mốc + móng mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V192m
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
52Bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có:Mô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
53Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
54Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cột
55Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
56Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
57Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
58Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
60Tủ điều khiển chiếu sáng, khung vỏ tủ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
62Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Thí nghiệm rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F Đường + hè
1Đắp cát hè, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4.198,57m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.375,5891m3
3Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V129,74m3
4Mua đất để đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V129,74m3
5Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6641100m3
6Thi công móng lớp đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,0105100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,2297100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V16,931100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3313100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,3313100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V19,0626100tấn
12Bê tông bờ chắn bánh xe bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,5579100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1511 cấu kiện
15Lót VXM lắp đặt gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
16Cắt khe đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
17Mua bó vỉa vát cạnh L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.628viên
18Mua bó vỉa vát cạnh L= 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V861viên
19Lắp đặt cục bó vỉa vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.080m
20Vữa chiết mạch giữa 2 bó vỉa dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,38m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.4891 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,201610 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.4891 cấu kiện
24Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,89m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7062100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.1181 cấu kiện
27Vữa miết mạch giữa các tấm đan rãnh dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,77m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V67,958tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,795810 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,958tấn
31Lót VXM M75 đệm đan rãnh, bó vỉa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,89m2
32Bê tông lót móng đan rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,79m3
33Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,39m3
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9117100m2
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BT móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1596100m2
36Lót VXM M75 đệm trước khi lát hè dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.511,75m2
37Lát gạch Block màu bóng dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.511,75m2
38Đào hố, trồng cây bóng mát chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định (cây lát hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100cây
39Xây hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,74m3
40Bê tông móng hố trồng cây, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806100m2
42Mua đất màu trồng cây + trồng cây rải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V103,69m3
43Xúc đất đổ vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V103,69m3
44Bê tông bó vai đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,82m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vai đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9634100m2
46Mua cột biển báo STK cao 3m sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
47Mua sẵn biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Mua sẵn biển báo hình vuông phản quang KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
49Mua biển báo chữ nhật KT 1200x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Vạch sơn đường dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,38m2
55Tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V550cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
57Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V96,8m3
58Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2815100m3
59Bê tông trụ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7504100m2
62Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V174,636m2
63Lan can Inox mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.319,93kg
64Trụ gang đúc làm lan can D120Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
65Hàng rào dây xích mạ kẽm thép fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V262,5kg
66Bê tông bệ trụ, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
G Tháo dỡ, đền bù các đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 473 E3.10
1Tháo dỡ sứ đứng - sứ Polymer 15-:-22kV trên ngọn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Tháo hạ cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Hạ cột bê tông, chiều cao ≤14m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25km
7Tháo hạ dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,41km
8Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
9Cột BTLT: LT16-11,0 (G6+N10; Dn=190; Dg=403)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
11Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
12Móng 01 cột tròn LT16m: MT16-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Móng 02 cột tròn LT16m: MTKA16-11,0 (a=700)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
14Giằng cột tròn LT16m: GCA16 (Ag=700)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà đỡ lèo: XĐ2F-LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà néo cân 1 côt tròn: XNCT-CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKK-CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà rẽ lệch 2 côt tròn: XRLTKĐ-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà rẽ cân 1 cột tròn: XRCT-CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tiếp địa cột: Rc-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Dây nối đất 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5dây
22Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
24Chuỗi néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện mạ kẽm NN (CNĐ-DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
25Chuỗi néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện mạ kẽm NN (CNĐ-DB)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
26Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
27Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V245,7m
28Căng dây lấy độ võng - dây AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18km
29Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78km
30Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
31Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m7m (S ≤ 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
32Biển báo cao độ vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Biển báo số cột & đai ômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
35Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
36Vận chuyển dây dẫn, cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
37Vận chuyển Sứ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
38Xà đỡ cầu dao phụ tải: X.LBS.2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: X.(ĐC+LA).2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Coulier ống luồn + ôm cáp dọc cột LT16: CLE.1T-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Sứ đường dây Polymer 24kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
42Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
43Dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x240)/24kV đấu nối từ dường trục 22kV xuống cầu dao, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36m
44Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
45Dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x50)/24kV đấu nối chống sét van sang đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
46Căng dây lấy độ võng - dây AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Ghíp nhôm 3 bulon A240/70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
48Đầu cốt đồng nhôm AM240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 bộ
50Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Ép đầu cốt đồng, đồng nhôm tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 bộ
52Bộ đầu cáp nhôm khô 3M-3 pha, co nguội, ngoài trời (3x240)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Làm đầu cáp khô 22kV - 3 pha có S≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
54Tiếp địa cột: Rc-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D160/125 luồn cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V263,6m
56Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤ 200mm (ống xoắn D 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
57Đoạn cáp ngầm 24kV từ cột đấu đến TBA: Cáp 3 lõi nhôm có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC: Al/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W - 12/20(24)kV (3x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V312,9m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m
59Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt (≤7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
60Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt (≤7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
61Phá dỡ nền móng đường - móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
62Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới hè đường: H1C24-HĐMô tả kỹ thuật theo chương V229,5m
63Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới đường: H1C24-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V95,5m
64Bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
65Mốc cáp + móng mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20mốc
66Lắp đặt mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20mốc
67Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
68Vận chuyển nội bộ dây dẫn bằng thủ công (≤300m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
69Vận chuyển nội bộ phụ kiện bằng thủ công (≤300m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
70Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
71Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100bát
72Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - các bát tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bát
73Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
74Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kV (cáp 3 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
75Vận chuyển cột 3 caMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
76Bốc dỡ bằng cẩu tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
77Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn cột):Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
78Vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
79Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
H Tháo dỡ, đền bù TBA Quỹ Nhất 6: 250kVA-22/0,4kV
1Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
2Tháo dỡ sứ đứng - sứ Polymer 15-:-22kV trên ngọn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt lại biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Tháo xà đầu trạm - xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ xà trung gian: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ xà đỡ SI: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ thanh dầm đỡ MBA: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ thang sắt: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ sàn ghế chính: xà đỡ, trọng lượng xà ~230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ conson đỡ MBA: xà néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ thu hồi lại ống nhựa luồn cáp tổng, đường kính ống ≤ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Tháo dỡ thu hồi cáp 0,4kV luồn trong ống, trọng lượng cáp ≤ 3 kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
13Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất ≤ 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Công tháo dỡ các đầu cáp xuất tuyến hạ thế & phụ kiện khác có liên kết với TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2công
18Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
19Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
21Vận chuyển dây dẫn, cápMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
22Vận chuyển Sứ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
23Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Lắp dựng cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Móng cột trạm: M∏T-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
26Xà néo dây đầu trạm TBA T2: XĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Xà đỡ bộ chống sét van: X LA-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Giá bắt tay dao: GTT-DS22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thang sắt lên xuống thao tác trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Bộ cầu chì tự rơi, cắt tải LB- FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Nắp chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Nắp chụp cầu chì tự rơi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Nắp chụp chống sét van polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
40Lắp đặt sứ TBA 10-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
41Biển báo an toàn, báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
43Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Cáp Cu/XLPE/PVC (1*300)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Cáp Cu/XLPE/PVC (1*185)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4m
47Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
48Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
49Đầu cốt đồng M300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
50Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 bộ
51Đầu cốt đồng M185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
52Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211 bộ
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3 kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
54Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
56Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
58Khoá Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
60Vận chuyển dây dẫn,cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
61Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
62Vận chuyển tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
63Vận chuyển dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
64Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
66Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1ph. đ
67Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
69Xe chở thiết bị, cán bộ đi, vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca xe
I Xây dựng trạm biến áp: 560kVA-22/0,4kV
1Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Móng cột trạm: M∏T-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà khóa dây đầu trạm: X2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ trung gian (tầng trên): XTG-22 (1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải: X.LBS.1TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: X.(ĐC+LA).1TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Coulier ống luồn + ôm cáp dọc cột LT12: CLE.1T-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà đỡ bộ chống sét van: X LA-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ trung gian (tầng dưới): XTG-22 (2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá bắt tay dao: GTT-DS22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thang sắt lên xuống thao tác trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ cầu chì tự rơi, cắt tải LB- FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Nắp chụp cầu chì tự rơi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nắp chụp chống sét van polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4ΩMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
22Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
23Lắp đặt sứ TBA 10-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V29quả
24Biển báo an toàn, báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
28Cáp Cu/XLPE/PVC (1*185)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V77m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3 kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
30Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
31Đầu cốt đồng M185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
32Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 bộ
33Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ống
35Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-800A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
37Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 fa (k = 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
38Khoá Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
40Vận chuyển dây dẫn,cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
41Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
42Vận chuyển tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
43Vận chuyển dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
44Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
45Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
46Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1ph. đ
48TN biến dòng điện ≤ 1kV (một cái đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
49TN biến dòng điện ≤ 1kV (cái tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
50Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Thí nghiệm đồng hồ Ampe métMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Thí nghiệm đồng hồ Vol metMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi
57TN chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58TN chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Xe chở thiết bị, cán bộ đi, vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca xe
J Xây dựng hệ thống cấp điện sinh hoạt 0,4kV
1Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Cột BTLT PC.I 10-190-11,0 (Dn=190, Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cột
3Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70cột
4Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15móng
5Móng cột điện hạ thế: MT10-1.100Mô tả kỹ thuật theo chương V55móng
6Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2bMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V684,9m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68km
9Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,33m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03km
11+ Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
12+ Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
13+ Ốp cột F16 - MKNNMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
14Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
15Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
19Ép đầu cốt đồng, đồng nhôm tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
20Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
21Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
22Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
23Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
27Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
29Cáp VX- AL/XLPE (4x35)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V7m
30Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27km
31Vật liệu phụ (sơn, băng dính....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1c.tr
32Vận chuyển dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
33Vận chuyển phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
34Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
35Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
36Vận chuyển cột 7 caMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
37Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cột
38Vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
39Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
K Thiết bị tuyến ĐZK 22kV
1Cầu dao phụ tải, ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu: LBS 24kV/630A (Ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L Thiết bị trạm biến áp 560kVA
1Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị tuyến ĐZK 22kV
1Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời (LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải điện áp 35kV 3 pha (k = 0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
N Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 560kVA
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cần trục ôtô - sức nâng: 5,0 tấn (lắp đặt MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Vận chuyển máy biến thế (nội bộ khu vực trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
8Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 22kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07721E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục có quy mô, cấp tương tự hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (Đường giao thông: Cấp III; Thoát nước thải: Cấp III; Thoát nước mưa: Cấp IV; Cấp nước: Cấp IV; Cấp điện sinh hoạt 0,4kV: Cấp IV).Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.134.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Hạng III) còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. Được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực).- 01 kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt2
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->