Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129087-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An
Số hiệu KHLCNT 20220128848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:56:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,790,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,805,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0185443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.506.413.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.506.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An
Trường tiểu học Đức An, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Nhà học 2 tầng, 10 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC , địa chỉ: Số 7/24 đường Trung Tiết, phường Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bảo Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại HTC. Địa chỉ: Ngách 22 ngõ 11 đường Lê Thiệu Huy, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Focess Địa chỉ: Số 10, ngõ 105, nguyễn Đức Cảnh, phường Trương Mai, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC , địa chỉ: Số 7/24 đường Trung Tiết, phường Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.805.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả KT theo chương V0,7187m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V2,5846m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V366,48m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8089m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V115,2388m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V55,8488m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V30,3447m3
8Xúc phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả KT theo chương V1,8953100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V189,53m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V189,53m3
B LÀM MỚI HÀNG RÀO
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7187m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,5846m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V30,8055m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V30,8055m2
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,3251100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V32,3059m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V15,7254m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9,1163m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V40,2265m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,7207100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,141tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,4531tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,1509tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V64,8448m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V80,495m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V110,0932m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,6675100m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V33,3506m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V3,0016100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,3351100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,3351100m3/1km
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,1129m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,5193m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0418100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2928tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,5859tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,6038m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,0973100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V57,0488m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,48100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8314tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5705tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,954tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V21,076m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,3204100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,5127tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,5947tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,0769tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V81,3485m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V12,1528100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V15,0309tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V129,5537m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6161100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,0595tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3274tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,2751m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V241,2717m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,9031m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V28,0753m3
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V591,88m2
22Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,2755tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,2755tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,4216100m2
25Tôn úp nóc khổ 600x0.45mmMô tả KT theo chương V94,37m
26Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.593cái
27Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả KT theo chương V81,3555m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V556,6836m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.276,3672m2
30Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V132,473m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V319,992m2
32Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,105m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V331,3798m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.142,7988m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.055,58m
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600Mô tả KT theo chương V42,3168m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V321,8737m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả KT theo chương V72,4812m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V944,8618m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V69,3441m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,3304m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,5345m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,1168m2
44Chống thấm bằng 2 lớp sika, 1 lớp khò nóngMô tả KT theo chương V195,2463m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 150Mô tả KT theo chương V195,2463m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.965,5238m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.856,2756m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V556,6836m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.265,1158m2
50Hoa sắt thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V129,6m2
51Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả KT theo chương V8,91m2
52Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V47,7126m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V129,6m2
54Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V98,14m2
55Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V129,6m2
56Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V2,16m2
57Cửa sổ mở hất >0.5m2 dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V3,24m2
58Vách kính cố định dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V14,58m2
59Vach ngăn vệ sinh bằng tấm compack dày 12mmMô tả KT theo chương V4,56m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,1363100m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,52100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,03100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V34cái
4Chếch nhựaMô tả KT theo chương V34cái
5Rọ chắn rác inox d76Mô tả KT theo chương V17cái
6Đai giữ ống d76Mô tả KT theo chương V68cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V3cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V4cái
3Van phao điện thông minh d25Mô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V14bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V14cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V10bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V14bộ
8Khung đỡ chậu rứa, đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V12bộ
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V5,28m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
11Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V14bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V1100m
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mmMô tả KT theo chương V32cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V80cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mmMô tả KT theo chương V2cửa
H THOÁT NƯỚC BẨN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V31cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V5cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V2cái
10Chếch nhựa PVC d110Mô tả KT theo chương V26cái
11Chếch nhựa PVC d76Mô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V16cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V4cái
20Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mmMô tả KT theo chương V1cửa
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1BÌnh chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V12bình
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80Mô tả KT theo chương V6hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V6bộ
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả KT theo chương V54bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V20cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V106cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V18cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
7Công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V1.099m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V126m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V662m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V437m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V116m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V12m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V219m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V12cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V12cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V10hộp
21Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonnat âm tường loại 2-4 midulMô tả KT theo chương V12cái
22Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonnat âm tường loại 6-12 midulMô tả KT theo chương V2cái
L HỆ THỐNG THU SÉT MÁI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V63,2448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,11m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V63,2448m3
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V81m
6Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V8cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V162m
8Thép chân bậtMô tả KT theo chương V24cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V21,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V1,0932m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1762tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,9289m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,4598m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,62m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V6,5069m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0276100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0185443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.506.413.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.506.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->