Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129087-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:56:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,790,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,805,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0185443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.506.413.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.506.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng công trình nhà học 2, tầng 10 phòng Trường tiểu học Đức An Trường tiểu học Đức An, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Nhà học 2 tầng, 10 phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.805.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
Địa chỉ: Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Xã An Dũng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 0,7187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 2,5846 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 366,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,8089 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 115,2388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 55,8488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 30,3447 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,8953 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 189,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 189,53 | m3 |
| B | LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7187 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,5846 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,8055 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,8055 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,3251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 32,3059 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,7254 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,1163 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 40,2265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7207 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,4531 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1509 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 64,8448 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 80,495 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 110,0932 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6675 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 33,3506 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,0016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,3351 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,3351 | 100m3/1km |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,1129 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,5193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0418 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5859 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 15,6038 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,0973 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 57,0488 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,48 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8314 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5705 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,954 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 21,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,3204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,5947 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,0769 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 81,3485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,1528 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 15,0309 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 129,5537 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6161 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0595 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3274 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,2751 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 241,2717 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,9031 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 28,0753 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 591,88 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,2755 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,2755 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,4216 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 600x0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 94,37 | m |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.593 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 81,3555 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 556,6836 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.276,3672 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,473 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 319,992 | m2 |
| 32 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,105 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 331,3798 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.142,7988 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.055,58 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600 | Mô tả KT theo chương V | 42,3168 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 321,8737 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả KT theo chương V | 72,4812 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 944,8618 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 69,3441 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,3304 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,5345 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,1168 | m2 |
| 44 | Chống thấm bằng 2 lớp sika, 1 lớp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 195,2463 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 195,2463 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.965,5238 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.856,2756 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 556,6836 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.265,1158 | m2 |
| 50 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 129,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 8,91 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 47,7126 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 129,6 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 98,14 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 129,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất >0.5m2 dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định dùng thanh nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,58 | m2 |
| 59 | Vach ngăn vệ sinh bằng tấm compack dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 4,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,1363 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Chếch nhựa | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox d76 | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Đai giữ ống d76 | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van phao điện thông minh d25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Khung đỡ chậu rứa, đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cửa |
| H | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cửa |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | BÌnh chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 106 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.099 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 662 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 437 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 219 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonnat âm tường loại 2-4 midul | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonnat âm tường loại 6-12 midul | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| L | HỆ THỐNG THU SÉT MÁI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,2448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 63,2448 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 81 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 162 | m |
| 8 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 21,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,0932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,9289 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,4598 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,62 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,5069 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0185443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.506.413.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.753.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.506.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi