Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Hòa Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Hòa Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 15:12:00 đến ngày 2022-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,229,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 957.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – công suất 1,7kw (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt sắt (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-loại thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép ≥ 25Bộ (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Hòa Thuận Trụ sở làm việc Công an các xã Đông Thạnh, Vĩnh Hòa Phú, Định Hòa, Hòa Thuận, Thạnh Hòa, Mỹ Thuận thuộc Công an tỉnh Kiên Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang. Địa chỉ: Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6746 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn (3,8-4,2)cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,7095 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0854 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,542 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4277 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8351 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2501 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9032 | 100m2 |
| 13 | Trải tấm nilong mất nước bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4205 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1783 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7284 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2053 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,368 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,209 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4264 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0091 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0736 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4662 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3067 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8725 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8203 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4632 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4468 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8072 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8965 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5055 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,97 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,4925 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,595 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1352 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,37 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 47 | Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6533 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,67 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m |
| 51 | Kẻ roon tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4778 | 10m |
| 52 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5156 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikalatex) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7956 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7956 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,882 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,53 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,92 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm (Ốp cao 150mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,805 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,319 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,57 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,125 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,46 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt giữa có khuôn bông sắt sơn tĩnh điện (phòng tạm giữ hành chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,06 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,275 | m2 |
| 69 | Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét; 1md=3.405kg), xà gồ không sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9149 | tấn |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1099 | 100m2 |
| 72 | Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,99 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,2933 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,8602 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,2933 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,8602 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0465 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8926 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7556 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | tấn |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1458 | 100m3 |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,755 | 100m |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5857 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,205 | m2 |
| 96 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,775 | m2 |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0905 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao tự động (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm 1Hp (ĐMVD) (không bao gồm vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 (không bao gồm vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 139 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 140 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 141 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 142 | Lắp đặt đèn Neon nổi 0.6m/1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Neon nổi 1.2m/1x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Neon nổi 1.2m/2x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn áp trần D400/32W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV-4,0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV-6,0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đồng trần C-35mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 160 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 161 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp âm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 167 | Trải cao su nhựa lót (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5802 | 100m2 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6416 | m3 |
| 169 | Ván khuôn bó hè (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Lót tấm nilong chống mất nước cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 957.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | loại thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 2 | loại thiết bị | Máy cắt gạch đá – công suất 1,7kw (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 3 | loại thiết bị | Máy đầm dùi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 4 | loại thiết bị | Máy đầm cóc (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 5 | loại thiết bị | Máy uốn cắt sắt (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 6 | loại thiết bị | Giàn giáo thép ≥ 25Bộ (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi