Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 15:21:00 đến ngày 2022-02-12 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,156,635,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,349,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54699E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng nghĩa địa thôn Vân Trai, xã Tân Phú phục vụ GPMB dự án Cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.349.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | 3,7289 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 3,7289 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | 6.503,5485 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 57,8503 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 19,7271 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 19,7271 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,45 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá | 0,0845 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,1753 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,5767 | 100m3 | |
| 7 | Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường) | 3.622,734 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,2709 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0829 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,7292 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 577,55 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,098 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,389 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7078 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 50,1974 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 32,2342 | m3 | |
| 6 | Thép L63x63x5 lõi trụ cổng | 35,6902 | kg | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 53,1772 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 143,3678 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 97,266 | m3 | |
| 10 | Ống PVC D90 | 88,1 | m | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 1,3994 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 1,2064 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 17,4558 | m3 | |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 27,2184 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 72,6191 | m3 | |
| 16 | Gạch hoa gốm | 765 | viên | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,8128 | m2 | |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 0,48 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.361,888 | m2 | |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 33,3234 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.622,7008 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | 82 | kg | |
| 23 | Sen hoa sắt vuông 14x14 | 98,5 | kg | |
| 24 | Bản lề | 8 | Bộ | |
| 25 | Chốt cổng | 1 | Bộ | |
| 26 | Mũi mác | 40 | cái | |
| 27 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | 180,5 | kg | |
| 28 | Tôn dày 1,0mm | 3,75 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,584 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 2,6118 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 4,9783 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 89,46 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,854 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 137,08 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 170,8 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 374,4 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 901,4 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng | 7,044 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng, đường kính cốt thép | 1,5388 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, giằng, đá 1x2, mác 200 | 62,47 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,5098 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,8025 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 42,66 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,83 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 757 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4325 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6173 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 2,6991 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: HỐ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0506 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0335 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5831 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,5513 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,0441 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,384 | m2 | |
| 8 | Đổ bê, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,9114 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0148 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2885 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1239 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5719 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2531 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 3,3631 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2937 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0915 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3359 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,3862 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,4141 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0842 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0662 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9258 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0923 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 18,3155 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,44 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,172 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,172 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,44 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 44,1408 | m2 | |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,59 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0981 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5706 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,2359 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2359 | tấn | |
| 30 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | 0,7399 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc, sườn | 24,472 | m | |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | 12,72 | m2 | |
| 33 | Chốt cửa + then ngang + khóa | 2 | bộ | |
| 34 | Chốt cửa sổ | 4 | bộ | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0315 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6607 | m3 | |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,3842 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,6515 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,91 | m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,173 | m3 | |
| 41 | Cắt mạch sân | 63,8 | m | |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1897 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | 1,2834 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2834 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đắp nền móng công trình | 12,834 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 64,17 | m3 | |
| 5 | Cắt mạch sân | 133,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54699E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng > 8 T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng > 6 T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi