Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153557-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:21:00 đến ngày 2022-02-12 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,156,635,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,349,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng nghĩa địa thôn Vân Trai, xã Tân Phú phục vụ GPMB dự án Cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần Tư vấn XD và ĐT Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Xã Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Mai Anh; Địa chỉ: Tổ dân phố Đình, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.349.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp III3,7289100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp III3,7289100m3
3Mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)6.503,5485m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,8557,8503100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp I19,7271100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I19,7271100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép8,45m3
4Vận chuyển đá0,0845100m3
5Đào nền đường, đất cấp III0,1753100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III0,5767100m3
7Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)3.622,734m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9527,2709100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,0829100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,7292100m2
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 577,55m3
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,098100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,389100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7078100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 50,1974m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7532,2342m3
6Thép L63x63x5 lõi trụ cổng35,6902kg
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 53,1772m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100143,3678m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 97,266m3
10Ống PVC D9088,1m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng1,3994100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 1,2064tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 20017,4558m3
14Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 27,2184m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 72,6191m3
16Gạch hoa gốm765viên
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,8128m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 750,48m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.361,888m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m233,3234m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.622,7008m2
22Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp82kg
23Sen hoa sắt vuông 14x1498,5kg
24Bản lề8Bộ
25Chốt cổng1Bộ
26Mũi mác40cái
27Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)180,5kg
28Tôn dày 1,0mm3,75m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,584m2
30Vận chuyển đất, đất cấp III2,6118100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 4,9783100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x489,46m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,854100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 137,08m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75170,8m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75374,4m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75901,4m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng7,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng, đường kính cốt thép 1,5388tấn
10Đổ bê tông, bê tông mũ mố, giằng, đá 1x2, mác 20062,47m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,5098100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan4,8025tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20042,66m3
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,83m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen757cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,4325100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,6173100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp III2,6991100m3
E HẠNG MỤC: HỐ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0506100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0335100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0271100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,5513m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,0441m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,384m2
8Đổ bê, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,9114m3
9Vận chuyển đất, đất cấp III0,0148100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2885100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1239100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 2,5719m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0317100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2531tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 3,3631m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2937100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0915tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3359tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2003,3862m3
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1504,4141m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0842100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0662tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9258m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0923100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 18,3155m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,44m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7587,172m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,172m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,44m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 44,1408m2
24Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 751,59m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0981tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,5706m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
28Gia công xà gồ thép0,2359tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,2359tấn
30Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm0,7399100m2
31Tôn úp nóc, sườn24,472m
32Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ12,72m2
33Chốt cửa + then ngang + khóa2bộ
34Chốt cửa sổ4bộ
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0315100m2
36Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6607m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,3842m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,6515m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,91m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,173m3
41Cắt mạch sân63,8m
42Vận chuyển đất, đất cấp III0,1897100m3
G HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE
1Đào san đất, đất cấp III1,2834100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,901,2834100m3
3Đắp cát đắp nền móng công trình12,834m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 25064,17m3
5Cắt mạch sân133,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.734953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng trong đó bao gồm các hạng mục công việc phù hợp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng > 8 T1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 Kw2
9 Cần cẩu tự hành Sức nâng > 6 T1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->