Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153687-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:17:00 đến ngày 2022-02-12 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,422,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng nghĩa địa xóm Rùa, xã Đông Cao phục vụ GPMB dự án Cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC; Địa chỉ: Số 916, đường Trần Hưng Đạo, phường Phố Cò, thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai cấp doanh nghiệp. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK4,0617100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK4,0617100m3
3San đất bãi thảiTheo HSTK4,0617100m3
4Đào xúc đất , đất cấp IITheo HSTK4,45m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK77,1228100m3
6Mua đất về đắpTheo HSTK9.748,585m3
B Giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK3,6659100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK3,6659100m3
3San đất bãi thảiTheo HSTK3,6659100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK0,46m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK1,029100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK11,3592100m3
7Mua đất về đắpTheo HSTK1.671,9711m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK9,5998100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK48m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,8181100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK153,6m3
12Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo HSTK19,23410m
C Thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,2398100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0986100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK10,03m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,684100m2
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK30,1m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK35,22m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK1,824100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK1,156tấn
9Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,5m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK205,68m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,32m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,7387100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,9895tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK12,31m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK228cấu kiện
D Cổng, hàng rào, kè đá
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK9,408m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0176100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,484m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,1321m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0679100m3
6Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK4,226m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK30,5776m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK19,2m
9Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Theo HSTK1,12m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK30,5776m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,3291tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK22,0757m2
13Mũi mácTheo HSTK36cái
14Bản lề cối cổngTheo HSTK12Bộ
15Chốt cổngTheo HSTK2Bộ
16Then cài + Khóa cổngTheo HSTK2Bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK18,9059m2
18Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK2,3971100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,6268100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK24,662m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK81m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK48,6m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,8589m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK29,8373m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK8,06m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,9687100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,6268100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3517tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK7,9748m3
30Làm tầng lọc bằng dắ dam 1x2Theo HSTK1,81m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,402100m
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK29,5294m3
33Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK5,9795m3
34Gạch hoa gốmTheo HSTK306Viên
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,159100m2
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,5424m3
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK71,2966m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK806,6604m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK102,6061m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK909,2665m2
E HỐ TIÊU QUAN
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,0506100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0335100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0271100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,5513m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,9561m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,2216m2
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK0,9334m3
F Nhà chờ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,192100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1239100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,5719m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0768100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0774100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0185tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2531tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK3,4088m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2937100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0915tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3359tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3862m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK4,4141m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0842100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0662tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,9258m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0918100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK18,3155m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK88,44m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK87,172m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK87,172m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK88,44m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK44,1408m2
24Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK1,59m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0981tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3,5706m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK7,2m2
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2359tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2359tấn
30Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK0,7399100m2
31Tôn úp nóc, sườnTheo HSTK24,472m
32Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo HSTK12,72m2
33Chốt cửa + then ngang + khóaTheo HSTK2bộ
34Chốt cửa sổTheo HSTK4bộ
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân bãi đỗ xeTheo HSTK0,0364100m2
36Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK40,3m3
37Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK12,09m3
38Cắt mạch sânTheo HSTK122,91m
39Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK0,2543100m3
40Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK4m3
41Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK4m3
42Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột H75mTheo HSTK4cột
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (1,02 là hệ số võng của dây)Theo HSTK142,29m
44Kẹp hãm (kẹp ngừng)Theo HSTK2bộ
45Móc treo ( kẹp treo)Theo HSTK2bộ
46Ghíp VS 2BL nhômTheo HSTK2cái
47Đai inox 20x0.45mm + Khóa đaiTheo HSTK2bộ
48Má ốp cột F20Theo HSTK4cái
49Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2, 4x70mm2Theo HSTK4cái
50Công tơ 1 pha+ chi phí lắp đặtTheo HSTK1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công cấp, thoát nước ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng > 8 T1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw1
8 Cần cẩu Sức nâng > 6 T1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->