Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 20:33:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 245 | Bộ | Gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 245 | Bộ | Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Vật liệu: Bằng nhựa dày 0,5mm (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 245 | Bộ | Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 7 | Chiếc | Kích thước mặt đồng hồ khoảng 200 mm. Mô hình đồng hồ bằng nhựa dày 1,8mm, có từ tính, có thể quay được cả kim giờ, kim phút. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Sản phẩm không cong vênh, chịu được nước. đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 14 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, in trên giấy couché, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số. - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 7 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 4 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 245 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm - 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); - 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 7 | Bộ | 1. Bộ chữ học vần biểu diễn gồm: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học và 01 bảng phụ. 1.1. Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước 60mm x 90mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150) làm bằng nhựa dày 0,5mm; Trong đó: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ có 5 thẻ); h (6 thẻ). - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy) in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 thanh. - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Các thẻ chữ và dấu được đóng gói trong túi nhựa trong. 1.2. Bảng phụ: Kích thước (1.000 x 900) mm, bằng bằng simili, thanh nẹp bằng nhôm. 2. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). 3. Bộ thẻ chữ và dấu được đóng gói trong hộp bìa caton. | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 42 | Bộ | Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | ||
| 10 | Thanh phách | 245 | Cặp | Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành), kích thước (25x145)mm, bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU. | ||
| 11 | Song loan | 245 | Cái | Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành), bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp, đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kết bằng dây thép chính phẩm rộng 16mm | ||
| 12 | Trống nhỏ | 70 | Bộ | Loại thông dụng (1 bộ gồm 01 trống và 01 dùi gõ). Trống có đường kính 200mm, chiều cao 70mm, dùi gõ bằng nhựa chiều dài 170mm. Mặt trống bằng bằng simili đàn hồi tốt. | ||
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 70 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm, làm bằng thép, đường kính 8mm có dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép đường kính 5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. | ||
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 70 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng gồm 3 phần chính: head (mặt trống) có đường kính 200mm, shell (bộ khung) và jingles (vòng lắc). Mặt trống bằng meca trắng được dán hoặc đóng vào khung bằng gỗ. Phần khung sẽ có các lỗ khuyết để chứa vòng lắc kim loại hoặc những chỗ không có vòng lắc sẽ dùng để cầm trống. | ||
| 15 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 7 | Chiếc | Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 245 | Cái | Chất liệu bằng gỗ cứng độ dày 6 mm, kích thước 300x420 mm, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | ||
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 245 | Cái | Kiểu dáng: Hình chữ A, có 3 chân. Kích thước: C1300 x R500 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên (gỗ thông, cao su, hoặc các loại gỗ tự nhiên có chất lượng tương đương), không cong vênh, chịu được nước. Giá vẽ có chân đỡ phía sau, chân đỡ có khớp để điều chỉnh độ nghiêng của giá vẽ theo nhu cầu của học sinh khi sử dụng. Có thể điều chỉnh độ cao bảng vẽ từ 0,4-1m, thao tác điều chỉnh dễ dàng phù hợp với học sinh lớp 1, phù hợp với học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học một cách dễ dàng khi không sử dụng. | ||
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 42 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ cứng dày 9 mm, không cong vênh, chịu được nước. - Kích thước (420x600)mm; An toàn trong sử dụng. | ||
| 19 | Bục đặt mẫu | 28 | Cái | a) Chất liệu: Bằng gỗ, sắt và nhựa cứng, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. b) Kiểu dáng đơn giản, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. Đảm bảo kết cấu vững chắc, không lật ngang, lật dọc khi đặt để mẫu. c) Quy cách: - Chân sắt ống vuông được sơn tĩnh điện, có thể điều chỉnh được độ cao từ 800mm đến 1000mm và cố định bằng tay nắm. - Mặt bục: Bằng ván MDF dày 9mm kích thước (400x500)mm không cong. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. d) Bao gói: sản phẩm được cuốn nilon an toàn khi vận chuyển. | ||
| 20 | Các hình khối cơ bản | 7 | Bộ | a) Quy cách: Mỗi bộ gồm 04 loại khối hình cơ bản và giá đỡ khối cầu, chi tiết như sau: - 06 Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; - 06 Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; - 06 Khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); - 06 Khối cầu đường kính 160mm. b) Vật liệu: Các khối hình được làm bằng nhựa cứng dày 1,8mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 21 | Máy chiếu (projector) | 7 | Bộ | Hãng sản xuất: INFOCUS hoăc tương đương. Nước sản xuất: Trung Quốc hoăc tương đương Máy chiếu đa năng INFOCUS IN114xa Công nghệ: DLP 0.55” DDP4421 Cường độ sáng: 3,800 ANSI lumens Độ phân giải thực: 1024 x 768 (XGA) Hỗ trợ độ phân giải đạt: WUXGA (1920x 1200) Độ tương phản: '26.000:1 Kích thước hiển thị: 27,5” – 300’’ Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3 ,Native, 16:9, Auto Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, 3D, User, Bright, Movie, sRGB, Blackboard Throw Ratio: 1.95~ 2.15 Ống kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2x Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Độ ồn: '26 dB (Eco) Công suất bóng đèn: '195W Tuổi thọ bóng đèn: 15000 giờ (ECO) Chỉnh vuông hình: '+/- 40° theo chiều dọc Tần số quét: Ngang: 31,469KHz - 97,551KHz Dọc: 56 - 85 Hz (120Hz for 3D feature projector) KHz Power supply: '100~240V AC @ 50~60 HZ Trọng lượng: '2.5 kg (nhỏ nhẹ, thuận tiện mang đi giảng dạy, hội thảo) Kích thước (W x D x H): 223.5 x 314.2 x 101.7 mm Cổng kết nối: HDMI, VGA, Video, S-video, USB-B Bảo hành 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước MÀN CHIẾU TREO TƯỜNG 100 INCH (1,78m x 1,78m) 'Kích thước (W-H) : 1,78m x 1,78m 'Vùng chiếu : 70"" x 70"" 'Đường chéo tương đương: 100"" Chi tiết trong Hồ sơ yêu cầu 'Bảo hành 12 tháng GIÁ TREO MÁY CHIẾU MS65 'Chất liệu sơn tĩnh điện 'Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ Chi tiết trong Hồ sơ yêu cầu Bảo hành 12 tháng. CÁP TÍN HIỆU HDMI 15m Cáp có tính năng chống nhiễu cao Cáp có chiều dài 15 mét Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3D Chi tiết trong Hồ sơ yêu cầu Bảo hành 12 tháng. | ||
| 22 | Dàn âm thanh | 7 | Bộ | Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2-70m2 | ||
| 23 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 42 | Bộ | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng OPP mờ. Có đầy đủ giấy phép xuất bản hoặc quyết định xuất bản của nhà xuất bản. Sản phẩm được in ấn và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015. | ||
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 42 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước | ||
| 25 | Còi | 42 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 26 | Cờ đuôi nheo | 84 | Chiếc | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | ||
| 27 | Thước dây | 42 | Chiếc | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m, loại thước cuộn. | ||
| 28 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 14 | Chiếc | Đĩa CD ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 29 | Đệm nhảy | 42 | Chiếc | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 30 | Bóng đá | 42 | Quả | Bóng đá số 4; Chu vi 635-665mm, trọng lượng 360-400g, áp lực bơm 0,6-0,7kg/cm2, độ nảy 120-140/200cm. Vật liệu làm bằng da PU hoặc PVC. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Liên đoàn bóng đá Việt Nam. | ||
| 31 | Cầu môn bóng đá | 7 | Bộ | Cầu môn bóng đá 5 người: Kích thước: 3mx2m chiều sâu 1,3m. Trên 0.8m ống phi 76 dày 2 ly, giá đỡ đằng sau phi 42, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 32 | Bóng rổ | 42 | Quả | Bóng rổ số 5: Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng, chu vi (690-710)mm, trọng lượng (470-550)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 33 | Cột bóng rổ | 14 | Bộ | Cột bảng ném bóng rổ: Cột làm bằng ống thép, sơn tĩnh điện phi 6cm, dầy 0.18cm cao 2,2m, kích thước đế (70*100)cm dầy 4cm, bảng bóng rổ bằng composite, kích thước bảng rổ (60*90)cm dầy 2,2cm, có gân trợ lực 1.5cm. Vành rổ 20ly, hòm tôn làm đối trọng kích thước (50*28*15)cm. Chiều cao của bộ cột bảng ném bóng rổ điều chỉnh được từ 2m đến 2,4m, đối trọng 50kg, trọng lượng 125kg | ||
| 34 | Dây nhảy tập thể | 42 | Chiếc | Dài 6m tay cầm bằng gỗ (nhựa) theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 35 | Dây nhảy cá nhân | 140 | Chiếc | Dài 2.6m tay cầm bằng gỗ (nhựa) theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 36 | Quả cầu đá | 7 | Quả | Quả cầu đá 201: Đế cầu bằng cao su, cánh cầu PE, độ dài cánh cầu 100mm, đường kính đế cầu 37mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 37 | Cột và lưới đá cầu | 14 | Bộ | Cột đa năng: Thân làm bằng sắt tròn: phần dưới phi40, phần trên(phần điều chỉnh di động) phi34 có độ dịch chuyển để sử dụng từ 1320-1950mm. Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. Lưới đá cầu: Dài 7m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 38 | Bóng ném | 42 | Quả | Làm bằng cao su mềm, trọng lượng 150g, đường kính 63mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 39 | Bóng chuyền hơi | 42 | Quả | Bóng chuyền hơi, trọng lượng 150g. Chu vi: 750 – 800mm; Mầu sắc: Vàng, Cam, Hồng. Độ tròn cho phép chênh lệch ≤ 3mm, bóng sau khi bơm bề mặt phẳng căng, khi đánh bóng bóng đi nhanh và theo đúng quỹ đạo của VĐV. | ||
| 40 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 14 | Bộ | Cột bóng chuyền: Bằng sắt, sơn tĩnh điện, màu xanh, chiều cao sử dụng (2000-2500)mm, phần cột trên dài 2000mm đường kính 60mm, độ dài cột dưới dài 1500mm đường kính 76mm, độ dài chân đế tĩnh 500mm đường kính 90mm, độ dài trục tăng cáp 100mm đường kính 14mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | ||
| 41 | Các bài nhạc dân vũ | 14 | Chiếc | Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 42 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản Dành cho giáo viên | 7 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 43 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản Dành cho học sinh | 42 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Có đầy đủ giấy phép xuất bản hoặc quyết định xuất bản của nhà xuất bản. Sản phẩm được in ấn và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015. | ||
| 44 | Bảng nhóm | 42 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5) mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. Chất liệu nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 45 | Tủ đựng thiết bị | 7 | Chiếc | Kích thước(1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | ||
| 46 | Bảng phụ | 7 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 47 | Radio - Castsete | Đài CASSETTE JSL. Model: RC-EZ57B | 7 | Chiếc | Đài CASSETTE JSL. Model: RC-EZ57B. Phát đĩa CD, WMA/MP3 ,Băng Cassette. Cổng USB và Audio IN. Nghe đài : FM/MW/SW. Phát lập trình (16 Bài)/Ngẫu nhiên/Lặp lại. Thu đồng bộ với CD. Bộ điều khiển từ xa , màn hình LCD hiển thị thông tin , ngõ cắm tai nghe. Công suất âm thanh: 2 x 2W. Điều khiển từ xa: Có. Nguồn điện: AC: 110-127V/220-240V, 50/60Hz - DC: R20 x8. Kích thước : 407 x 147 x 254 mm | |
| 48 | Loa cầm tay | 7 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 49 | Nam châm | 140 | Chiếc | Loại thông dụng. | ||
| 50 | Nẹp treo tranh | 140 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo | ||
| 51 | Giá treo tranh | 21 | Chiếc | Kích thước : (1,45x0,5)m. Vật liệu : Khung bằng sắt dày 1,2mm, sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm, F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa. Di chuyển bằng 4 bánh xe | ||
| 52 | Máy tính để bàn | 7 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 6Mb (4 lõi, 4 luồng, 3,60 GHz) Bộ nhớ trong: 4GB 2400/2666MHz DDR4 Ổ cứng: SSD 240Gb Ổ Quang: DVDRW sata Mainboard: Intel® H310 Chipset ( Mainboard đồng bộ với thương hiệu máy tính ) - 4 x DIMM, max. 64GB, DDR4 2666 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory* Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) - Dual channel memory architecture -LGA1151 socket for 8th Generation Intel® Core™ i7/ i5/ i3/Pentium®/Celeron® Processors - Supports 14nm CPU, Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 Cổng kết nối phía sau: ‘1 x PS/2 keyboard/mouse combo port,1 x DisplayPort,1 x HDMI port,1 x DVI-D port,1 x D-Sub Port,1 x LAN (RJ-45) port,2 x USB 3.1 Gen1 ports,2 x USB 2.0 ports,1 x COM port,3 Audio jacks support 8 channel audio port* Cổng kết nối trên bo mạch chủ: ‘1 x USB 3.1(Gen1) connector supports additional 2 USB 3.1 Gen1 ports,3 x USB 2.0 connectors support additional 6 USB 2.0 ports,4 x SATA 6Gb/s connectors,1 x CPU fan connector,1 x Chassis fan connector,1 x System panel connector,1 x Front panel audio connector (AAFP),1 x LPT connector ,1 x 24-pin ATX Power connector,1 x 8-pin ATX 12V Power connector ,1 x COM connector ,1 x S/PDIF out connector,1 x speaker connector,1 x Clear CMOS connector, TPM 2.0 IC on board USB: ‘4 x USB 3.1 Gen1 ports (2 ports at mid-board, 2 ports at rear panel (1A1C) 8 x USB 2.0 ports (6 ports at mid-board, 2 ports at rear panel) Khe cắm mở rộng: ‘1 x PCI Express 3.0/2.0 x16 slot (at x16 mode) 2 x PCI Express 2.0 x16 slot (at x1 mode) 1 x PCI slots Tính năng tích hợp trên MainBoard: ‘1.Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống. Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Bảo hành: 2-year warranty | ||
| 53 | Máy chiếu | Hãng sản xuất: INFOCUS hoăc tương đương. | 7 | Bộ | Công nghệ: DLP 0.55” DDP4421 Cường độ sáng: 3,800 ANSI lumens Độ phân giải thực: 1024 x 768 (XGA) Hỗ trợ độ phân giải đạt: WUXGA (1920x 1200) Độ tương phản: ‘26.000:1 Kích thước hiển thị: 27,5” – 300’’ Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3 ,Native, 16:9, Auto Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, 3D, User, Bright, Movie, sRGB, Blackboard Throw Ratio: 1.95~ 2.15 Ống kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2x Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Độ ồn: ‘26 dB (Eco) Công suất bóng đèn: ‘195W Tuổi thọ bóng đèn: 15000 giờ (ECO) Chỉnh vuông hình: ‘+/- 40° theo chiều dọc Tần số quét: Ngang: 31,469KHz – 97,551KHz Dọc: 56 – 85 Hz (120Hz for 3D feature projector) KHz Power supply: ‘100~240V AC @ 50~60 HZ Trọng lượng: ‘2.5 kg (nhỏ nhẹ, thuận tiện mang đi giảng dạy, hội thảo) Kích thước (W x D x H): 223.5 x 314.2 x 101.7 mm Cổng kết nối: HDMI, VGA, Video, S-video, USB-B Bảo hành 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước MÀN CHIẾU TREO TƯỜNG 100 INCH (1,78m x 1,78m) ‘Kích thước (W-H) : 1,78m x 1,78m ‘Vùng chiếu : 70”” x 70”” ‘Đường chéo tương đương: 100”” ‘Loại màn: Màn kéo tay Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Bảo hành 12 tháng. CÁP TÍN HIỆU HDMI 15m Cáp có tính năng chống nhiễu cao Cáp có chiều dài 15 mét Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3D Chi tiết Hồ sơ yêu cầu. Bảo hành 12 tháng. | |
| 54 | Đầu DVD | ĐẦU ĐĨA DVD SONY (Hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Hãng sản xuất: Sony (hoặc tương đương) Kết nối đa dạng AV, Composite Tính năng phát nhạc hay trình chiếu phim từ chiếc USB nhỏ gọn Tương thích với mọi loại đĩa và định dạng Kích thước thùng: 345x69x244 mm | |
| 55 | 1 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 140 | Bộ | Gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 56 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 140 | Bộ | Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Vật liệu: Bằng nhựa dày 0,5mm (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 57 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 140 | Bộ | Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 58 | Mô hình đồng hồ | 4 | Chiếc | Kích thước mặt đồng hồ khoảng 200 mm. Mô hình đồng hồ bằng nhựa dày 1,8mm, có từ tính, có thể quay được cả kim giờ, kim phút. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO (ISO 9001:2015). Sản phẩm không cong vênh, chịu được nước. đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 59 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 24 | Bộ | Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 60 | Thanh phách | 140 | Cặp | Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành), kích thước (25x145)mm, bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU. | ||
| 61 | Song loan | 140 | Cái | Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành), bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp, đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kết bằng dây thép chính phẩm rộng 16mm | ||
| 62 | Trống nhỏ | 40 | Bộ | Loại thông dụng (1 bộ gồm 01 trống và 01 dùi gõ). Trống có đường kính 200mm, chiều cao 70mm, dùi gõ bằng nhựa chiều dài 170mm. Mặt trống bằng bằng simili đàn hồi tốt. | ||
| 63 | Triangle (Tam giác chuông) | 40 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm, làm bằng thép, đường kính 8mm có dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép đường kính 5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. | ||
| 64 | Tambourine (Trống lục lạc) | 40 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng gồm 3 phần chính: head (mặt trống) có đường kính 200mm, shell (bộ khung) và jingles (vòng lắc). Mặt trống bằng meca trắng được dán hoặc đóng vào khung bằng gỗ. Phần khung sẽ có các lỗ khuyết để chứa vòng lắc kim loại hoặc những chỗ không có vòng lắc sẽ dùng để cầm trống. | ||
| 65 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | Chiếc | Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 66 | Bảng vẽ cá nhân | 140 | Cái | Chất liệu bằng gỗ cứng độ dày 6 mm, kích thước 300x420 mm, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | ||
| 67 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 140 | Cái | Kiểu dáng: Hình chữ A, có 3 chân. Kích thước: C1300 x R500 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên (gỗ thông, cao su, hoặc các loại gỗ tự nhiên có chất lượng tương đương), không cong vênh, chịu được nước. Giá vẽ có chân đỡ phía sau, chân đỡ có khớp để điều chỉnh độ nghiêng của giá vẽ theo nhu cầu của học sinh khi sử dụng. Có thể điều chỉnh độ cao bảng vẽ từ 0,4-1m, thao tác điều chỉnh dễ dàng phù hợp với học sinh lớp 1, phù hợp với học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học một cách dễ dàng khi không sử dụng. " | ||
| 68 | Bảng vẽ học nhóm | 24 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ cứng dày 9 mm, không cong vênh, chịu được nước. - Kích thước (420x600)mm; An toàn trong sử dụng. | ||
| 69 | Bục đặt mẫu | 16 | Cái | a) Chất liệu: Bằng gỗ, sắt và nhựa cứng, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. b) Kiểu dáng đơn giản, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. Đảm bảo kết cấu vững chắc, không lật ngang, lật dọc khi đặt để mẫu. c) Quy cách: - Chân sắt ống vuông được sơn tĩnh điện, có thể điều chỉnh được độ cao từ 800mm đến 1000mm và cố định bằng tay nắm. - Mặt bục: Bằng ván MDF dày 9mm kích thước (400x500)mm không cong. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. d) Bao gói: sản phẩm được cuốn nilon an toàn khi vận chuyển. | ||
| 70 | Các hình khối cơ bản | 4 | Bộ | a) Quy cách: Mỗi bộ gồm 04 loại khối hình cơ bản và giá đỡ khối cầu, chi tiết như sau: - 06 Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; - 06 Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; - 06 Khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); - 06 Khối cầu đường kính 160mm. b) Vật liệu: Các khối hình được làm bằng nhựa cứng dày 1,8mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng. | ||
| 71 | Máy chiếu (projector) | Hãng sản xuất: INFOCUS hoăc tương đương. | 4 | Bộ | Công nghệ: DLP 0.55” DDP4421 Cường độ sáng: 3,800 ANSI lumens Độ phân giải thực: 1024 x 768 (XGA) Hỗ trợ độ phân giải đạt: WUXGA (1920x 1200) Độ tương phản: '26.000:1 Kích thước hiển thị: 27,5” – 300’’ Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3 ,Native, 16:9, Auto Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, 3D, User, Bright, Movie, sRGB, Blackboard Throw Ratio: 1.95~ 2.15 Ống kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2x Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Độ ồn: '26 dB (Eco) Công suất bóng đèn: '195W Tuổi thọ bóng đèn: 15000 giờ (ECO) Chỉnh vuông hình: '+/- 40° theo chiều dọc Tần số quét: Ngang: 31,469KHz - 97,551KHz Dọc: 56 - 85 Hz (120Hz for 3D feature projector) KHz Power supply: '100~240V AC @ 50~60 HZ Trọng lượng: '2.5 kg (nhỏ nhẹ, thuận tiện mang đi giảng dạy, hội thảo) Kích thước (W x D x H): 223.5 x 314.2 x 101.7 mm Cổng kết nối: HDMI, VGA, Video, S-video, USB-B Bảo hành 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước MÀN CHIẾU TREO TƯỜNG 100 INCH (1,78m x 1,78m) 'Kích thước (W-H) : 1,78m x 1,78m 'Vùng chiếu : 70"" x 70"" 'Đường chéo tương đương: 100"" 'Loại màn: Màn kéo tay Chi tiết Hồ sơ yêu cầu 'Bảo hành 12 tháng GIÁ TREO MÁY CHIẾU MS65 'Chất liệu sơn tĩnh điện 'Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Bảo hành 12 tháng. CÁP TÍN HIỆU HDMI 15m Cáp có tính năng chống nhiễu cao Cáp có chiều dài 15 mét Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3D Cáp đạt độ phân giải tích hợp chuẩn ( 4096 x 2160) Full HD cho hình hình ảnh siêu nét Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Bảo hành 12 tháng. | |
| 72 | Dàn âm thanh | 4 | Bộ | Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2-70m2 | ||
| 73 | Đồng hồ bấm giây | 24 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 74 | Còi | 24 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 75 | Cờ đuôi nheo | 48 | Chiếc | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | ||
| 76 | Thước dây | 24 | Chiếc | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m, loại thước cuộn. | ||
| 77 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 8 | Chiếc | Đĩa CD ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt | ||
| 78 | Đệm nhảy | 24 | Chiếc | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 79 | Bóng đá | 24 | Quả | Bóng đá số 4; Chu vi 635-665mm, trọng lượng 360-400g, áp lực bơm 0,6-0,7kg/cm2, độ nảy 120-140/200cm. Vật liệu làm bằng da PU hoặc PVC. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Liên đoàn bóng đá Việt Nam. | ||
| 80 | Cầu môn bóng đá | 4 | Bộ | Cầu môn bóng đá 5 người: Kích thước: 3mx2m chiều sâu 1,3m. Trên 0.8m ống phi 76 dày 2 ly, giá đỡ đằng sau phi 42, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 81 | Bóng rổ | 24 | Quả | Bóng rổ số 5: Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng, chu vi (690-710)mm, trọng lượng (470-550)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 82 | Cột bóng rổ | 8 | Bộ | Cột bảng ném bóng rổ: Cột làm bằng ống thép, sơn tĩnh điện phi 6cm, dầy 0.18cm cao 2,2m, kích thước đế (70*100)cm dầy 4cm, bảng bóng rổ bằng composite, kích thước bảng rổ (60*90)cm dầy 2,2cm, có gân trợ lực 1.5cm. Vành rổ 20ly, hòm tôn làm đối trọng kích thước (50*28*15)cm. Chiều cao của bộ cột bảng ném bóng rổ điều chỉnh được từ 2m đến 2,4m, đối trọng 50kg, trọng lượng 125kg | ||
| 83 | Dây nhảy tập thể | 24 | Chiếc | Dài 6m tay cầm bằng gỗ (nhựa) theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 84 | Dây nhảy cá nhân | 80 | Chiếc | Dài 2.6m tay cầm bằng gỗ (nhựa) theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 85 | Quả cầu đá | 4 | Quả | Quả cầu đá 201: Đế cầu bằng cao su, cánh cầu PE, độ dài cánh cầu 100mm, đường kính đế cầu 37mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 86 | Cột và lưới đá cầu | 8 | Bộ | Cột đa năng: Thân làm bằng sắt tròn: phần dưới phi40, phần trên(phần điều chỉnh di động) phi34 có độ dịch chuyển để sử dụng từ 1320-1950mm. Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. Lưới đá cầu: Dài 7m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 87 | Bóng ném | 24 | Quả | Làm bằng cao su mềm, trọng lượng 150g, đường kính 63mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 88 | Bóng chuyền hơi | 24 | Quả | Bóng chuyền hơi, trọng lượng 150g. Chu vi: 750 – 800mm; Mầu sắc: Vàng, Cam, Hồng. Độ tròn cho phép chênh lệch ≤ 3mm, bóng sau khi bơm bề mặt phẳng căng, khi đánh bóng bóng đi nhanh và theo đúng quỹ đạo của VĐV. | ||
| 89 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 8 | Bộ | Cột bóng chuyền: Bằng sắt, sơn tĩnh điện, màu xanh, chiều cao sử dụng (2000-2500)mm, phần cột trên dài 2000mm đường kính 60mm, độ dài cột dưới dài 1500mm đường kính 76mm, độ dài chân đế tĩnh 500mm đường kính 90mm, độ dài trục tăng cáp 100mm đường kính 14mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | ||
| 90 | Các bài nhạc dân vũ | 8 | Chiếc | Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | ||
| 91 | Bảng nhóm | 24 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5) mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. Chất liệu nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 92 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Chiếc | Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | ||
| 93 | Bảng phụ | 4 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 94 | Loa cầm tay | 4 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 95 | Nam châm | 80 | Chiếc | Loại thông dụng. | ||
| 96 | Nẹp treo tranh | 80 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo | ||
| 97 | Giá treo tranh | 12 | Chiếc | Kích thước : (1,45x0,5)m. Vật liệu : Khung bằng sắt dày 1,2mm, sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm, F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa. Di chuyển bằng 4 bánh xe | ||
| 98 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 6Mb (4 lõi, 4 luồng, 3,60 GHz) Bộ nhớ trong: 4GB 2400/2666MHz DDR4 Ổ cứng: SSD 240Gb Ổ Quang: DVDRW sata Mainboard: Intel® H310 Chipset ( Mainboard đồng bộ với thương hiệu máy tính ) - 4 x DIMM, max. 64GB, DDR4 2666 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory* Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) - Dual channel memory architecture -LGA1151 socket for 8th Generation Intel® Core™ i7/ i5/ i3/Pentium®/Celeron® Processors - Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Tính năng tích hợp trên MainBoard: '1.Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống. Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Màn hình: AOC LED 19.5"" Widescreen (Kích thước 19.5 inch, Độ phân giải: 1600 x 900, Thời gian đáp ứng: 5ms, Độ tương phản động(DCR) 20.000.000 : 1, Số mầu hiển thị: 16.7M, HDMI; VGA) Chi tiết Hồ sơ yêu cầu Bàn phím: FPT ELEAD Standard Keyboard ( đồng bộ với thương hiệu máy tính ) Chuột: FPT ELEAD 2-button Mouse Optical ( đồng bộ với thương hiệu máy tính ) Bảo hành: 2-year warranty" | ||
| 99 | Hệ thống tủ bếp | 2 | Bộ | (Tủ bếp+máy giặt+tủ lạnh+bàn bếp+chậu rửa) Làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng. Kích thước: D200 x R31 x C80cm. | ||
| 100 | Smart Tivi LG 55 inch | 1 | Cái | Tivi LG 55 ut 640s Màn hình phẳng kích thước 55 inch Dòng sản phẩm: Tivi Thương mại, TV Hotel Độ phân giải 4K Công nghệ xử lý hình ảnh: XD Engine Công nghệ âm thanh: 6 chế độ Kết nối mạng Wifi không dây hiện đại và tiện lợi hơn Trình quản lý nhóm và nội dung Hệ điều hành WebOS 4.5 Kích thước có chân đế (Rộng x Cao x Dày ) (mm) 1244 x 786 x 231 mm | ||
| 101 | Máy tính FPT Eelad | 2 | Bộ | Bộ xử lý: Intel® Celeron® Tốc độ: 2.90GHZ, Bộ nhớ đệm: 2MB Ram: 4GB DDR4, Hỗ trợ mở rộng tối đa 64GB bộ nhớ Dung lượng: 500GB, Tốc độ quay 7200 rpm Bảng mạch chủ: H110 Express Cây máy vi tính và nguồn m-Tower case with PSU 450W Màn hình: Kích thước 19.5 inch Độ phân giải 1600x900 Tỷ lệ tương phản động (DCR) 120.000.000:1 Tính chất đồng bộ Bàn phím vi tính, chuột vi tính, màn hình vi tính và thân máy vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính | ||
| 102 | Nhún nhập khẩu | 10 | Con | Làm bằng chất liệu nhựa, lò xo bằng sắt sơn tĩnh điện, chân đế có lỗ để bắt ốc xuống nền | ||
| 103 | Mâm quay 9 con giống | 1 | Bộ | Có chân đế bằng thép, mặt mâm quay bằng inox hoặc composite được gắn trên khung thép và kết nối với đế bằng hệ thống trục vòng bi, ghế ngồi là các con giống bằng vật liệu composite, vô lăng, khung và lan can bảo vệ bằng thép sơn mầu. Mái che bằng bạt múi nhiều mầu. Kích thước: Đường kính 250cm. | ||
| 104 | Tượng thánh gióng | 1 | Bộ | Chất liệu bằng composite KT: 1800*700*1500mm | ||
| 105 | Ghế băng thể dục | 1 | Cái | Mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: Dài 200-240xRộng35xCao25cm | ||
| 106 | Thùng rác hình chim cánh cụt | 2 | Cái | Làm bằng chất liệu composite. | ||
| 107 | Thùng rác con ếch | 2 | Cái | Làm bằng chất liệu composite | ||
| 108 | Thảm cỏ nhân tạo | 100 | M2 | Làm bằng cỏ nhân tạo | ||
| 109 | Bàn gỗ thông chữ nhật chân tròn | 4 | Cái | Làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | ||
| 110 | Ghế gỗ thông | 15 | Cái | Làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | ||
| 111 | Bàn chơi cát nước | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa đúc nguyên khối, chân và măt bàn tháo dời. | ||
| 112 | Bể chơi với cát và nước | 1 | bộ | Chất liệu bằng nhựa đúc nguyên khối, chân và măt bàn tháo dời. | ||
| 113 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chất liệu gỗ xoan đào sơn phủ bóng, mặt bàn bằng kính góc cạnh vo tròn | ||
| 114 | Dụng cụ phách nhịp | 35 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa + gỗ kết hợp | ||
| 115 | Bộ sofa | 3 | bộ | Chất liệu khung bằng gỗ bọc đệm giả da màu sắc đẹp, an toàn khi sử dụng | ||
| 116 | Đàn Organ Yamaha Psr (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Đàn Organ Yamaha Psr (hoặc tương đương) 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony • Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu • Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) • 235 nhạc đệm Style đi kèm • Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) • Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W • Có thể gán Real-time Control Knob, hiệu ứng DSP và bánh xe cân chỉnh Pith Bend • Tích hợp cổng USB TO DEVICE • Có thể kết nối và chơi cùng với bài hát yêu thích của bạn thông qua cổng AUX IN • Chức năng Arpeggio • Cài đặt sẵn dữ liệu âm thanh đến từ nhiều nước trên thế giới | ||
| 117 | Tai nghe chụp tai có Mic (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Tai Nghe Chụp Tai Có Mic ( hoặc tương đương) Loại Jack cắm 3.5mm sẽ giúp bạn chìm đắm trong thế giới âm nhạc riêng của mình. Đồng thời bạn cũng có thể đàm thoại với bạn bè hay người thân nhờ tích hợp mic tiện lợi. Không cần cài đặt, bạn chỉ cần cắm vào và thưởng thức âm nhạc một cách thoải mái nhất. | ||
| 118 | Trang phục áo bà ba trẻ em | 5 | Bộ | Chất liệu bằng vải may thêu kết hợp | ||
| 119 | Trang phục biểu diễn yếm hoa sen trẻ em | 5 | Bộ | Chất liệu bằng vải may thêu kết hợp | ||
| 120 | Trang phục múa bale 2 dây các màu | 5 | Bộ | Chất liệu bằng vải may thêu kết hợp | ||
| 121 | Trang phục dân tộc mường | 5 | Bộ | Chất liệu bằng vải may thêu kết hợp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi