Gói thầu: Mua sắm dây dẫn,cách điện, phụ kiện trung hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152679-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn,cách điện, phụ kiện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220152646
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:43:00 đến ngày 2022-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,159,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.207E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, thiết bị và phụ kiện trung hạ áp tương tự gói thầuĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.454.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn,cách điện, phụ kiện trung hạ thế
02 công trình “San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Tuần Giáo năm 2022” và “Cải tạo đường dây trục chính lộ 473 E21.2 thành phố Điện Biên Phủ đoạn từ cột A27 đến A78; A77-14 đến A77-48”
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Điện Biên, Công ty Tư vấn điện miền Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có). + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất. - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Điện Biên, số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí thí nghiệm (bước 2 - Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, bước 3 - thí nghiệm kiểm tra sau vận chuyển, thí nghiệm tại kho bên Mua) ) và các chi phí liên quan đến chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, chi phí thí nghiệm mẫu điển hình (bao gồm cả vệt liệu mẫu phục vụ thí nghiệm) theo quy định của Tổng công ty Điện lực miền Bắc đối với các loại hàng hóa có yêu cầu thí nghiệm (chi tiết trong bảng phạm vi cung cấp) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. 2. Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. 4. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215 3824383 - Fax: 0215 3824384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây dẫn ACSR70/116.255MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.1 Chương V của E-HSMT
2Dây dẫn ACSR95/164.594MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.1 Chương V của E-HSMT
3Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5 - 24kV585MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.2 Chương V của E-HSMT
4Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kV150MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.2 Chương V của E-HSMT
5Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE/HDPE/2,5 - 24kV13.918MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.2 Chương V của E-HSMT
6Cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV25MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.3 Chương V của E-HSMT
7Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120-0,6kV190MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.4 Chương V của E-HSMT
8Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x5056MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
9Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x7048MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
10Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95224MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
11Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x1208MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
12Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150264MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x18548MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x24024MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.5 Chương V của E-HSMT
15Cáp vào hòm công tơ M2x421MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.6 Chương V của E-HSMT
16Cáp vào hòm công tơ M2x717MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.6 Chương V của E-HSMT
17Cáp vào hòm công tơ M2x1160MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.6 Chương V của E-HSMT
18Cáp vào hòm công tơ M2x1618MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.6 Chương V của E-HSMT
19Cáp vào hòm công tơ M3x16+1x1033MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.7 Chương V của E-HSMT
20Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x502.114MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.8 Chương V của E-HSMT
21Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x702.013MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.8 Chương V của E-HSMT
22Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x954.185MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.8 Chương V của E-HSMT
23Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x120966MétTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.8 Chương V của E-HSMT
24Cách điện thủy tinh cường lực77BátTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.9 Chương V của E-HSMT
25Sứ đứng gốm 22kV và ty sứ673QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.10 Chương V của E-HSMT
26Sứ đứng gốm 35kV và ty sứ154QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.10 Chương V của E-HSMT
27Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN234ChuỗiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.11 Chương V của E-HSMT
28Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN81ChuỗiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.11 Chương V của E-HSMT
29Móc treo chữ U 70kN154CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.12 Chương V của E-HSMT
30Mắt nối 3 chân 70kN77CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.13 Chương V của E-HSMT
31Mắt nối đơn 70kN77CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.14 Chương V của E-HSMT
32Vòng treo đầu tròn 70kN77CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.15 Chương V của E-HSMT
33Móc treo chữ U 100kN861CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.16 Chương V của E-HSMT
34Mắt nối trung gian 100kN315CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.17 Chương V của E-HSMT
35Khóa néo bu lông cho dây ACSR 50-95161CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.18 Chương V của E-HSMT
36Giáp níu và yếm giáp níu dùng cho dây bọc CN-22S-120231ChuỗiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.19 Chương V của E-HSMT
37Ghíp trung thế IPC25-15072CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.20 Chương V của E-HSMT
38Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép bọc AC95-120/XLPE-22kV54Bộ 1fTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.21 Chương V của E-HSMT
39Kẹp hotline 35-12054Bộ 1fTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.22 Chương V của E-HSMT
40Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70246CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.23 Chương V của E-HSMT
41Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x701BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.28 Chương V của E-HSMT
42Hộp đầu cáp Elbow 24kV - 1x506CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.29 Chương V của E-HSMT
43Hộp đầu cáp Teeplug 24kV - 3x702BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.30 Chương V của E-HSMT
44Hộp đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV - 4x1208BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.31 Chương V của E-HSMT
45Kẹp treo cáp KT4x5013CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.25 Chương V của E-HSMT
46Kẹp treo cáp KT4x7012CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.25 Chương V của E-HSMT
47Kẹp treo cáp KT4x9548CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.25 Chương V của E-HSMT
48Kẹp hãm cáp KH4x5084CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.24 Chương V của E-HSMT
49Kẹp hãm cáp KH4x7090CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.24 Chương V của E-HSMT
50Kẹp hãm cáp KH4x95117CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.24 Chương V của E-HSMT
51Kẹp hãm cáp KH4x120314BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.24 Chương V của E-HSMT
52Ghíp đấu 2BL 25-95498CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.26 Chương V của E-HSMT
53Ghíp đấu 2BL 25-120442BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.26 Chương V của E-HSMT
54Chụp đầu cực cầu chì rơi16Bộ 3fTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.27 Chương V của E-HSMT
55Chụp đầu cực chống sét van16Bộ 3fTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.27 Chương V của E-HSMT
56Chụp đầu cực hạ áp MBA16Bộ 4 cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.27 Chương V của E-HSMT
57Chụp đầu cực trung thế MBA16Bộ 3fTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Mục II.B.27 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.207E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, thiết bị và phụ kiện trung hạ áp tương tự gói thầuĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.454.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->