Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153933-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220153893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nguồn hỗ trợ của ngân sách huyện từ cơ chế trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 (cân đối bố trí theo kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:47:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thang gấp
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2 đá
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 30
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kv
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn nước 2000 lít
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vi tính, máy in
- Đặc điểm thiết bị * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, t ỉnh Nghệ An
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nguồn hỗ trợ của ngân sách huyện từ cơ chế trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 (cân đối bố trí theo kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB , địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng tài chính UBND huyện Nghi Lộc; Phòng Kinh tế - Hạ tầng Thị Trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB , địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế kiểm tra. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/12/2021. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu trước thời điểm đóng thầu. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5. Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Đồng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dung NCB; Số 168 đường Nguyễn Trãi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính UBND huyện Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT19,6683m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,5916m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4972100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1664100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1413100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,6662m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT34,6752m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT35,7103m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1199tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6847tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,3613tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2944100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3424100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT18,6491m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,0208m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1824tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,822tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,4858m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4181100m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,451810m3/1km
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,451810m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24,2183m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,0487m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT37,9665m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT37,9665m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT37,9665m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24,2745m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2421tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5242tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9414tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,715100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,7796m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,851tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,3551tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,6821tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,6428100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT21,8249m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,1428tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,1194100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT67,748m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0952tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7469tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7076100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,7045m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3516tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1304tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2881100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,7221m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT110,7703m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT9,5653m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT9,4574m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,891m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,4912m3
54Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,893tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT266,3184m2
56Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,893tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,1452100m2
58Tôn úp nócChi tiết theo Chương V của E - HSMT45,05m
59Ke chống bão 4 cái/m xà gồChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.675,2Cái
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT481,285m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT28,1448m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT495,256m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT531,594m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT298,9864m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT511,94m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMmác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT256,8994m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.027,27m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.067,8258m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.342,7304m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT752,3654m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V của E - HSMT38,0044m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT102,44m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT431m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT475,6m
75Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT38,88m2
76Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT64,8m2
77Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), vách kính cố địnhChi tiết theo Chương V của E - HSMT6,72m2
78SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT71,52m2
79SXLD trụ thang gỗ limChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
80SXLD lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn gỗ limChi tiết theo Chương V của E - HSMT9,69md
81SXLD tay vịn tên lan can bằng InoxD80Chi tiết theo Chương V của E - HSMT42,72md
82SXLD tay vịn tên lan can bằng InoxD40Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,9md
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT26,136100m2
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT7bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT24bộ
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT14cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo Chương V của E - HSMT15cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT150m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT300m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT320m
101Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16-loại tự chống cháyChi tiết theo Chương V của E - HSMT7cuộn
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,576100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
104Rọ chắn rácChi tiết theo Chương V của E - HSMT8Cái
105Đai giữ ốngChi tiết theo Chương V của E - HSMT8Cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,025100m
107Hộp đặt bình CCChi tiết theo Chương V của E - HSMT2hộp
108Bình chữa cháy MFZL8 ABCChi tiết theo Chương V của E - HSMT6Bình
109Tiêu lênh PCCC 2 tấmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2tấm
110Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cọc
111Gia công kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
112Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT30m
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT50m
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT9m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT9m3
117Máy đo điện trởChi tiết theo Chương V của E - HSMT1ca
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,734m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6251100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,6715m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT20,9326m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMmác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT113,268m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT33,2m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT21,098m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3019100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6337tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT781 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,332100m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,076100m
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,0248m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,6823m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1483100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,3912m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,3126m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0414tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0479tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0516100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,6155m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,5829m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,8741m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0247tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1197tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT12,4961m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,1586m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,9002m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0244tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0952tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1531100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7383m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0767100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0244tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1547tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,3092m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4841100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1694m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0181100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0142tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT61 cấu kiện
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT14,1438m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,4022m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT64,298m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT31,782m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT32,7908m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,9312m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT58,1916m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT21,1m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT29,5m
39Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT64,298m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT64,5728m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT64,5728m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT64,298m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT92,97m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT38,1486m2
45Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết theo Chương V của E - HSMT31,3568m2
46Phào trần nhựaChi tiết theo Chương V của E - HSMT32,24md
47Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng cômpactChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
48Vách ngăn compact ( phụ kiện )Chi tiết theo Chương V của E - HSMT40,32m2
49Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,15m2
50Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hấtChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,92m2
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT5bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT40m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo Chương V của E - HSMT126m
61Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
66Lắp đặt hộp đựngChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
67Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
68Vòi đồngChi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1bể
71Máy bơmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
72Van khóa D27Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2Cái
73Van 1 chiều D42Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1Cái
D CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,03100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT30cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT15cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT10cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,54100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT14cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT24cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT18cái
20Vật liệu phụ phần nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT1%
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT39,131m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,0437m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,5274m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,0383m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,3524m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1941tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0224100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,049100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết theo Chương V của E - HSMT10cấu kiện
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,1117m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT9,6768m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT38,905m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT28,272m2
34Bộ xi phôngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT79,3866m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,9693m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT31,6844m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E - HSMT25,74m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E - HSMT16,94m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V của E - HSMT15,4144m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V của E - HSMT37,556m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,0206100m2
F MÁI TÔN:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT55,5m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,775tấn
3Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1vnđ
G HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo Chương V của E - HSMT92,656m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT926,56m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT10,7194100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,7913100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
2 Kỹ sư tại hiện trường 1 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
3 Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường 1 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp 20 (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)44
5 Cán bộ thí nghiệm 1 01 người có bằng trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
2 Máy đào 0,8m3 * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
3 Cẩu tự hành ≥ 15 tấn * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
4 Thang gấp * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
5 Máy cắt * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
6 Máy mài 2 đá * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
7 Máy hàn điện 23 KW * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
8 Máy trộn vữa 250 lít * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
9 Máy trộn bê tông 500 lít * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
10 Khoan bê tông * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
11 Giàn giáo * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị30
12 Máy uốn thép * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
13 Đầm dùi 1,5Kv * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị3
14 Đầm bàn * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị2
15 Bồn nước 2000 lít * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
16 Máy vi tính, máy in * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->