Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123318-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220100685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:44:00 đến ngày 2022-02-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,443,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ (có thi công hạng mục: khe co giãn răng lược).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.511.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1. Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa khe co giãn các cầu
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An; Địa chỉ: Số 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ẤP SÁU
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,33m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,18100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,743tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,058tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,032100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt14,04m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt160lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,43m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
12Cung cấp, lắt đặt Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp, lắt đặt Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp, lắt đặt Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp, lắt đặt Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169,62kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công, lắp đặt hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt18m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt30m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt141m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,45m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
B CẦU ĐỒNG BÀNG
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,33m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,18100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,743tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,058tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,032100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt14,04m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt160lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,43m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169,62kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt18m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt27,6m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt129,2m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,414m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
C CẦU KÊNH XÁNG
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,33m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,18100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,743tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,058tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,032100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt14,04m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt160lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,43m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169,62kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt18m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt27,6m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt129,2m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,414m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
D CẦU KÊNH QUẬN
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,33m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,18100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,743tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,058tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,032100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt14,04m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt160lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,43m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169,62kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt18m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt30m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt141m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,45m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
E CẦU LÁNG VEN
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt36,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt4,72m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,546100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,491tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,118tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,033100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt31,67m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt160lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,92m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt36,4m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169,62kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt9m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt18m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt22,8m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt106m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,342m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt32công
F CẦU TRIÊM ĐỨC
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,07m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,16100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,659tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,052tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,029100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt12,48m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt140lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,16m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt158,3kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt16m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt33,6m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt163,64m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,504m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
G CẦU NHỰT TẢO
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt33m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt4,28m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,44100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,8tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,142tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,04100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt27,72m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt196lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,46m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt33m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt192,24kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt11m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt11m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt22m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt54m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt263,28m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,81m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt24công
H CẦU RẠCH CHANH
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt48m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt6,22m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,72100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,953tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,155tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,043100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt41,76m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt212lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,48m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt48m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt226,14kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt12m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt12m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,125m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt24m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt37,2m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt182m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,558m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt32công
I CẦU ÔNG BÌNH
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt48m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt6,22m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,72100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,953tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,155tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,043100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt41,76m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt212lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,48m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt48m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt226,14kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt12m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt12m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,125m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt24m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt34,8m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt165,04m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,522m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt32công
J CẦU LONG KHÊ
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt5,18m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,6100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,638tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,129tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,036100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt34,8m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt176lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,4m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt40m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt180,92kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt10m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt10m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt20m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt22,8m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt165,04m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,342m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt32công
K CẦU RẠCH CỐI
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,13m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,164100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,676tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,053tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,03100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt12,79m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt144lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,22m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,4m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt158,3kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt16m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,4m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt66m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,216m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
L CẦU KÊNH TỈNH
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt14m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt1,81m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,14100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,583tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,045tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,025100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt10,92m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt124lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,89m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14m
12Cung cấp Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)mTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt147kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt7m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt7m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt14m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,4m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt66m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,216m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
M CẦU BÙI MỚI
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt1,8m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,16100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,659tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,052tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,029100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt12,48m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt140lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,16m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt158,3kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt16m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt30m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt141m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,45m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
N CẦU BÙI CŨ
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt1,8m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,16100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,659tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,052tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,029100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt12,48m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt140lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,16m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt158,3kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt16m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt30m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt141m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,45m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
O CẦU KÊNH RANH
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt1,8m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,16100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,659tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,052tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,029100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt12,48m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt140lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,16m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt158,3kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt16m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt33,6m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt163,2m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,504m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
P CẦU CÀ NHÍP
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt22m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định hồ sơ được duyệt2,85m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,22100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,898tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,071tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,04100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt17,16m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt196lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,97m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt22m
12Cung cấp Biển báo tam giác (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hình (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt192,24kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mm (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt11m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt11m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt22m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60 (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt34,8m
22Cung cấp Dây phản quang (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt169m
23Cung cấp Đèn chớp xoay (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sáng (KH 10%)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,522m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
Q CẦU KÊNH HẬU
1Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn (tính 60% công lắp đặt)Theo quy định hồ sơ được duyệt23,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt3,03m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định hồ sơ được duyệt0,234100m
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,953tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,075tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,042100m2
7Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 (0,8kg/m2) bằng Sikadur 732Theo quy định hồ sơ được duyệt18,25m2
8Khoan tạo lỗ D=18mm, cấy cốt thép (LTheo quy định hồ sơ được duyệt208lỗ khoan
9Rót keo sikadur gắn cốt thépTheo quy định hồ sơ được duyệt0,001m3
10Bê tông khe co giãn (bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,16m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt23,4m
12Cung cấp Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
13Cung cấp Biển báo chữ nhật (1x0,25)mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Cung cấp Biển báo chữ nhật (0,9x1,3)mTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
15Cung cấp Biển báo tên công trình (1x0,4)mTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
16Cung cấp Thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt192,24kg
17Cung cấp Tole sóng dày 0,17mmTheo quy định hồ sơ được duyệt11m
18Cung cấp Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1mTheo quy định hồ sơ được duyệt11m
19Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094m3
20Gia công hàng rào lướiTheo quy định hồ sơ được duyệt22m2
21Cung cấp Ống trụ rào PVC D60Theo quy định hồ sơ được duyệt9,6m
22Cung cấp Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt43m
23Cung cấp Đèn chớp xoayTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
24Cung cấp Đèn chiếu sángTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
25Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,144m3
26Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt16công
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt477.264.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ (có thi công hạng mục: khe co giãn răng lược).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.511.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1. Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy hàn Không yêu cầu3
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu3
6 Máy cắt bê tông Không yêu cầu3
7 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
8 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->