Gói thầu: Tài liệu cho học viên và giảng viên (module 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Tài liệu cho học viên và giảng viên (module 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 23:51:00 đến ngày 2020-10-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Toán (TH) | Toán (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 2 | Tiếng Việt (TH) | Tiếng Việt (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 3 | Lịch sử và Địa lí (TH) | Lịch sử và Địa lí (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 4 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (TH) | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 5 | Tin học (TH) | Tin học (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 6 | Công nghệ (TH) | Công nghệ (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 7 | Âm nhạc (TH) | Âm nhạc (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 8 | Mĩ thuật (TH) | Mĩ thuật (TH) | 5.000 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 9 | Âm nhạc (THCS) | Âm nhạc (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 10 | Âm nhạc (THPT) | Âm nhạc (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 11 | Công nghệ (THCS) | Công nghệ (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 12 | Công nghệ (THPT) | Công nghệ (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 13 | Địa lí (THPT) | Địa lí (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 14 | Giáo dục Công dân (THCS) | Giáo dục Công dân (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 15 | Giáo dục Kinh tế pháp luật (THPT) | Giáo dục Kinh tế pháp luật (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 16 | Giáo dục Thể chất (THCS) | Giáo dục Thể chất (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 17 | Giáo dục Thể chất (THPT) | Giáo dục Thể chất (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 18 | Hóa học (THPT) | Hóa học (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 19 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (THCS) | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 20 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (THPT) | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (THPT) | 270 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 21 | Khoa học tự nhiên (THCS) | Khoa học tự nhiên (THCS) | 270 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 22 | Lịch sử (THPT) | Lịch sử (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 23 | Lịch sử và Địa lí THCS | Lịch sử và Địa lí THCS | 300 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 24 | Mĩ thuật (THCS) | Mĩ thuật (THCS) | 290 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 25 | Mĩ thuật (THPT) | Mĩ thuật (THPT) | 300 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 26 | Ngữ văn (THCS) | Ngữ văn (THCS) | 500 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 27 | Ngữ văn (THPT) | Ngữ văn (THPT) | 300 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 28 | Sinh học (THPT) | Sinh học (THPT) | 300 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 29 | Tin học (THCS) | Tin học (THCS) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 30 | Tin học (THPT) | Tin học (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 31 | Toán học (THCS) | Toán học (THCS) | 800 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 32 | Toán học (THPT) | Toán học (THPT) | 800 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | |
| 33 | Vật lí (THPT) | Vật lí (THPT) | 400 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi