Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và mực in
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm và mực in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:03:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,332,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm và mực in Mua sắm văn phòng phẩm và mực in 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 6. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT (chi phí hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, bảo hiểm, chứng từ, thử nghiệm, phụ kiện, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu. (áp dụng đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt 2,5F | 100 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt 5F | 50 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 3 | Băng keo đóng tập 5F | 50 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 4 | Băng keo đóng tập 7F | 140 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 5 | Băng keo giấy 2,5F | 50 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 6 | Băng keo giấy 5F | 120 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 7 | Băng keo trong 2,5F | 72 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 8 | Băng keo trong 5F | 211 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 9 | Bấm kim đại 50LA | 4 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 10 | Bấm kim số 10 | 50 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 11 | Bìa còng 10F | 300 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 12 | Bìa kính trong A4 | 50 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 13 | Bìa lưu trữ hồ sơ theo TCVN 9251: 2012 | 500 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 14 | Bìa màu A4 | 20 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 15 | Búa đóng tập | 5 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 16 | Bút bi đen | 100 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 17 | Bút bi đỏ | 100 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 18 | Bút bi xanh | 2.000 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 19 | Bút lông viết bảng đen | 60 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 20 | Bút lông viết bảng đỏ | 60 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 21 | Bút uniball 0.5 | 100 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 22 | Bút viết trên CD màu đen | 80 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 23 | Bút viết trên CD màu đỏ | 100 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 24 | Bút viết trên CD màu xanh | 190 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 25 | Bút xóa nước | 100 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 26 | Chuột máy tính Dell PS2 | 10 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 27 | Dụng cụ tháo ghim KW-Trio | 50 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 28 | Tẩy chì | 60 | Cục | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 29 | Giấy A4 | 2.480 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 30 | Giấy A5 | 212 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 31 | Giấy A5 màu hồng | 30 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 32 | Giấy A5 màu xanh | 30 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 33 | Giấy ép plastic A3 80 Mic | 2 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 34 | Giấy ép plastic A4 80 Mic | 20 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 35 | Giấy ép plastic A5 80 Mic | 10 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 36 | Giấy ghi chú 3x3 | 100 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 37 | Giấy In ảnh khổ A3 | 2 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 38 | Giấy in liên tục khổ 3 liên: IMP khổ 210 Impression (A4) | 24 | Thùng | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 39 | Giấy màu A4 màu hồng | 4 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 40 | Giấy màu A4 màu xanh | 8 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 41 | Giấy màu A4 màu vàng | 24 | Ram | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 42 | Giấy niêm phong két sắt | 1 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 43 | Giấy nhãn A4 đế vàng | 19 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 44 | Hồ khô | 50 | Chai | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 45 | Hộp đựng hồ sơ đứng giấy | 300 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 46 | Hộp xếp A3 20F | 10 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 47 | Hộp xếp A4 15F | 60 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 48 | Hộp xếp A4 20F | 220 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 49 | Kéo cắt giấy lớn | 40 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 50 | Kéo y tế 16cm thẳng nhọn SP249 | 11 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 51 | Kẹp Acco kim loại | 20 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 52 | Khay đựng hồ sơ 3 ngăn loại đứng | 30 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 53 | Khay đựng hồ sơ 3 ngăn loại ngang | 20 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 54 | Máy tính casio AX-120S | 5 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 55 | My clear F4 | 300 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 56 | Nhãn dán Tomy 121 (36mm x 77 mm) | 30 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 57 | Pin 2A | 594 | Viên | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 58 | Pin 3A | 300 | Viên | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 59 | Pin 9V | 76 | Viên | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 60 | Pin NI-MH, 1.2V, 1.1Ah, mã cell: HRMT 15/51 | 70 | Cục | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 61 | Pin Panasonic Hyper, R14UT (R14S-UM-2UT) 1,5V | 120 | Cục | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 62 | Phong bì lớn khổ A4 | 6.000 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 63 | Phong bì trung khổ A5 | 5.000 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 64 | Phong bì trung khổ A6 | 6.000 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 65 | Sổ caro 30x40 | 10 | Quyển | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 66 | Sổ da A6 | 32 | Quyển | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 67 | Sổ da A7 (CK1 gidosa) | 52 | Quyển | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 68 | Stick 5 màu nhựa | 100 | Xấp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 69 | Thước kẻ 30cm Kim Nguyên | 40 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 70 | Cụm rum DR2255 | 8 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 71 | Cụm rum DR2385 | 17 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 72 | Drum hộp mực máy in Canon LBP2900 | 2 | Thanh | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 73 | Hộp mực dùng cho máy in HP MFP M227FDW | 44 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 74 | Hộp mực HP 80A | 14 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 75 | Hộp mực màu đen HP C270A | 18 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 76 | Hộp mực màu đen máy in màu canon LBP7100Cn | 12 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 77 | Hộp mực màu đỏ HP C273A | 5 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 78 | Hộp mực màu vàng HP C272A | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 79 | Hộp mực màu xanh HP C271A | 5 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 80 | Hộp mực máy in brother 7470D | 9 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 81 | Hộp mực máy in canon 6680X/251DW | 20 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 82 | Hộp mực máy in Canon LBP2900 | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 83 | Hộp mực máy in canon LBP8100n | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 84 | Hộp mực máy in HP 5200 | 20 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 85 | Hộp mực TN2385 | 25 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 86 | Hộp mực TN323 | 34 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 87 | Mực in HP lasejet P1566 | 8 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 88 | Mực in Photocopy Fuji Xerox S2520 CPS | 14 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 89 | Mực nạp Brother 4 | 20 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 90 | Mực TN 513 | 36 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 91 | Mực máy photocopy Konica Minolta Bizhub 558e | 8 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 92 | Ribbon Epson LQ 310 | 20 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 93 | Ribbon Epson LQ 590 | 20 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 94 | Bộ Mực in Canon CLI-42 Y/M/C/PM/PC/BK/G/LG | 4 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 95 | Hộp mực máy in HP Laserjet Pro M404dn | 8 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 96 | Mực máy photocopy Konica Bizhub 226 | 16 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi