Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và mực in

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153661-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm và mực in
Số hiệu KHLCNT 20220153605
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:03:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,332,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm và mực in
Mua sắm văn phòng phẩm và mực in
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 6. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT (chi phí hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, bảo hiểm, chứng từ, thử nghiệm, phụ kiện, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu. (áp dụng đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 2 mặt 2,5F100CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
2Băng keo 2 mặt 5F50CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
3Băng keo đóng tập 5F50CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
4Băng keo đóng tập 7F140CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
5Băng keo giấy 2,5F50CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
6Băng keo giấy 5F120CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
7Băng keo trong 2,5F72CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
8Băng keo trong 5F211CuộnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
9Bấm kim đại 50LA4CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
10Bấm kim số 1050CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
11Bìa còng 10F300CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
12Bìa kính trong A450XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
13Bìa lưu trữ hồ sơ theo TCVN 9251: 2012500CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
14Bìa màu A420XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
15Búa đóng tập5CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
16Bút bi đen100CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
17Bút bi đỏ100CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
18Bút bi xanh2.000CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
19Bút lông viết bảng đen60CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
20Bút lông viết bảng đỏ60CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
21Bút uniball 0.5100CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
22Bút viết trên CD màu đen80CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
23Bút viết trên CD màu đỏ100CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
24Bút viết trên CD màu xanh190CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
25Bút xóa nước100CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
26Chuột máy tính Dell PS210CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
27Dụng cụ tháo ghim KW-Trio50CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
28Tẩy chì60CụcTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
29Giấy A42.480RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
30Giấy A5212RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
31Giấy A5 màu hồng30RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
32Giấy A5 màu xanh30RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
33Giấy ép plastic A3 80 Mic2XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
34Giấy ép plastic A4 80 Mic20XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
35Giấy ép plastic A5 80 Mic10XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
36Giấy ghi chú 3x3100XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
37Giấy In ảnh khổ A32RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
38Giấy in liên tục khổ 3 liên: IMP khổ 210 Impression (A4)24ThùngTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
39Giấy màu A4 màu hồng4RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
40Giấy màu A4 màu xanh8RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
41Giấy màu A4 màu vàng24RamTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
42Giấy niêm phong két sắt1XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
43Giấy nhãn A4 đế vàng19XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
44Hồ khô50ChaiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
45Hộp đựng hồ sơ đứng giấy300CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
46Hộp xếp A3 20F10CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
47Hộp xếp A4 15F60CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
48Hộp xếp A4 20F220CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
49Kéo cắt giấy lớn40CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
50Kéo y tế 16cm thẳng nhọn SP24911CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
51Kẹp Acco kim loại20HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
52Khay đựng hồ sơ 3 ngăn loại đứng30CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
53Khay đựng hồ sơ 3 ngăn loại ngang20CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
54Máy tính casio AX-120S5CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
55My clear F4300CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
56Nhãn dán Tomy 121 (36mm x 77 mm)30XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
57Pin 2A594ViênTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
58Pin 3A300ViênTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
59Pin 9V76ViênTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
60Pin NI-MH, 1.2V, 1.1Ah, mã cell: HRMT 15/5170CụcTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
61Pin Panasonic Hyper, R14UT (R14S-UM-2UT) 1,5V120CụcTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
62Phong bì lớn khổ A46.000CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
63Phong bì trung khổ A55.000CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
64Phong bì trung khổ A66.000CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
65Sổ caro 30x4010QuyểnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
66Sổ da A632QuyểnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
67Sổ da A7 (CK1 gidosa)52QuyểnTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
68Stick 5 màu nhựa100XấpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
69Thước kẻ 30cm Kim Nguyên40CâyTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
70Cụm rum DR22558CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
71Cụm rum DR238517HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
72Drum hộp mực máy in Canon LBP29002ThanhTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
73Hộp mực dùng cho máy in HP MFP M227FDW44HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
74Hộp mực HP 80A14HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
75Hộp mực màu đen HP C270A18HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
76Hộp mực màu đen máy in màu canon LBP7100Cn12HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
77Hộp mực màu đỏ HP C273A5HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
78Hộp mực màu vàng HP C272A4HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
79Hộp mực màu xanh HP C271A5HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
80Hộp mực máy in brother 7470D9HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
81Hộp mực máy in canon 6680X/251DW20HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
82Hộp mực máy in Canon LBP29002HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
83Hộp mực máy in canon LBP8100n10HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
84Hộp mực máy in HP 520020HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
85Hộp mực TN238525HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
86Hộp mực TN32334HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
87Mực in HP lasejet P15668HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
88Mực in Photocopy Fuji Xerox S2520 CPS14HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
89Mực nạp Brother 420HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
90Mực TN 51336HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
91Mực máy photocopy Konica Minolta Bizhub 558e8HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
92Ribbon Epson LQ 31020CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
93Ribbon Epson LQ 59020CáiTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
94Bộ Mực in Canon CLI-42 Y/M/C/PM/PC/BK/G/LG4BộTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
95Hộp mực máy in HP Laserjet Pro M404dn8HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
96Mực máy photocopy Konica Bizhub 22616HộpTheo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với phần mực in trừ các mục 88, 92, 93.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->