Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152015-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
Số hiệu KHLCNT 20220143547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:12:00 đến ngày 2022-02-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,039,611,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng; Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
Trường THCS Lương Thế Vinh, phường 7, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng 05 phòng học, 03 phòng bộ môn đạt chuẩn, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐT &XD Nhật Tiến và Công ty TNHH điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A&T + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bê tông móng có cốt thép bằng búa cănBản vẽ, chương V14,113m3
2Phá dỡ móng đá bằng búa cănBản vẽ, chương V15,795m3
3Phá dỡ bê tông đà kiềng có cốt thép bằng búa cănBản vẽ, chương V5,152m3
4Phá dỡ nền gạch bằng búa cănBản vẽ, chương V70,34m3
5Phá dỡ tường gạch bằng búa căn chiều dày Bản vẽ, chương V12,694m3
6Phá dỡ tường gạch bằng búa căn chiều dày Bản vẽ, chương V11,674m3
7Phá dỡ trụ bê tông có cốt thép bằng búa cănBản vẽ, chương V5,42m3
8Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng búa cănBản vẽ, chương V9,903m3
9Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng búa cănBản vẽ, chương V15,862m3
10Tháo dỡ mái tôn cao Bản vẽ, chương V158,75m2
11Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30mBản vẽ, chương V1,55100m3
12Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Bản vẽ, chương V1,55100m3/1km
13Vận chuyển hỗn hợp xà bần 7km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10T, (đổ ở bãi thải Thọ Vức)Bản vẽ, chương V10,85100m3/1km
B HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, chương V4,851100m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V14,414m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Bản vẽ, chương V18,241m3
4Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V11,807m3
5Bê tông lót nền đá 4x6 M50Bản vẽ, chương V25,18m3
6Bê tông móng rộng Bản vẽ, chương V82,821m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,588tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V2,502tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmBản vẽ, chương V3,937tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, chương V1,685100m2
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ, chương V19,723m3
12Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V1,513m3
13Bê tông đà kiềng, giằng móng rộng Bản vẽ, chương V9,707m3
14SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Bản vẽ, chương V0,225tấn
15SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Bản vẽ, chương V1,485tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngBản vẽ, chương V1,014100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V3,77100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công, máy)Bản vẽ, chương V1,114100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Bản vẽ, chương V0,246100m3
20Bê tông lót nền rộng Bản vẽ, chương V0,967m3
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Bản vẽ, chương V7,979m2
22Trát granitô thành bậc cấp, lan can cầu thang dày 1,5cm vữa lót M75Bản vẽ, chương V14,008m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 hBản vẽ, chương V1,527m3
24Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, chương V20,74m3
25Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Bản vẽ, chương V5,28m3
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V0,971tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V1,729tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Bản vẽ, chương V4,657tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V3,761100m2
30Bê tông xà dầm đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V58,253m3
31SXLD cốt thép xà dầm đường kính Bản vẽ, chương V1,598tấn
32SXLD cốt thép xà dầm đường kính Bản vẽ, chương V5,85tấn
33SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm, cao Bản vẽ, chương V6,016tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V6,396100m2
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V80,067m3
36SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, chương V9,399tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V8,342100m2
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V5,063m3
39SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ, chương V0,198tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ, chương V1,08tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ, chương V0,472100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V19,828m3
43SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk Bản vẽ, chương V0,7tấn
44SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk >10mm, cao Bản vẽ, chương V1,611tấn
45SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtBản vẽ, chương V3,684100m2
46Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, chương V116,127m3
47Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, chương V7,55m3
48Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, chương V22,948m3
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V4,2m3
50Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V19,949m3
51Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Bản vẽ, chương V2,88m2
52Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Bản vẽ, chương V171,947m2
53Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, chương V196,907m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhômBản vẽ, chương V113,76m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhômBản vẽ, chương V64,08m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm ô cầu thangBản vẽ, chương V20,79m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ, chương V109,44m2
58Sản xuất lan can hành lang, ram dốc, cầu thangBản vẽ, chương V0,123tấn
59Lắp dựng lan can sắtBản vẽ, chương V13,227m2
60Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mmBản vẽ, chương V1,198tấn
61Lợp mái tôn sóng múi sóng vuông chiều dài bất kỳBản vẽ, chương V2,794100m2
62Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V245,58m2
63Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600Bản vẽ, chương V12,323m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) vữa M75Bản vẽ, chương V794,105m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) vữa M75Bản vẽ, chương V12,835m2
66Lát nền gạch Terazzo 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Bản vẽ, chương V9,7m2
67Ốp gạch vào chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 120x400 (cắt từ gạch 400x400)Bản vẽ, chương V55,129m2
68Công tác ốp gạch vào tường - tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400)mmBản vẽ, chương V61,804m2
69Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (màu xám, dày 1,8cm)Bản vẽ, chương V19,834m2
70Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (màu xám, dày 1,8cm)Bản vẽ, chương V47,483m2
71Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Bản vẽ, chương V114,919m2
72Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V66,11m2
73Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, chương V42,854m2
74Trát lanh tô chiều dày 1cm M75 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V243,071m2
75Trát lanh tô chiều dày 1cm M75 (trát trong)Bản vẽ, chương V133,597m2
76Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V231,853m2
77Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Bản vẽ, chương V308,688m2
78Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V82,687m2
79Trát trần vữa M75 (trát trong)Bản vẽ, chương V751,99m2
80Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ, chương V202,46m
81Trát chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ, chương V31,145m2
82Kẽ roon lõmBản vẽ, chương V64,528m
83Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V412,838m2
84Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Bản vẽ, chương V994,37m2
85Trát chi tiết hộp gen dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Bản vẽ, chương V159,2m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V2.942,631m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V454,821m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, chương V8,401100m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước máiBản vẽ, chương V1,053100m
90Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiBản vẽ, chương V9cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm thông dầmBản vẽ, chương V0,057100m
92Lắp đặt cầu chắn rác D100Bản vẽ, chương V9cái
93Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiBản vẽ, chương V9cái
94SXLD cửa lên mái bằng sắtBản vẽ, chương V1cái
95SXLD bậc thang sắt lên máiBản vẽ, chương V5cái
96SXLD nẹp nhôm che khe lúnBản vẽ, chương V61,2m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 05 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V)Bản vẽ, chương V55bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộBản vẽ, chương V18bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V)Bản vẽ, chương V13bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ, chương V3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngBản vẽ, chương V21cái
6Lắp đặt cầu chì âm tường 10ABản vẽ, chương V32cái
7Lắp đặt quạt treo tườngBản vẽ, chương V5cái
8Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V)Bản vẽ, chương V31cái
9Lắp đặt tủ điện âm tườngBản vẽ, chương V3cái
10Lắp đặt aptomat 3P-200ABản vẽ, chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 3P-100ABản vẽ, chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-75ABản vẽ, chương V3cái
13Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngBản vẽ, chương V32hộp
14Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120Bản vẽ, chương V17hộp
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi Bản vẽ, chương V60m
16Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V176,4m
17Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V64m
18Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Bản vẽ, chương V202m
19Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Bản vẽ, chương V1.334m
20Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmBản vẽ, chương V525m
21Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmBản vẽ, chương V88,2m
22Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V5,287m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V0,053100m3
24Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầmBản vẽ, chương V23m
25Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,07100m
26Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
27Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Bản vẽ, chương V2cọc
28Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V8,2m
29Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%)Bản vẽ, chương V4,465m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI 05 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,291100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,37100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,08100m
4Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
5Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V7cái
6Lắp đặt co giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
7Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V7cái
8Lắp đặt Tê giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
9Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
10Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V7cái
11Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
12Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
13Lắp đặt van nhựa đk 60mmBản vẽ, chương V3cái
14Lắp đặt van nhựa đk 27mmBản vẽ, chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ, chương V4bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Bản vẽ, chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,152100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,139100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,121100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,12100m
21Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V11cái
22Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
23Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
24Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V3cái
25Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
26Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
27Lắp đặt chữ co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
28Lắp đặt lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
29Lắp đặt Y nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
30Lắp đặt Tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
31Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ, chương V4bộ
32Lắp đặt LavaboBản vẽ, chương V4bộ
33Lắp đặt phễu thu D100Bản vẽ, chương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhBản vẽ, chương V4cái
E HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI KHỐI 05 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IBản vẽ, chương V32,505m3
2Bê tông đáy buy rộng Bản vẽ, chương V1,206m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, chương V12,058m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácBản vẽ, chương V1,316100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, chương V0,047tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ, chương V6,406m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ, chương V1,543m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, chương V8cái
9Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ, chương V57,274m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ, chương V0,036100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,008100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,021100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,008100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán eoBản vẽ, chương V0,04100m
17Hút hầm tự hoại bằng xe chuyên dụngBản vẽ, chương V12,134m3
18Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngBản vẽ, chương V3,203m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TBản vẽ, chương V3,203m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô, 7,0TBản vẽ, chương V16,015m3
F HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Khoan giếng sâu 30m ống vách D60 (bao gồm nhân công và vật tư)Bản vẽ, chương V2giếng
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V1,89m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V0,019100m3
4Lát gạch thẻ cảnh báo đường tiếp địa (nhân công tính 50%)Bản vẽ, chương V1,33m2
5Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R105mBản vẽ, chương V1cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50Bản vẽ, chương V12,2m
7Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50Bản vẽ, chương V46m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm luồn dây thoát sétBản vẽ, chương V0,384100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm luồn dây thoát sétBản vẽ, chương V2cái
10Gia công và đóng cọc chống sét (thép mạ kẽm V63v63v6 dài 2,5m)Bản vẽ, chương V2cọc
11Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mmBản vẽ, chương V0,02100m
12Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mmBản vẽ, chương V0,02100m
13Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Bản vẽ, chương V4bộ
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBản vẽ, chương V1bộ
G HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - KHỐI 05 PHÒNG HỌC
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmBản vẽ, chương V0,84100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmBản vẽ, chương V0,12100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmBản vẽ, chương V0,25100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mmBản vẽ, chương V0,1100m
5Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN100/80mmBản vẽ, chương V1cái
6Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN80/65mmBản vẽ, chương V1cái
7Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN65/50mmBản vẽ, chương V1cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100mmBản vẽ, chương V3cái
9Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80mmBản vẽ, chương V1cái
10Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65mmBản vẽ, chương V1cái
11Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80/50mmBản vẽ, chương V1cái
12Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50mmBản vẽ, chương V1cái
13Lắp đặt Co thép tráng kẽm D100mmBản vẽ, chương V16cái
14Lắp đặt Co thép tráng kẽm D80mmBản vẽ, chương V8cái
15Lắp đặt Co thép tráng kẽm D65mmBản vẽ, chương V6cái
16Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ, chương V7cái
17Lắp đặt van khóa DN100mmBản vẽ, chương V1cái
18Lắp đặt van khóa DN65mmBản vẽ, chương V4cái
19Lắp đặt van 1 chiều DN100mmBản vẽ, chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều DN65mmBản vẽ, chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcBản vẽ, chương V3cái
22Lắp đặt khớp nối chống rung (giảm chấn) DN65mmBản vẽ, chương V4cái
23Lắp đặt trụ tiếp nước D65mmBản vẽ, chương V1cái
24Lắp đặt Lupe (van hút) 65mmBản vẽ, chương V2cái
25Lắp đặt mặt bích DN100mmBản vẽ, chương V6bộ
26Lắp đặt mặt bích DN65mmBản vẽ, chương V18bộ
27Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200)Bản vẽ, chương V3bộ
28Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT(1200x750x250)Bản vẽ, chương V1bộ
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone + Acquy dự phòng 12VBản vẽ, chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiBản vẽ, chương V30bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ, chương V3cái
4Lắp đặt đèn báo cháyBản vẽ, chương V3bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩnBản vẽ, chương V3cái
6Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ, chương V3cái
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2Bản vẽ, chương V1.350m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mmBản vẽ, chương V3100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, chương V1,2100m
10Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Bản vẽ, chương V46hộp
11Lắp đặt hộp PVC 100x100Bản vẽ, chương V3hộp
12Lắp đặt hộp PVC 150x150Bản vẽ, chương V1hộp
13Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,3mBản vẽ, chương V1cọc
14Lắp đặt cáp đồng D8,0mm2Bản vẽ, chương V10m
J HỆ THỐNG ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXITBản vẽ, chương V6cái
2Lắp đặt đèn báo sự cốBản vẽ, chương V27cái
3Lắp đặt tủ điện nguồnBản vẽ, chương V1hộp
4Lắp đặt aptomat 20ABản vẽ, chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuBản vẽ, chương V33cái
6Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2Bản vẽ, chương V185m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mmBản vẽ, chương V1,8100m
8Lắp đặt hộp PVC 100x500Bản vẽ, chương V33hộp
K THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3Bản vẽ, chương V9bình
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4Bản vẽ, chương V9bình
3Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Bản vẽ, chương V3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháyBản vẽ, chương V9cái
5Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kgBản vẽ, chương V3cuộn
6Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN65 - 13Bar 6,2kgBản vẽ, chương V2cuộn
7Cung cấp và lắp đặt Họng cứu hỏa DN50Bản vẽ, chương V3cái
8Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50Bản vẽ, chương V3cái
9Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 02 van D65Bản vẽ, chương V1trụ
10Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 02 van D65Bản vẽ, chương V1trụ
11Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 1200x750x250Bản vẽ, chương V1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 600x400x200Bản vẽ, chương V3bộ
13Cung cấp và lắp đặt Máy bơm Diesel Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=22kwBản vẽ, chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=15kwBản vẽ, chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt Máy bơm tự mồi 2HP (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m)Bản vẽ, chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt Khung thép hộp 40x40x1,4mm, lưới B40 bảo vệ máy bơm KT(1,5x1,5)mBản vẽ, chương V4cái
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, chương V0,693100m2
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Bản vẽ, chương V2,244m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V4,092m3
4SXLD cốt thép đáy bể đường kính Bản vẽ, chương V0,483tấn
5SXLD cốt thép đáy bể đường kính Bản vẽ, chương V0,215tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểBản vẽ, chương V0,039100m2
7Bê tông vách bể đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V6,702m3
8SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ, chương V0,697tấn
9SXLD cốt thép tường đường kính Bản vẽ, chương V0,308tấn
10Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,858100m2
11Bê tông sàn bể đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V1,469m3
12SXLD cốt thép sàn bể đường kính Bản vẽ, chương V0,169tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,129100m2
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suBản vẽ, chương V16,6m
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V0,173m3
16SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Bản vẽ, chương V0,006tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnBản vẽ, chương V0,026100m2
18Lắp các loại cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kgBản vẽ, chương V1cái
19Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ, chương V40,714m2
20Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, chương V1,48m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, chương V14,16m2
22Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bểBản vẽ, chương V34m2
23Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bểBản vẽ, chương V40,94m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V0,245100m3
25Cung cấp và lắp đặt bậc thang lên xuống bể nước ngầmBản vẽ, chương V6cái
M HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHỐI 05 PHÒNG HỌC
1Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 Việt NamBản vẽ, chương V9bình
2Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 Việt NamBản vẽ, chương V9bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Bản vẽ, chương V3bộ
4Kệ đôi đựng bình chữa cháyBản vẽ, chương V9cái
5Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m)Bản vẽ, chương V3cuộn
6Vòi chữa cháy DN65 - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m)Bản vẽ, chương V2cuộn
7Họng cứu hỏa DN50 VNBản vẽ, chương V3cái
8Lăng phun chữa cháy DN50 VNBản vẽ, chương V3cái
9Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 02 van D65Bản vẽ, chương V1trụ
10Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 02 van D65Bản vẽ, chương V1trụ
11Tủ PCCC 1200x750x250 Việt ÁBản vẽ, chương V1bộ
12Tủ PCCC 600x400x200 Việt ÁBản vẽ, chương V3bộ
13Máy bơm Diesel Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=22kw, (Đã bao gồm bộ đề, Bộ sạc hỗ trợ ắc quy)Bản vẽ, chương V1cái
14Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=15kw (Đã bao gồm Tủ khởi động từ cho máy bơm điện 3 pha)Bản vẽ, chương V1cái
15Máy bơm tự mồi 2HP (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m)Bản vẽ, chương V1cái
16Khung thép hộp 40x40x1,4mm, lưới B40 bảo vệ máy bơm KT(1,5x1,5)mBản vẽ, chương V4cái
N HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, chương V4,431100m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V10,8m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Bản vẽ, chương V17,689m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V54,89m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ, chương V26,076m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ, chương V0,591tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ, chương V2,979tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ, chương V4,435tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, chương V1,75100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ, chương V4,301100m3
11Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V13,792m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Bản vẽ, chương V22,681m3
13Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V12,035m3
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmBản vẽ, chương V0,293tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mmBản vẽ, chương V1,744tấn
16Ván khuôn đà kiềngBản vẽ, chương V1,213100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công, máy)Bản vẽ, chương V0,216100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Bản vẽ, chương V1,096100m3
19Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Bản vẽ, chương V24,578m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V16,744m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V10,128m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V0,682tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V1,563tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V5,052tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ, chương V232,68m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V4,135100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V59,358m3
28Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V1,761tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V4,941tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V6,381tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V6,345100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Bản vẽ, chương V618,799m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V70,736m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V11,344tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V7,37100m2
36Trát trần vữa M75Bản vẽ, chương V737m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V11,949m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V0,57tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V1,304tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ, chương V2,825100m2
41Trát lanh tô vữa M75Bản vẽ, chương V294,375m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Bản vẽ, chương V17,47m3
43Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600)Bản vẽ, chương V346,563m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bản vẽ, chương V182,818m2
45Lắp dựng vách ngăn tiểu namBản vẽ, chương V4,8m2
46Làm trần bằng tấm nhựa có khung xươngBản vẽ, chương V84,976m2
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục biên)Bản vẽ, chương V74,616m3
48Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, chương V3,552m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Bản vẽ, chương V408,6m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Bản vẽ, chương V408,6m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục giữa)Bản vẽ, chương V43,612m3
52Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, chương V15,945m3
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Bản vẽ, chương V755,02m2
54Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, chương V8,999m3
55Trát tường thu hồi bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, chương V89,99m2
56Quét dung dịch chống thấm tường thu hồiBản vẽ, chương V4,5m2
57Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V14,485m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Hộp gel ngoài nhà)Bản vẽ, chương V164,01m2
59Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V1,455m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Bản vẽ, chương V12,328m2
61Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V2,124m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Bản vẽ, chương V42,48m2
63Bê tông giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V2,274m3
64Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V0,022tấn
65Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V0,158tấn
66SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan canBản vẽ, chương V0,403100m2
67Trát giằng lan can vữa XM M75Bản vẽ, chương V40,42m2
68Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V1,055m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (lam treo)Bản vẽ, chương V10,56m2
70Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Bản vẽ, chương V16,2m2
71Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ, chương V5,682m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V0,199tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, chương V1,085tấn
74SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ, chương V0,482100m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ, chương V48,21m2
76Xây thành lan can cầu thang gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V1,45m3
77Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M50Bản vẽ, chương V30,08m2
78Trát granitô thành lan can cầu thang dày 1,5cm vữa lót M75Bản vẽ, chương V5,11m2
79Xây bậc thang gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ, chương V0,835m3
80Lát đá bậc cầu thangBản vẽ, chương V49,725m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400)Bản vẽ, chương V699,265m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250)Bản vẽ, chương V80,811m2
83Ốp gạch chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 120x400 (cắt từ gạch 400x400)Bản vẽ, chương V41,043m2
84Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400)Bản vẽ, chương V18,13m2
85Lát nền Tezaro 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Bản vẽ, chương V9,738m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhômBản vẽ, chương V116,55m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhômBản vẽ, chương V75,24m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ, chương V105,12m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnBản vẽ, chương V20,79m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàBản vẽ, chương V21,593m2
91Mua xà gồ thép C125x50x5x2,5Bản vẽ, chương V281,4m
92Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V1,436tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V146,3281m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBản vẽ, chương V2,417100m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBản vẽ, chương V126,034m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ, chương V126,034m2
97Xây bục giảng bằng gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V0,924m3
98Ốp bậc cấp bục giảng - Tiết diện gạch 200x600 (cắt từ gạch 600x600)Bản vẽ, chương V4,62m2
99Xây thành bậc cấp gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V0,312m3
100Trát granitô thành chắn bậc cấp, vữa XM cát mịn M75Bản vẽ, chương V3,72m2
101Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ, chương V210,68m
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V2.899,591m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V675,296m2
104Trát chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75Bản vẽ, chương V25,091m2
105Kẽ Roon lõmBản vẽ, chương V3,277m
106Xây móng bằng gạch không nung 5x9x19cm vữa XM M75Bản vẽ, chương V0,898m3
107Lát đá granite bậc tam cấpBản vẽ, chương V12,285m2
108Mua ống thép tráng kẽmBản vẽ, chương V58,585m
109Mua ống thép tráng kẽmBản vẽ, chương V9,3m
110Gia công lan canBản vẽ, chương V0,129tấn
111Lắp dựng lan can sắtBản vẽ, chương V14,484m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V123,7021m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mBản vẽ, chương V7,566100m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước máiBản vẽ, chương V1,053100m
115Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiBản vẽ, chương V9cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm thông dầmBản vẽ, chương V0,081100m
117Lắp đặt cầu chắn rác D100Bản vẽ, chương V9cái
118Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiBản vẽ, chương V9cái
119SXLD cửa lên mái bằng sắtBản vẽ, chương V2cái
120SXLD bậc thang sắt lên máiBản vẽ, chương V12cái
121SXLD nẹp nhôm che khe lúnBản vẽ, chương V61,2m
122Gia công cầu thang chữa cháy bằng thépBản vẽ, chương V2,511tấn
123Lắp dựng cầu thang chữa cháy bằng thépBản vẽ, chương V32m2
124Gia công, lắp dựng cửa lưới thép B40Bản vẽ, chương V24,897m2
O HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 03 PHÒNG BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V)Bản vẽ, chương V33bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộBản vẽ, chương V13bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V)Bản vẽ, chương V42bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ, chương V47cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngBản vẽ, chương V11cái
6Lắp đặt cầu chì âm tường 10ABản vẽ, chương V26cái
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V)Bản vẽ, chương V25cái
8Lắp đặt tủ điện âm tườngBản vẽ, chương V3cái
9Lắp đặt aptomat 1P-120ABản vẽ, chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1P-75ABản vẽ, chương V3cái
11Lắp đặt aptomat 1P-30ABản vẽ, chương V1cái
12Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngBản vẽ, chương V26hộp
13Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120Bản vẽ, chương V15hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Bản vẽ, chương V39,7m
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V113,9m
16Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V25m
17Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V69m
18Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Bản vẽ, chương V101m
19Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Bản vẽ, chương V1.297,3m
20Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmBản vẽ, chương V575,5m
21Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmBản vẽ, chương V115m
22Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V7,537m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V0,075100m3
24Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầmBản vẽ, chương V39m
25Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,07100m
26Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
27Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Bản vẽ, chương V2cọc
28Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Bản vẽ, chương V8,2m
29Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%)Bản vẽ, chương V6,365m2
P HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,204100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1,205100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,414100m
4Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V5cái
5Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V13cái
6Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
7Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V14cái
8Lắp đặt Thập giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
9Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V19cái
10Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V7cái
11Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V24cái
12Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa đk 60mmBản vẽ, chương V3cái
14Lắp đặt van nhựa đk 27mmBản vẽ, chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ, chương V6bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Bản vẽ, chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,492100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,529100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,743100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,14100m
21Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V33cái
22Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V8cái
23Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V18cái
24Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V24cái
25Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
26Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V11cái
27Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
28Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
29Lắp đặt Tê đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V12cái
30Lắp đặt Tê đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
31Lắp đặt co lơi đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
32Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ, chương V21bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ, chương V12bộ
34Lắp đặt LavaboBản vẽ, chương V21bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ, chương V2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 2 vòiBản vẽ, chương V1bộ
37Lắp đặt phễu thu D100Bản vẽ, chương V30cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhBản vẽ, chương V21cái
Q HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN
R HẦM TỰ HOẠI XÂY MỚI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IBản vẽ, chương V16,252m3
2Bê tông đáy buy rộng Bản vẽ, chương V0,603m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, chương V6,029m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácBản vẽ, chương V0,659100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, chương V0,023tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ, chương V3,203m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ, chương V0,771m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, chương V4cái
9Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ, chương V28,637m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ, chương V0,018100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,004100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán eoBản vẽ, chương V0,02100m
S HẦM TỰ HOẠI THÁO DỠ
1Hút hầm tự hoại bằng xe chuyên dụngBản vẽ, chương V12,134m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngBản vẽ, chương V3,203m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0TBản vẽ, chương V3,203m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô, 7,0TBản vẽ, chương V16,015m3
T HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN
U HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmBản vẽ, chương V0,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmBản vẽ, chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mmBản vẽ, chương V0,1100m
4Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN80/65mmBản vẽ, chương V1cái
5Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN65/50mmBản vẽ, chương V1cái
6Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80mmBản vẽ, chương V1cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65mmBản vẽ, chương V1cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80/50mmBản vẽ, chương V1cái
9Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50mmBản vẽ, chương V1cái
10Lắp đặt Co thép tráng kẽm D80mmBản vẽ, chương V4cái
11Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ, chương V8cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200)Bản vẽ, chương V3bộ
V HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone + Acquy dự phòng 12VBản vẽ, chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiBản vẽ, chương V20bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyBản vẽ, chương V3cái
4Lắp đặt đèn báo cháyBản vẽ, chương V3bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩnBản vẽ, chương V3cái
6Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ, chương V3cái
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2Bản vẽ, chương V1.000m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mmBản vẽ, chương V2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, chương V1,2100m
10Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Bản vẽ, chương V36hộp
11Lắp đặt hộp PVC 100x100Bản vẽ, chương V3hộp
W HỆ THỐNG ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXITBản vẽ, chương V14cái
2Lắp đặt đèn báo sự cốBản vẽ, chương V28cái
3Lắp đặt tủ điện nguồnBản vẽ, chương V1hộp
4Lắp đặt aptomat 20ABản vẽ, chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuBản vẽ, chương V42cái
6Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2Bản vẽ, chương V165m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mmBản vẽ, chương V1,5100m
8Lắp đặt hộp PVC 100x500Bản vẽ, chương V42hộp
X THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3Bản vẽ, chương V9bình
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4Bản vẽ, chương V9bình
3Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Bản vẽ, chương V3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháyBản vẽ, chương V9cái
5Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kgBản vẽ, chương V3cuộn
6Cung cấp và lắp đặt Họng cứu hỏa DN50Bản vẽ, chương V3cuộn
7Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50Bản vẽ, chương V3cái
8Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 600x400x200Bản vẽ, chương V3cái
Y HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHỐI 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 Việt NamBản vẽ, chương V9bình
2Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 Việt NamBản vẽ, chương V9bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Bản vẽ, chương V3bộ
4Kệ đôi đựng bình chữa cháyBản vẽ, chương V9cái
5Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m)Bản vẽ, chương V3cuộn
6Họng cứu hỏa DN50 VNBản vẽ, chương V3cái
7Lăng phun chữa cháy DN50 VNBản vẽ, chương V3cái
8Tủ PCCC 600x400x200 Việt ÁBản vẽ, chương V3bộ
Z HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ, chương V28,6m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V2,667m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V4,828m3
4Bê tông móng rộng Bản vẽ, chương V5,049m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,147tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,212tấn
7Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kếBản vẽ, chương V21,39m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, chương V0,284100m2
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V3,506m3
10SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,093tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,433tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngBản vẽ, chương V0,351100m2
13Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, chương V2,304m3
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V0,056tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V0,276tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,461100m2
17Lót bạc chống thấmBản vẽ, chương V1,373100m2
18Bê tông nền đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V11,014m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, chương V46,1m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V46,1m2
21Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Bản vẽ, chương V0,664tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ, chương V0,664tấn
23Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V0,412tấn
24Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuôngBản vẽ, chương V2,002100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V99,641m2
26Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗBản vẽ, chương V3,70210m
AA HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200mm)Bản vẽ, chương V22,56m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, chương V1,32m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V2,88m3
4Bê tông móng rộng Bản vẽ, chương V2,871m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,084tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,124tấn
7Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kếBản vẽ, chương V18,129m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtBản vẽ, chương V0,165100m2
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V2,208m3
10SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,059tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, chương V0,269tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngBản vẽ, chương V0,22100m2
13Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, chương V1,344m3
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V0,033tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, chương V0,107tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,269100m2
17Lót bạc chống thấmBản vẽ, chương V1,261100m2
18Bê tông nền đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V10,107m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, chương V53,8m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V26,9m2
21Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Bản vẽ, chương V0,516tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ, chương V0,516tấn
23Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V0,374tấn
24Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuôngBản vẽ, chương V1,706100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V81,771m2
26Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗBản vẽ, chương V3,1810m
AB HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AC CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Khoan giếng sâu 30m ống vách D90 (bao gồm nhân công và vật tư)Bản vẽ, chương V1giếng
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,25100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa đk 27mmBản vẽ, chương V2cái
8Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%)Bản vẽ, chương V0,456m2
AD THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ, chương V5,184m3
2Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V0,776m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V1,308m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, chương V26,16m2
5Bê tông nắp đan rãnh, nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200Bản vẽ, chương V0,438m3
6SXLD cốt thép nắp đan, nắp hố ga đúc sẵn đk Bản vẽ, chương V0,112tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan rãnh, nắp hố gaBản vẽ, chương V0,001100m2
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, chương V5cái
9Đào móng chiều rộng Bản vẽ, chương V0,316100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đ/k ống 200mm, chiều dày ống 7,7mmBản vẽ, chương V1,687100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, chương V0,333100m3
AE HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI BỘ MÔN, MÁI NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI LỚP HỌC
AF NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn cao Bản vẽ, chương V19,22m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Bản vẽ, chương V15,33m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépBản vẽ, chương V2,136m3
4Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (hoàn trả thành sê nô)Bản vẽ, chương V0,384m3
5SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, chương V0,018tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,043100m2
7Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, chương V1,587m3
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ, chương V4,304m2
9Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, chương V15,872m2
10Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V0,133tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V13,6m2
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ, chương V0,265100m2
AG NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn cao Bản vẽ, chương V38,44m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Bản vẽ, chương V20,8m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépBản vẽ, chương V2,658m3
4Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (hoàn trả thành sê nô)Bản vẽ, chương V0,67m3
5SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, chương V0,031tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,072100m2
7Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, chương V3,174m3
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ, chương V7,2m2
9Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, chương V31,744m2
10Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V0,267tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V27,2m2
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ, chương V0,53100m2
AH NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn cao Bản vẽ, chương V180,205m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường Bản vẽ, chương V4,324m3
3Tháo dỡ cửaBản vẽ, chương V46,1m2
4Bê tông lanh tô đá 1x2 M300Bản vẽ, chương V0,447m3
5SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, chương V0,045tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, chương V0,067100m2
7Đắp cát nền móng công trìnhBản vẽ, chương V1,307m3
8Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, chương V1,307m3
9Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Bản vẽ, chương V3,19m3
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ, chương V4,8m2
11Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, chương V54,934m2
12Lắp dựng khuôn cửa đơnBản vẽ, chương V11,28m
13Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ, chương V7,11m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Bản vẽ, chương V18,65m2
15Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cmBản vẽ, chương V26,716m2
16Phá dỡ nền gạch menBản vẽ, chương V123,54m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Bản vẽ, chương V61,77m2
18Ốp gạch vào chân tường 12x40 (cắt từ gạch 40x40)Bản vẽ, chương V2,532m2
19Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụBản vẽ, chương V587,511m2
20Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnBản vẽ, chương V342,799m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V587,511m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V342,799m2
23Cạo rỉ các, kết cấu thépBản vẽ, chương V110,46m2
24Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồBản vẽ, chương V0,465tấn
25Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ, chương V0,465tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, chương V157,8m2
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ, chương V1,802100m2
28Phá dỡ xi măng láng trên máiBản vẽ, chương V229,58m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 3 nướcBản vẽ, chương V274,966m2
30Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Bản vẽ, chương V274,966m2
31Láng sênô dày 1cm, vxm M100Bản vẽ, chương V274,966m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, chương V5,261100m2
AI HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO PHÒNG BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V)Bản vẽ, chương V37bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộBản vẽ, chương V4bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V)Bản vẽ, chương V7bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ, chương V18cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổiBản vẽ, chương V8cái
6Lắp đặt cầu chì 10ABản vẽ, chương V17cái
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V)Bản vẽ, chương V16cái
8Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngBản vẽ, chương V17hộp
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Bản vẽ, chương V150m
10Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Bản vẽ, chương V56,7m
11Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Bản vẽ, chương V290,37m
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Bản vẽ, chương V740,68m
13Lắp đặt gen luồn dây (25x14)mmBản vẽ, chương V321,5m
AJ HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHỐI BỘ MÔN
AK PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,074100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,351100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,048100m
4Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
5Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
6Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
7Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
8Lắp đặt nối giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
9Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
10Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
11Lắp đặt van nhựa đk 60mmBản vẽ, chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ, chương V6bộ
AL PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,343100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V0,103100m
3Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V1cái
4Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V6cái
5Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V4cái
6Lắp đặt co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoBản vẽ, chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ, chương V4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiBản vẽ, chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu D100Bản vẽ, chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng; Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,8m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Mỗi loại 1máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->