Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:12:00 đến ngày 2022-02-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,039,611,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng; Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công. Trường THCS Lương Thế Vinh, phường 7, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng 05 phòng học, 03 phòng bộ môn đạt chuẩn, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 14,113 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 15,795 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đà kiềng có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 5,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 70,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn chiều dày | Bản vẽ, chương V | 12,694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn chiều dày | Bản vẽ, chương V | 11,674 | m3 |
| 7 | Phá dỡ trụ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 5,42 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 9,903 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ, chương V | 15,862 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Bản vẽ, chương V | 158,75 | m2 |
| 11 | Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m | Bản vẽ, chương V | 1,55 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Bản vẽ, chương V | 1,55 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần 7km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10T, (đổ ở bãi thải Thọ Vức) | Bản vẽ, chương V | 10,85 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, chương V | 4,851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 14,414 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Bản vẽ, chương V | 18,241 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 11,807 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Bản vẽ, chương V | 25,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, chương V | 82,821 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 2,502 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Bản vẽ, chương V | 3,937 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, chương V | 1,685 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ, chương V | 19,723 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 1,513 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, giằng móng rộng | Bản vẽ, chương V | 9,707 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 1,485 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Bản vẽ, chương V | 1,014 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 3,77 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công, máy) | Bản vẽ, chương V | 1,114 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Bản vẽ, chương V | 0,246 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền rộng | Bản vẽ, chương V | 0,967 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 7,979 | m2 |
| 22 | Trát granitô thành bậc cấp, lan can cầu thang dày 1,5cm vữa lót M75 | Bản vẽ, chương V | 14,008 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h | Bản vẽ, chương V | 1,527 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, chương V | 20,74 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao | Bản vẽ, chương V | 5,28 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,971 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 1,729 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ, chương V | 4,657 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 3,761 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 58,253 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Bản vẽ, chương V | 1,598 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Bản vẽ, chương V | 5,85 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ, chương V | 6,016 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 6,396 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 80,067 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, chương V | 9,399 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 8,342 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 5,063 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ, chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ, chương V | 1,08 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ, chương V | 0,472 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 19,828 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk | Bản vẽ, chương V | 0,7 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk >10mm, cao | Bản vẽ, chương V | 1,611 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Bản vẽ, chương V | 3,684 | 100m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, chương V | 116,127 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, chương V | 7,55 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, chương V | 22,948 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 4,2 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 19,949 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Bản vẽ, chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ, chương V | 171,947 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 196,907 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Bản vẽ, chương V | 113,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ, chương V | 64,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ô cầu thang | Bản vẽ, chương V | 20,79 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ, chương V | 109,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc, cầu thang | Bản vẽ, chương V | 0,123 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ, chương V | 13,227 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm | Bản vẽ, chương V | 1,198 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng múi sóng vuông chiều dài bất kỳ | Bản vẽ, chương V | 2,794 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 245,58 | m2 |
| 63 | Làm trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Bản vẽ, chương V | 12,323 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 794,105 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 12,835 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch Terazzo 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Bản vẽ, chương V | 9,7 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 120x400 (cắt từ gạch 400x400) | Bản vẽ, chương V | 55,129 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường - tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400)mm | Bản vẽ, chương V | 61,804 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (màu xám, dày 1,8cm) | Bản vẽ, chương V | 19,834 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (màu xám, dày 1,8cm) | Bản vẽ, chương V | 47,483 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ, chương V | 114,919 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 66,11 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 42,854 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô chiều dày 1cm M75 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 243,071 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô chiều dày 1cm M75 (trát trong) | Bản vẽ, chương V | 133,597 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 231,853 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ, chương V | 308,688 | m2 |
| 78 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 82,687 | m2 |
| 79 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Bản vẽ, chương V | 751,99 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 202,46 | m |
| 81 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 31,145 | m2 |
| 82 | Kẽ roon lõm | Bản vẽ, chương V | 64,528 | m |
| 83 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 412,838 | m2 |
| 84 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Bản vẽ, chương V | 994,37 | m2 |
| 85 | Trát chi tiết hộp gen dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Bản vẽ, chương V | 159,2 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 2.942,631 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 454,821 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, chương V | 8,401 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 1,053 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm thông dầm | Bản vẽ, chương V | 0,057 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 94 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 95 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Bản vẽ, chương V | 5 | cái |
| 96 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Bản vẽ, chương V | 61,2 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Bản vẽ, chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộ | Bản vẽ, chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V) | Bản vẽ, chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Bản vẽ, chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Bản vẽ, chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Bản vẽ, chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V) | Bản vẽ, chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3P-200A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Bản vẽ, chương V | 32 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Bản vẽ, chương V | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi | Bản vẽ, chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 176,4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 202 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 1.334 | m |
| 20 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Bản vẽ, chương V | 525 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 88,2 | m |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 5,287 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 0,053 | 100m3 |
| 24 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Bản vẽ, chương V | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Bản vẽ, chương V | 2 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 8,2 | m |
| 29 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%) | Bản vẽ, chương V | 4,465 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,291 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 60mm | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Bản vẽ, chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,139 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,121 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D100 | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Bản vẽ, chương V | 32,505 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy buy rộng | Bản vẽ, chương V | 1,206 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 12,058 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Bản vẽ, chương V | 1,316 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ, chương V | 6,406 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ, chương V | 1,543 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, chương V | 8 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ, chương V | 57,274 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ, chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,008 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,021 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,008 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán eo | Bản vẽ, chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Hút hầm tự hoại bằng xe chuyên dụng | Bản vẽ, chương V | 12,134 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Bản vẽ, chương V | 3,203 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Bản vẽ, chương V | 3,203 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô, 7,0T | Bản vẽ, chương V | 16,015 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 30m ống vách D60 (bao gồm nhân công và vật tư) | Bản vẽ, chương V | 2 | giếng |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ cảnh báo đường tiếp địa (nhân công tính 50%) | Bản vẽ, chương V | 1,33 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R105m | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 | Bản vẽ, chương V | 12,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50 | Bản vẽ, chương V | 46 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm luồn dây thoát sét | Bản vẽ, chương V | 0,384 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm luồn dây thoát sét | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét (thép mạ kẽm V63v63v6 dài 2,5m) | Bản vẽ, chương V | 2 | cọc |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mm | Bản vẽ, chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mm | Bản vẽ, chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | Bản vẽ, chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Bản vẽ, chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | Bản vẽ, chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm | Bản vẽ, chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN100/80mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN80/65mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN65/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100mm | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D100mm | Bản vẽ, chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ, chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ, chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN100mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa DN65mm | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều DN65mm | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối chống rung (giảm chấn) DN65mm | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước D65mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lupe (van hút) 65mm | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích DN100mm | Bản vẽ, chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt mặt bích DN65mm | Bản vẽ, chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200) | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT(1200x750x250) | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone + Acquy dự phòng 12V | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Bản vẽ, chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 1.350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Bản vẽ, chương V | 46 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Bản vẽ, chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Bản vẽ, chương V | 1 | hộp |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,3m | Bản vẽ, chương V | 1 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng D8,0mm2 | Bản vẽ, chương V | 10 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Bản vẽ, chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nguồn | Bản vẽ, chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 20A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Bản vẽ, chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp PVC 100x500 | Bản vẽ, chương V | 33 | hộp |
| K | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg | Bản vẽ, chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN65 - 13Bar 6,2kg | Bản vẽ, chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Họng cứu hỏa DN50 | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 02 van D65 | Bản vẽ, chương V | 1 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 02 van D65 | Bản vẽ, chương V | 1 | trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 1200x750x250 | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 600x400x200 | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm Diesel Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=22kw | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=15kw | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm tự mồi 2HP (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khung thép hộp 40x40x1,4mm, lưới B40 bảo vệ máy bơm KT(1,5x1,5)m | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, chương V | 0,693 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Bản vẽ, chương V | 2,244 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 4,092 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,483 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Bản vẽ, chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Bê tông vách bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 6,702 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,697 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,308 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 1,469 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn bể đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Bản vẽ, chương V | 16,6 | m |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 0,173 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Bản vẽ, chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 40,714 | m2 |
| 20 | Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 1,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 14,16 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bể | Bản vẽ, chương V | 34 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bể | Bản vẽ, chương V | 40,94 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 0,245 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bậc thang lên xuống bể nước ngầm | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 Việt Nam | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 Việt Nam | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m) | Bản vẽ, chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Vòi chữa cháy DN65 - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m) | Bản vẽ, chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Họng cứu hỏa DN50 VN | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 8 | Lăng phun chữa cháy DN50 VN | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 9 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 02 van D65 | Bản vẽ, chương V | 1 | trụ |
| 10 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 02 van D65 | Bản vẽ, chương V | 1 | trụ |
| 11 | Tủ PCCC 1200x750x250 Việt Á | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ PCCC 600x400x200 Việt Á | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 13 | Máy bơm Diesel Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=22kw, (Đã bao gồm bộ đề, Bộ sạc hỗ trợ ắc quy) | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=78-27m3/h, H=50,5-70,8m, P=15kw (Đã bao gồm Tủ khởi động từ cho máy bơm điện 3 pha) | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm tự mồi 2HP (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 16 | Khung thép hộp 40x40x1,4mm, lưới B40 bảo vệ máy bơm KT(1,5x1,5)m | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, chương V | 4,431 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Bản vẽ, chương V | 17,689 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 54,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 26,076 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ, chương V | 0,591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ, chương V | 2,979 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ, chương V | 4,435 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, chương V | 1,75 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 4,301 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 13,792 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 22,681 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 12,035 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ, chương V | 0,293 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm | Bản vẽ, chương V | 1,744 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Bản vẽ, chương V | 1,213 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công, máy) | Bản vẽ, chương V | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Bản vẽ, chương V | 1,096 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Bản vẽ, chương V | 24,578 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 16,744 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 10,128 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 0,682 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 1,563 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 5,052 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 232,68 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 4,135 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 59,358 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 1,761 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 4,941 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 6,381 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 6,345 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 618,799 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 70,736 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 11,344 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 7,37 | 100m2 |
| 36 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 737 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 11,949 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 0,57 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 1,304 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ, chương V | 2,825 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 294,375 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 17,47 | m3 |
| 43 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600) | Bản vẽ, chương V | 346,563 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 182,818 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Bản vẽ, chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Bản vẽ, chương V | 84,976 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục biên) | Bản vẽ, chương V | 74,616 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, chương V | 3,552 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 408,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 408,6 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục giữa) | Bản vẽ, chương V | 43,612 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, chương V | 15,945 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 755,02 | m2 |
| 54 | Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, chương V | 8,999 | m3 |
| 55 | Trát tường thu hồi bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, chương V | 89,99 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm tường thu hồi | Bản vẽ, chương V | 4,5 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 14,485 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Hộp gel ngoài nhà) | Bản vẽ, chương V | 164,01 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 1,455 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 12,328 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 2,124 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Bản vẽ, chương V | 42,48 | m2 |
| 63 | Bê tông giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 2,274 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 0,022 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 0,158 | tấn |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Bản vẽ, chương V | 0,403 | 100m2 |
| 67 | Trát giằng lan can vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 40,42 | m2 |
| 68 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 1,055 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (lam treo) | Bản vẽ, chương V | 10,56 | m2 |
| 70 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Bản vẽ, chương V | 16,2 | m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ, chương V | 5,682 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 0,199 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, chương V | 1,085 | tấn |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ, chương V | 0,482 | 100m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 48,21 | m2 |
| 76 | Xây thành lan can cầu thang gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 1,45 | m3 |
| 77 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M50 | Bản vẽ, chương V | 30,08 | m2 |
| 78 | Trát granitô thành lan can cầu thang dày 1,5cm vữa lót M75 | Bản vẽ, chương V | 5,11 | m2 |
| 79 | Xây bậc thang gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 0,835 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Bản vẽ, chương V | 49,725 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Bản vẽ, chương V | 699,265 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) | Bản vẽ, chương V | 80,811 | m2 |
| 83 | Ốp gạch chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 120x400 (cắt từ gạch 400x400) | Bản vẽ, chương V | 41,043 | m2 |
| 84 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400) | Bản vẽ, chương V | 18,13 | m2 |
| 85 | Lát nền Tezaro 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Bản vẽ, chương V | 9,738 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Bản vẽ, chương V | 116,55 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ, chương V | 75,24 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ, chương V | 105,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Bản vẽ, chương V | 20,79 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ, chương V | 21,593 | m2 |
| 91 | Mua xà gồ thép C125x50x5x2,5 | Bản vẽ, chương V | 281,4 | m |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 1,436 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 146,328 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ, chương V | 2,417 | 100m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Bản vẽ, chương V | 126,034 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 126,034 | m2 |
| 97 | Xây bục giảng bằng gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 0,924 | m3 |
| 98 | Ốp bậc cấp bục giảng - Tiết diện gạch 200x600 (cắt từ gạch 600x600) | Bản vẽ, chương V | 4,62 | m2 |
| 99 | Xây thành bậc cấp gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 0,312 | m3 |
| 100 | Trát granitô thành chắn bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ, chương V | 3,72 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 210,68 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 2.899,591 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 675,296 | m2 |
| 104 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 25,091 | m2 |
| 105 | Kẽ Roon lõm | Bản vẽ, chương V | 3,277 | m |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x19cm vữa XM M75 | Bản vẽ, chương V | 0,898 | m3 |
| 107 | Lát đá granite bậc tam cấp | Bản vẽ, chương V | 12,285 | m2 |
| 108 | Mua ống thép tráng kẽm | Bản vẽ, chương V | 58,585 | m |
| 109 | Mua ống thép tráng kẽm | Bản vẽ, chương V | 9,3 | m |
| 110 | Gia công lan can | Bản vẽ, chương V | 0,129 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ, chương V | 14,484 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 123,702 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Bản vẽ, chương V | 7,566 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 1,053 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm thông dầm | Bản vẽ, chương V | 0,081 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 119 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 120 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Bản vẽ, chương V | 12 | cái |
| 121 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Bản vẽ, chương V | 61,2 | m |
| 122 | Gia công cầu thang chữa cháy bằng thép | Bản vẽ, chương V | 2,511 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cầu thang chữa cháy bằng thép | Bản vẽ, chương V | 32 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cửa lưới thép B40 | Bản vẽ, chương V | 24,897 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Bản vẽ, chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộ | Bản vẽ, chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V) | Bản vẽ, chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ, chương V | 47 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Bản vẽ, chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Bản vẽ, chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V) | Bản vẽ, chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-120A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Bản vẽ, chương V | 26 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120 | Bản vẽ, chương V | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Bản vẽ, chương V | 39,7 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 113,9 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 69 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 101 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 1.297,3 | m |
| 20 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Bản vẽ, chương V | 575,5 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 115 | m |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 7,537 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Bản vẽ, chương V | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Bản vẽ, chương V | 2 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Bản vẽ, chương V | 8,2 | m |
| 29 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa + đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%) | Bản vẽ, chương V | 6,365 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,204 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1,205 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,414 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Thập giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 60mm | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ, chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Bản vẽ, chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,492 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,529 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,743 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co lơi đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ, chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ, chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Bản vẽ, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100 | Bản vẽ, chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ, chương V | 21 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| R | HẦM TỰ HOẠI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Bản vẽ, chương V | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy buy rộng | Bản vẽ, chương V | 0,603 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 6,029 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Bản vẽ, chương V | 0,659 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ, chương V | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ, chương V | 0,771 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ, chương V | 28,637 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ, chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,004 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán eo | Bản vẽ, chương V | 0,02 | 100m |
| S | HẦM TỰ HOẠI THÁO DỠ | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại bằng xe chuyên dụng | Bản vẽ, chương V | 12,134 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Bản vẽ, chương V | 3,203 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Bản vẽ, chương V | 3,203 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô, 7,0T | Bản vẽ, chương V | 16,015 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Bản vẽ, chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | Bản vẽ, chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm | Bản vẽ, chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN80/65mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển tráng kẽm DN65/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/80mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN100/65mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65/50mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ, chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT(600x400x200) | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone + Acquy dự phòng 12V | Bản vẽ, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Bản vẽ, chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Bản vẽ, chương V | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Bản vẽ, chương V | 3 | hộp |
| W | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT | Bản vẽ, chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Bản vẽ, chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nguồn | Bản vẽ, chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 20A | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Bản vẽ, chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm | Bản vẽ, chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp PVC 100x500 | Bản vẽ, chương V | 42 | hộp |
| X | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg | Bản vẽ, chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Họng cứu hỏa DN50 | Bản vẽ, chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ PCCC 600x400x200 | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHỐI 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 Việt Nam | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 Việt Nam | Bản vẽ, chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Bản vẽ, chương V | 9 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50-20M - 13Bar 6,2kg Việt Nam (cuộn 20m) | Bản vẽ, chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Họng cứu hỏa DN50 VN | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 7 | Lăng phun chữa cháy DN50 VN | Bản vẽ, chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ PCCC 600x400x200 Việt Á | Bản vẽ, chương V | 3 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ, chương V | 28,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 2,667 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 4,828 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, chương V | 5,049 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kế | Bản vẽ, chương V | 21,39 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, chương V | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 3,506 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,433 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Bản vẽ, chương V | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, chương V | 2,304 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,056 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,276 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,461 | 100m2 |
| 17 | Lót bạc chống thấm | Bản vẽ, chương V | 1,373 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 11,014 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 46,1 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 46,1 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Bản vẽ, chương V | 0,664 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ, chương V | 0,664 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 0,412 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông | Bản vẽ, chương V | 2,002 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 99,641 | m2 |
| 26 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ, chương V | 3,702 | 10m |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200mm) | Bản vẽ, chương V | 22,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, chương V | 2,871 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kế | Bản vẽ, chương V | 18,129 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Bản vẽ, chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 2,208 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,269 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Bản vẽ, chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Lót bạc chống thấm | Bản vẽ, chương V | 1,261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 10,107 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 53,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 26,9 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Bản vẽ, chương V | 0,516 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ, chương V | 0,516 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 0,374 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông | Bản vẽ, chương V | 1,706 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 81,771 | m2 |
| 26 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ, chương V | 3,18 | 10m |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AC | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 30m ống vách D90 (bao gồm nhân công và vật tư) | Bản vẽ, chương V | 1 | giếng |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 8 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%) | Bản vẽ, chương V | 0,456 | m2 |
| AD | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ, chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 1,308 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 26,16 | m2 |
| 5 | Bê tông nắp đan rãnh, nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ, chương V | 0,438 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép nắp đan, nắp hố ga đúc sẵn đk | Bản vẽ, chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan rãnh, nắp hố ga | Bản vẽ, chương V | 0,001 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, chương V | 0,316 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đ/k ống 200mm, chiều dày ống 7,7mm | Bản vẽ, chương V | 1,687 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, chương V | 0,333 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI BỘ MÔN, MÁI NHÀ HIỆU BỘ, KHỐI LỚP HỌC | |||
| AF | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Bản vẽ, chương V | 19,22 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Bản vẽ, chương V | 15,33 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Bản vẽ, chương V | 2,136 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (hoàn trả thành sê nô) | Bản vẽ, chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, chương V | 1,587 | m3 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ, chương V | 4,304 | m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, chương V | 15,872 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 13,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ, chương V | 0,265 | 100m2 |
| AG | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Bản vẽ, chương V | 38,44 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Bản vẽ, chương V | 20,8 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Bản vẽ, chương V | 2,658 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (hoàn trả thành sê nô) | Bản vẽ, chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, chương V | 3,174 | m3 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ, chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, chương V | 31,744 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 27,2 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ, chương V | 0,53 | 100m2 |
| AH | NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Bản vẽ, chương V | 180,205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường | Bản vẽ, chương V | 4,324 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ, chương V | 46,1 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M300 | Bản vẽ, chương V | 0,447 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ, chương V | 1,307 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, chương V | 1,307 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Bản vẽ, chương V | 3,19 | m3 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ, chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, chương V | 54,934 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ, chương V | 11,28 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ, chương V | 7,11 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 18,65 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Bản vẽ, chương V | 26,716 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | Bản vẽ, chương V | 123,54 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Bản vẽ, chương V | 61,77 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào chân tường 12x40 (cắt từ gạch 40x40) | Bản vẽ, chương V | 2,532 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Bản vẽ, chương V | 587,511 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ, chương V | 342,799 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 587,511 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 342,799 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Bản vẽ, chương V | 110,46 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Bản vẽ, chương V | 0,465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ, chương V | 0,465 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, chương V | 157,8 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ, chương V | 1,802 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Bản vẽ, chương V | 229,58 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 3 nước | Bản vẽ, chương V | 274,966 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Bản vẽ, chương V | 274,966 | m2 |
| 31 | Láng sênô dày 1cm, vxm M100 | Bản vẽ, chương V | 274,966 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, chương V | 5,261 | 100m2 |
| AI | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) | Bản vẽ, chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường đủ bộ | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (23W-220V) | Bản vẽ, chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ, chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi | Bản vẽ, chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Bản vẽ, chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volum quạt trần (100W-220V) | Bản vẽ, chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Bản vẽ, chương V | 17 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Bản vẽ, chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Bản vẽ, chương V | 56,7 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 290,37 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Bản vẽ, chương V | 740,68 | m |
| 13 | Lắp đặt gen luồn dây (25x14)mm | Bản vẽ, chương V | 321,5 | m |
| AJ | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHỐI BỘ MÔN | |||
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,351 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,048 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm đk 60-27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa đk 60mm | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ, chương V | 6 | bộ |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,343 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 0,103 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Bản vẽ, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ, chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Bản vẽ, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D100 | Bản vẽ, chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.456.000.000 VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng; Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Mỗi loại 1máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi