Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 15:56:00 đến ngày 2022-02-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (Điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây mới Nhà văn hóa thôn Thắng Đầu, xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội (Giai đoạn I) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Thạch; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai: Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,964 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,596 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc cấp sảnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,697 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,544 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,129 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,414 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,626 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,168 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,554 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,198 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 30 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,54 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 32 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,28 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,917 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,174 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,905 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,965 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,229 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,307 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,367 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,697 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,381 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,065 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,925 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,669 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,646 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,149 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,258 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,694 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,475 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,926 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,62 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,152 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,585 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Thu hồi, chân mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,933 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,882 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,332 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525,516 | m2 |
| 11 | Trát Má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,416 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - Vệ sinh tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,718 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - Vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,718 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,205 | m2 |
| 16 | Tôn nền xốp đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm - Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,892 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm - Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,939 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1 | m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,54 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,54 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,404 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 24 | Giá inox đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,34 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | 100m2 |
| 30 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,984 | m2 |
| 31 | Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,552 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ inax, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,542 | m2 |
| 33 | SX cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 34 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 3 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 40 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,14 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,749 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.401,936 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,486 | m2 |
| E | Thiết bị + Điện + thu lôi chống sét | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x800x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x500x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 21 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Cáp đồng bện M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Băng đồng tiếp địa D25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Bộ biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cốc chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 50 | Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR 30x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Đai kẹp treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 76x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 48x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 90x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 110x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Bàn hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 12 | Ghế hội trường + ghế phòng làm việc + thư viện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | chiếc |
| 13 | Tủ sắt tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 14 | Bàn thư viện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 15 | Giá thư viện 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 16 | Giá thư viện 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 17 | Loa 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 18 | Loa 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 19 | Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Vang số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 21 | Thiết bị xử lý tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 22 | Micro không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp |
| 23 | Cục đẩy công suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 24 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 25 | Thiết bị quản lý nguồn điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 26 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Micro bàn gọi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (Điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi