Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151548-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:56:00 đến ngày 2022-02-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (Điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây mới Nhà văn hóa thôn Thắng Đầu, xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội (Giai đoạn I)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Quốc Oai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thạch; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đại Việt + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thạch; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thạch; Địa chỉ: Xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai: Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,964m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,596100m3
3Đào đất móng bậc cấp sảnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,06m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,349100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,697100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,697100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,544m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,129m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,414m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,125tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,674tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651100m2
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,626m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,301m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,168m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,549m3
25Ốp gạch thẻ inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,554m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,198m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,33m2
30Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,54m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
32Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,935100m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,28m3
C Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,917m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,174m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,997m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,905m3
5Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,965m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,229m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,307tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,836tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,367tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,697tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,381100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,828100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,065100m2
22Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,925m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,669m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,646m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,149m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,258m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,982m3
D Phần hoàn thiện
1Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,694m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,475m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,926m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật513,62m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,152m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,585m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Thu hồi, chân máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,933m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,882m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,332m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật525,516m2
11Trát Má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,416m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - Vệ sinh tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,718m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - Vệ sinh tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,718m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,41m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,205m2
16Tôn nền xốp đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m2
17Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm - Tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,892m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm - Tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,939m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,1m
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,54m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,54m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,404m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
24Giá inox đỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,146tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,146tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,34m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,947100m2
30SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,984m2
31Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,552m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ inax, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,542m2
33SX cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
34SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
35SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m2
36SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
37SX cửa sổ 3 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
38SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
39SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
40SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,14m2
41Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
43Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,749m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.401,936m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,486m2
E Thiết bị + Điện + thu lôi chống sét
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x800x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x500x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat loại 6 MoDulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
21Đế âm nhựa tự chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
22Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
24Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Cáp đồng bện M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Băng đồng tiếp địa D25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
34Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
35Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Bộ biến dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các loại đèn dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt cốc chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
44Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
50Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Đệm chỉ lá 400x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F Cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Máy bơm nước sinh hoạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
13Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt tê thu PPR 30x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Đai kẹp treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
21Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
26Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 76x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 48x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 90x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
34Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 110x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt Tê nhựa, đường kính tê 76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Cầu chắn rác thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
G THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
2Búa liềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Sao vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Khẩu hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cờ ĐảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
6Cờ Tổ QuốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2
7Bục tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
8Tượng BácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
9Bục phát biểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
10Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
11Bàn hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
12Ghế hội trường + ghế phòng làm việc + thư việnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170chiếc
13Tủ sắt tài liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
14Bàn thư việnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
15Giá thư viện 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
16Giá thư viện 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
17Loa 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
18Loa 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
19MixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Vang sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
21Thiết bị xử lý tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
22Micro không dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp
23Cục đẩy công suấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
24Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn MixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
25Thiết bị quản lý nguồn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
26Dây loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
27Micro bàn gọiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (Điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->