Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152708-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220144019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:54:00 đến ngày 2022-02-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,193,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,903,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.580695E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV. Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào đắp nền đường; mặt đường BTXM M300; tường chắn taluy bằng bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.235.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựngít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khắc phục công trình giao thông bị hư hỏng do bão, lũ năm 2021; Hạng mục: Tường chắn, nền mặt đường tại Km8+200 đường ĐH12.ĐG
180 Ngày
E-CDNT 3 theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353898257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng thương mại và Dịch vụ King Long; địa chỉ: 68 Đỗ Anh Hàn, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí; địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, Phường Hoà Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trân Lê Nguyên; địa chỉ: 49B Lê Độ, Phường Chính Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353898257


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu(các hợp đồng nguyên tắc;hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng nhận, giấy kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.903.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353898257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Dây ni lông phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Bê tông M150 đá 1x2 đế đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
4Ván khuôn đế đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
5Lắp ghép tấm đế đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m
7Sơn ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347m2
8Lắp đặt cột + Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cột + Biển báo tam giác cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Thép góc L50X50X4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089Tấn
12Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,865100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m3
3Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,786100m3
4Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,922100m3
5Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m3
6Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,34100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1BTXM mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,854m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,786100m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681100m3
5Cốt thép khe dọc D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
6Cốt thép khe co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
D ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,657100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
4Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,778100m3
E TƯỜNG CHẮN
1Bê tông thân tường chắn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,778m3
2Bê tông móng tường chắn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,88m3
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,346tấn
5Cốt thép D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,086tấn
6Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,762m3
7Bê tông M150 đá 2x4 rãnh đỉnh tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,947m3
8Bê tông lót móng rãnh đỉnh M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
9Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
10Thi công tầng lọc ngược đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
11Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
12Thi công đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m3
13Ván khuôn tướng chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,911100m2
14ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
15Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,82m2
16Đào móng bậc cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,244100m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,805100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,815100m3
19Phá dỡ bê tông tường chắn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V175m3
20Vận chuyển đổ đi phá dỡ bê tông tường chắn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m3
21Rọ đá KT(2x1x0.5)m khóa đầu tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
F GIA CỐ RÃNH CƠ
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V69,984m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,323m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
4Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
G GIA CỐ RÃNH ĐỈNH
1Đá hộc xây vữa M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,944m3
2Lớp đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,568m3
3Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,368m3
4Vữa liên kết M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
5Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915100m3
6Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
H GIA CỐ RÃNH DỌC TUYẾN
1Bê tông M200 đá 1x2 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn tấm ốp KT (57x50x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,645m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
5Lắp ghép tấm ốp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1161 cấu kiện
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
7Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
I DỐC NƯỚC BTCT
1Bê tông M200 đá 1x2 thân bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,126m3
2Bê tông M200 đá 1x2 đáy thân bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,43m3
3Lớp đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,307m3
4Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,948100m3
6Đắp đất công trình K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
7Thép D8 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531100m3
J HỐ TỤ RÃNH CƠ
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hố tụ rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,499m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng hố tụ rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
3Lớp đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
6Đắp đất công trình K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m3
8Thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
K HỐ TỤ
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,866m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
3Lớp đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
6Đắp đất công trình K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
L GIA CỐ RÃNH DỌC DẪN NƯỚC TỪ HỐ THU RA SUỐI
1Bê tông M200 đá 1x2 gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn tấm ốp KT (57x50x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,827m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
5Lắp ghép tấm ốp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1241 cấu kiện
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
M TRỒNG CỎ VETIVER
1Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy dươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,38100m2
2Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (45 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,38100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.580695E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV. Các hạng mục công việc tương tự gồm: đào đắp nền đường; mặt đường BTXM M300; tường chắn taluy bằng bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.235.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựngít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 2.235.496.000VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Có xác nhận chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ quản lý an toàn lao động.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
2 Máy đào >0,8 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
3 Máy đào >1,6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
4 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
5 Máy lu rung 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
7 Máy trộn 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)4
9 Máy đầm bàn 1 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
11 Máy hàn 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
13 Máy nén khí diezel 360m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
14 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
15 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
16 Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->