Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200984134-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20200882242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 22:57:00 đến ngày 2020-10-07 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 916,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ammonium molybdate tetrahydrate [(NH4)6Mo7O24.4H2O] 1 lọ 1kg Độ tinh khiết: 81.0-83.0% MoO3 basis, đạt chuẩn: ACS reagent
2 Acetone 50 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
3 Aluminium nitrate nonahydrate [Al(NO3)3] 4 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 95.0 %, đạt chuẩn: EMSURE®
4 Axit Ascorbic 2 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur
5 1,10-Phenanthroline monohydrate (C12H8N2.H2O) 2 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: ACS
6 Dichloromethane (CH2Cl2) 20 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
7 Acetic acid (glacial) 100% (CH3COOH) 12 chai 1l Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %, đạt chuẩn: anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
8 Cồn lau dụng cụ (Ethanol 70%) 30 chai 1l Cồn lau dụng cụ
9 Cesium chloride (CsCl) 5 lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE®
10 Diethyl ete 20 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.7 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
11 Diphenylamine 5 lọ 100g Độ tinh khiết: 0,99, đạt chuẩn: ReagentPlus®
12 Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000ppm (Copper standard solution) 2 chai 500ml Nồng độ1000ppm, đạt chuẩn: D-K -15185-01-00
13 Dung dịch chuẩn gốc Zn 1000ppm (Zinc standard solution) 1 chai 500ml Nồng độ1000ppm, đạt chuẩn: D-K -15185-01-00
14 Dung dịch chuẩn gốc K 1000ppm (Potassium standard solution) 2 chai 500ml Nồng độ1000ppm, đạt chuẩn: D-K -15185-01-00
15 Ethanol 36 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %, đạt chuẩn: for liquid chromatography LiChrosolv®
16 Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate [FeSO4(NH4)2SO4.H2O] 12 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ISO
17 Glyxin 1 chai 500ml Độ tinh khiết: ≥98.5%, đạt chuẩn ACS reagent
18 Hydrofluoric acid 48% (HF) 16 chai 1l Độ tinh khiết: ≥ 48 %, đạt chuẩn: Ultrapur
19 Hydrogen peroxide 30% (H2O2) 14 chai 1l Độ tinh khiết: ≥ 30 %, đạt chuẩn: Suprapur®
20 Sulfuric acid 95-97% (H2SO4) 30 chai 1l Độ tinh khiết: 95.0 - 97.0 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ISO
21 Boric acid (H3BO3) 2 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
22 Phosphoric acid (H3PO4) 20 chai 1l Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
23 Hydrochloric acid (HCl) 30 chai 1l Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
24 Perchloric acid (HClO4) 8 chai 1l Độ tinh khiết: 70.0 -72.0 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
25 Nitric acid (HNO3) 30 chai 1l Độ tinh khiết: 0,65, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
26 Hợp kim Devarda Devarda's alloy 1 lọ 250g Độ tinh khiết: Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE®
27 Isooctane 20 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
28 Potassium dichromate (K2Cr2O7) 6 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
29 Potassium persulfate (K2S2O8) 1 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE®
30 Potassium sulfate (K2SO4) 1 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
31 Kali antimontatrat 1 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: EMPLURA®
32 Potassium nitrate (KNO3) 1 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
33 Sodium sulfate (Na2SO4) 12 lọ 2,5kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: anhydrous fine powder EMPROVE® ESSENTIAL Ph Eur,BP,JPE,USP
34 Sodium hydroxide (NaOH) 10 lọ 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %, đạt chuẩn: pellets for analysis EMSURE®
35 Ammonium hydroxide solution (NH4OH) 5 chai 1l Độ tinh khiết: 28.0-30.0% NH3 basis, đạt chuẩn: ACS reagent
36 n-Hexan 20 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %, đạt chuẩn: for liquid chromatography LiChrosolv®
37 Oxit nhôm (Aluminum oxide) 40 lọ 1kg Dạng bột, đạt chuẩn: Brockmann I
38 Phenolphthalein 1 lọ 25g Chất chỉ thị, đạt chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
39 Silicagel 50 lọ 1kg Hạt, kích thước: 2-5mm
40 Chất chuẩn nhóm Clo hữu cơ 1 lọ 250mg Phân tích 12 nhân tố, mỗi nhân tố chứa 200μg/mL trong methanol
41 Chất chuẩn nhóm Lân hữu cơ 1 lọ 250mg Phân tích 9 nhân tố, mỗi nhân tố chứa 200μg/mL trong methanol, đạt chuẩn:
42 Chất chuẩn nhóm Cacbamat 1 lọ 250mg Phân tích 10 nhân tố, mỗi nhân tố chứa 100μg/mL trong methanol, đạt chuẩn:
43 Acetonitrile 10 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %, đạt chuẩn: for liquid chromatography LiChrosolv®
44 DichlorMethane 20 chai 2,5l Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
45 Magnesium sulfate (MgSO4) 30 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: ReagentPlus®
46 Sodium chloride (NaCl) 3 hộp 500g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
47 tri-Sodium citrate dihydrate (C6H5Na3O7.2H2O) 3 hộp 100g Độ tinh khiết: ≥ 99 %, đạt chuẩn: for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
48 Sodium hydrogencitrate sesquihydrate (C6H5Na3O7.1.5H2O) 3 hộp 250g Độ tinh khiết: 0,99, đạt chuẩn: ReagentPlus®
49 PSA 1 hộp 100g Được kiểm tra độ sạch vượt trội bằng GC-FID và GC-MS
50 Pepton 2 lọ 1kg pH 6 - 7
51 Dextrose 4 lọ 1kg Tinh khiết
52 Thạch 4 lọ 1kg Tinh khiết
53 Sacaroza 6 lọ 1kg Tinh khiết
54 Bình định mức 50ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
55 Bình định mức 100ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
56 Bình định mức 500ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
57 Bình định mức 1000ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
58 Bình tam giác 100ml 200 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
59 Bình tam giác 250ml 100 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
60 Buret 25ml 1 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
61 Cốc chịu nhiệt 500ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
62 Cốc chịu nhiệt 1000ml 10 cái Vật liệu: Thủy tinh; class A
63 Điện cực pH 1 cái Giới hạn đo: pH 0-13, chiều dài 175mm, chiều dài điện cực: 120mm
64 Giấy lọc Ø 110 mm 50 hộp Kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm
65 Nhiệt kế 2 cái Dải đo: -50°C~300°C, sai số: ±0.1°C; Senser: dài 120mm, đạt chuẩn: CE
66 Ống Kendan 12 cái Kjeldahl flask 500 ml, dùng cho máy cất đạm Gerhardt
67 Phễu lọc 5cm 50 cái Vật liệu: Thủy tinh, class A; kích thước lỗ 3mm
68 Pipet 10ml 2 cái Vật liệu: Thủy tinh; class AS, type 3
69 Pipet 1ml 2 cái Vật liệu: Thủy tinh; class AS, type 38
70 Pipet 25ml 2 cái Vật liệu: Thủy tinh; class AS, type 3
71 Pipet 2ml 2 cái Vật liệu: Thủy tinh; class AS, type 3
72 Pipet 5 ml 2 cái Vật liệu: Thủy tinh; class AS, type 3
73 Pipet Pasteur 250 cái Thể tích 3ml, chiều dài 138mm, chất liệu PE
74 AutoSampler Vials:2ml, cap, septum,… 2 túi Vật liệu: PTFE, nắp cao su, phù hợp cho máy sắc ký
75 Cột sắc ký 2 cột C18 : 500mg, thể tích 6cc
76 Phễu chiết 250ml, 500ml 20 cái Thể tích 500ml, cao 320mm, kích thước cổ 29/32
77 Ống Facol 50ml (50 cái/ túi) 20 túi Vật liệu ống PP, vật liệu nắp HDPE, lực ly tâm 9000g
78 Ống Facol 15ml (100 cái/ túi) 10 túi Vật liệu ống PP, vật liệu nắp HDPE, lực ly tâm 5500g
79 Khí argon 2 bình Tinh khiết
80 Khí axetylen 1 bình Tinh khiết
81 Khí Heli 2 bình Tinh khiết
82 Khí Nitơ 2 bình Tinh khiết
83 Đèn catot Cu 1 cái Đèn catot có đường kính 37 mm, là loại có code - chức năng hỗ trợ thiết bị chính tự nhận dạng đèn mà người sử dung không cần khai báo
84 Đèn catot Zn 1 cái Đèn catot có đường kính 37 mm, là loại có code - chức năng hỗ trợ thiết bị chính tự nhận dạng đèn mà người sử dung không cần khai báo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->