Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Quan trắc, giám sát môi trường định kỳ theo ĐTM và giám sát xả thải vào nguồn nước năm 2022 tại Nhà máy thuỷ điện Sê San 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288095-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển thủy điện Sê San
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ Quan trắc, giám sát môi trường định kỳ theo ĐTM và giám sát xả thải vào nguồn nước năm 2022 tại Nhà máy thuỷ điện Sê San 4
Số hiệu KHLCNT 20211274529
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:02:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,272,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 220.000.000 đồng/hợp đồng.Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường/sinh học/địa lý/địa chất.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm: Thực hiện ít nhất 3 hợp đồng ( trong đó ít nhất 1 hợp đồng/năm) về lĩnh vực giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng có tên nhân sự hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thực hiện các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường/sinh học/địa lý/địa chat. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm: Thực hiện ít nhất 2 hợp đồng ( trong đó ít nhất 1 hợp đồng/năm) về lĩnh vực giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng có tên nhân sự hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ Quan trắc, giám sát môi trường định kỳ theo ĐTM và giám sát xả thải vào nguồn nước năm 2022 tại Nhà máy thuỷ điện Sê San 4
Quan trắc, giám sát môi trường định kỳ theo ĐTM và giám sát xả thải vào nguồn nước năm 2022 của Công ty Phát triển thủy điện Sê San
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San , địa chỉ: 114 Lê Duẩn, phường Phù đổng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh)
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369 - Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu gửi về số tài khoản 0291002339639 tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank – Chi nhánh Gia Lai của Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
2 Độ đục Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
3 Độ pH Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
4 Oxy hòa tan (DO) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
5 BOD5 Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
6 COD Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
7 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
8 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
9 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
10 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
11 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
12 Asen (As) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
13 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
14 Nitrat (NO3-) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
15 Phosphat (PO4 3-) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
16 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
17 Tổng Chlorophyl-a Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
18 Tổng Algae-filter Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
19 Tổng Nitrogen (N tổng) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
20 Tổng Phospho (P tổng) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
21 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
22 Độ màu Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
23 Độ pH Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
24 BOD5 Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
25 COD Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
26 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
27 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
28 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
29 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
30 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
31 Asen (As) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
32 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
33 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải- Hoạt động quan trắc, giám sát môi trường định kỳ
34 Độ màu Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
35 Độ pH Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
36 BOD5 (20°C) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
37 COD Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
38 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
39 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
40 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
41 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
42 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
43 Asen (As) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
44 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
45 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt (nguồn nước tiếp nhận) - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
46 Độ màu Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
47 Độ pH Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
48 BOD5 (20°C) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
49 COD Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
50 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
51 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
52 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
53 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
54 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
55 Asen (As) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
56 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
57 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
58 Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022 (bao gồm cả nội dung kết quả giám sát môi trường theo ĐTM) Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT gói 1
59 Báo cáo giám sát xả thải vào nguồn nước năm 2022 Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 220.000.000 đồng/hợp đồng.Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường/sinh học/địa lý/địa chất.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm: Thực hiện ít nhất 3 hợp đồng ( trong đó ít nhất 1 hợp đồng/năm) về lĩnh vực giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng có tên nhân sự hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Thực hiện các công việc khác của gói thầu 2 Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường/sinh học/địa lý/địa chat. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm: Thực hiện ít nhất 2 hợp đồng ( trong đó ít nhất 1 hợp đồng/năm) về lĩnh vực giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng có tên nhân sự hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->