Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154104-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220154035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:15:00 đến ngày 2022-02-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 3.056.089.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III.- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí Cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND phường Hòa Hương (địa chỉ: số 771, đường Phan Châu Trinh, phường Hòa Hương, thành phố Tam Kỳ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Hương; địa chỉ: 757 Phan Châu Trinh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.2221.117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành An Quảng Nam; địa chỉ: 58 Nguyễn Thái Học, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Công ty cổ phần Minh Phước; địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Công ty cổ phần Minh Phước; địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Hương; địa chỉ: 757 Phan Châu Trinh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.2221.117


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Hương; địa chỉ: 757 Phan Châu Trinh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.2221.117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN VÀ NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V190,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,58m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V156,8m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V183,28m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V75,77m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG VÀ NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V192,4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,75m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145,04m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V170,96m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,27m3
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH 03 TẦNG
D CẢI TẠO, SƠN SỬA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V382,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
3Bả bằng bột bả vào tường (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V476,39m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,5m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.400,39m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,77100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,62100m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
10Ốp lamri tường bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V132,9m2
11Ốp tường trang trí bằng nhựa giả đá, tấm nhưa PVC vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
12Ốp CNC trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,09m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,76m2
15Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V162,55m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V104,21m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V397,36m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhMô tả kỹ thuật theo chương V482,5m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V312,21m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,21m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V397,361m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,62m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,62m2
25Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V357,79m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
E CẢI TẠO PHÒNG MỘT CỬA VÀ 03 LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
2Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V51,23m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,46m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,46m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
6Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,071m2
7Gia công và lắp đặt bàn làm việc bằng gỗ MDF dày 17mm, phủ melamine (bàn làm việc phòng 1 cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m
8GCLD trụ gỗ 650x50x50mm, vách kính cường lực dày 5mm rộng 0,45m bàn 1 cửa vách kính cường lực dày 5mm rộng 0,45m bàn 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G LẮP ĐẶT BÀN GHẾ, TỦ ĐỰNG HỒ SƠ
1Bàn ghế (01 bàn bằng gỗ MDF phủ melamine+2 ghế chân quỳ bọc da)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Bộ bàn ghế làm việc (1 bàn bằng gỗ MDF phủ melamine+1 ghế chân quỳ bọc da)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn bằng gỗ MDF phủ melamine+2 ghế đệm bọc da)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ bàn lớn phòng họp trực tuyến bằng gỗ MDF phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V7m
5Bộ bàn nhỏ phòng họp trực tuyến bằng gỗ MDF phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Ghế phòng họp trực tuyến (ghế chân quỳ bọc da)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Bộ bàn phòng khách tiết (1 bàn bằng gỗ MDF phủ melamine+2 ghế đẹm bọc da)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc bằng gỗ MDF phủ melamine, cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
9Tủ đựng hồ sơ 2,2x1,7mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đế âm tường Sino đơnMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
12Đế âm tường Sino đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
14Camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
15Đầu cắm mạng Lan internetMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
16Máy điều hòa 1.5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V221 tủ
22Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V253m
32Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công lắp đặt trụ+mặt bích trụ đỡ kim thu sét, dây neo theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PDC 2.1 bán kính bảo vệ 57mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
5Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
J LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
3Lắp đặt bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
L THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V157,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
M LẮP DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,631m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
12Lắp dựng giằng thép vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
13Lắp đặt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,71m2
17Gia công, lắp đặt cáp neo mái và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC PHƯỜNG ĐỘI
O PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
P PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9,5x14x20cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9,5x14x20cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,95m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9,5x14x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Xây bậc tam cấp cầu thang gạch xi măng 5x9x18cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
5Xây trục cột gạch xi măng 5x9x18cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
6Xây trụ cột gạch xi măng 5x9x18cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cái
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
12Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V216,6m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,12m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,62m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,53m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,26m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9m
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,23m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,45m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,92m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V299,17m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V532,77m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,65m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,98m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm, (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm ( KT 0,6x1,4mm), tay nắm, chống sập KinLong loại 1 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm, (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, nhập khẩu tem đỏ, màu café, dày 1,4mm ( KT 0,6x1,4mm), tay nắm, chống sập KinLong loại 1 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
34Thi công vách ngăn bằng gỗ CompactMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m2
35Lắp dựng lan can InokMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,411m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
S PHẦN ĐIỆN, PCCC, NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt công tắc điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
19Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
20Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
21Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
T HẠ TẦNG
U HẠNG MỤC: CÂY XANH SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,13m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
4Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31cây
5Di dời cây sao đen sân sau đến vị trí trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V101cây
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
7Đắp đất trồng cây bồn hoa tiểu cảnh phía trướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,29m3
8Đắp đất trồng cây bồn hoa phía sau dảy nhà chính (đất tận dụng móng nhà quân sự)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,16m3
9Trồng cây cau vua đường kính 30-40cm, cao 4-5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
10Trồng cây sưa vàng, đường kính gốc - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
11Trồng cây ngâu tạo hình đường kính tán 0,8m - kích thước bầu 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V211cây/90 ngày
13Trồng cây hoa mỏ kétMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100 m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2/tháng
16Lắp đặt chậu hoa súng trước sânMô tả kỹ thuật theo chương V1chậu
V HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bó vỉa xây gạch bồn hoa hai bên lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,721m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
11Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền dày mặt sân ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.324,01m2
17Lát gạch terrazzo kích thước 400*400*30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.324,01m2
W HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5100m2
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
10Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Ván khuôn thép lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,43m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V646,65m2
22Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
24Lắp đặt cổng cuốn tự động bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8m
X HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào mương lắp đặt đường ống-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,47m3
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V236,49m
3Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,49m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,71m
7Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
8Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
12Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
13Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
15Lắp cần đèn đơn, chiều dài L= 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
16Lắp cần đèn đôi, chiều dài L= 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
17Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9đầu cáp
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
21Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 3.056.089.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III.- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí Cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm cóc Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn 23kW Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy tời điện Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy phát điện Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Xe rùa Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê10
12 Ô tô tự đổ Đảm bảo các quy định kỹ thuật về máy móc thiết bị, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có tài liệu liên quan chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->