Gói thầu: Gói thầu số 03: In biểu mẫu hồ sơ bệnh án (gồm 128 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942430-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: In biểu mẫu hồ sơ bệnh án (gồm 128 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20200845365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 13:59:00 đến ngày 2020-10-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,656,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,949,193 VNĐ ((Chín triệu chín trăm bốn mươi chín nghìn một trăm chín mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 5.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
2 Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi phẫu thuật 5.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng trẻ sơ sinh 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
4 Bao phim X quang 25.000 Cái Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
5 Bao thư 1.000 Cái Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
6 Bệnh án Bác sĩ gia đình 2.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
7 Bệnh án Bỏng 100 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
8 Bệnh án HIV (ngoại trú) 200 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
9 Bệnh án ngoại khoa 8.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
10 Bệnh án ngoại trú 2.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
11 Bệnh án Nhãn khoa (ngoại trú) 100 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
12 Bệnh án nhi khoa 9.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
13 Bệnh án nội khoa 21.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
14 Bệnh án phá thai 200 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
15 Bệnh án phụ khoa 1.500 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
16 Bệnh án Răng Hàm mặt (ngoại trú) 2.500 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
17 Bệnh án sản khoa 3.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
18 Bệnh án sơ sinh 500 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
19 Bệnh án tâm thần 200 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
20 Bệnh án tay chân miệng 200 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
21 Bệnh án YDCT (ngoại trú) 1.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
22 Bệnh án YDCT (nội trú) 1.000 Bộ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
23 Biểu đồ chuyển dạ sanh 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
24 Đơn thuốc 1.000 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
25 Đơn thuốc 'H" 10 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
26 Đơn thuốc 'N" 10 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
27 Giấy chứng nhận phẫu thuật 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
28 Giấy giới thiệu 10 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
29 Giấy khám sức khỏe cho người 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
30 Giấy khám sức khỏe cho người lái xe 4.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
31 Giấy khám sức khỏe cho người>18 tuổi 20.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
32 Giấy thử phản ứng thuốc 1.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
33 Kế hoạch chăm sóc người bệnh 10.220 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
34 Lệnh điều xe 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
35 Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật 7.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
36 Phiếu chăm sóc 150.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
37 Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú 60.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
38 Phiếu công khai thuốc khám chữa bệnh nội trú 61.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
39 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người mang thai 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
40 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người trên 18 tuổi không mang thai 20.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
41 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em 8.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
42 Phiếu điện tim 20.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
43 Phiếu đổ xăng 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
44 Phiếu gây mê hồi sức 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
45 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 11.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
46 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 1.500 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
47 Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao cho phẫu thuật 5.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
48 Phiếu theo dõi chức năng sống 60.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
49 Phiếu theo dõi dị ứng thuốc 3.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
50 Phiếu theo dõi dịch truyền 33.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
51 Phiếu theo dõi truyền máu 100 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
52 Phiếu trích biên bản nội chuẩn 15.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
53 Phiếu tư vấn xét nghiệm HIV 2.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
54 Phiếu xét nghiệm 1.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
55 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn Lao 4.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
56 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 60 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
57 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
58 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
59 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 60 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
60 Sổ bàn giao thuốc thường trực 60 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
61 Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong 7 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
62 Sổ báo cáo kế hoạch công tác tháng 40 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
63 Sổ báo cáo sự cố y khoa 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
64 Sổ biên bản hội chẩn 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
65 Sổ biên bản kiểm thảo tử vong 12 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
66 Sổ bồi dưỡng đào tạo chuyên môn 20 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
67 Sổ chẩn đoán hình ảnh 14 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
68 Sổ chỉ đạo tuyến 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
69 Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật 4 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
70 Sổ điều trị mãn tính HIV 500 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
71 Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật 15 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
72 Sổ giao nhận bệnh phẩm 26 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
73 Sổ góp ý 25 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
74 Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật 3 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
75 Sổ họp hội đồng người bệnh 28 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
76 Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị 6 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
77 Sổ khám bệnh 110.000 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
78 Sổ khám bệnh mãn tính 2.000 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
79 Sổ khám khám bệnh; Ký hiệu A1/CSYT 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
80 Sổ khám phụ khoa 2 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
81 Sổ khám sức khỏe định kỳ 2.000 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
82 Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao 80 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
83 Sổ kiểm tra 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
84 Sổ lưu trữ bệnh án tử vong 1 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
85 Sổ lý lịch máy 400 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
86 Sổ mời hội chẩn 20 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
87 Sổ phẩu thuật 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
88 Sổ quản lý sửa chữa trang thiết bị y tế 30 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
89 Sổ sửa chữa trang thiết bị y tế 5 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
90 Sổ tài sản y dụng cụ 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
91 Sổ theo dõi ADR 20 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
92 Sổ khám thai; Ký hiệu A3/CSYT 5 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
93 Sổ theo dõi khen thưởng 2 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
94 Sổ theo dõi kỹ luật 2 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
95 Sổ theo dõi máy, thiết bị y tế 50 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
96 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ 2.000 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
97 Sổ thủ thuật 200 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
98 Sổ thường trực 100 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
99 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày 20 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
100 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 12 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
101 Sổ tư vấn HIV cho bà mẹ mang thai 4 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
102 Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện 80 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
103 Sổ xét nghiệm 14 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
104 Sổ xét nghiệm HIV 6 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
105 Sổ xét nghiệm vi sinh 8 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
106 Sổ xuất nhập vật tư y tế, thiết bị y tế 60 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
107 Tờ điều trị 210.000 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
108 Sổ khám khám bệnh; Ký hiệu A1/CSYT 101 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
109 Sổ Tiêm Chủng cơ bản cho trẻ em; Ký hiệu A2.1/CSYT 36 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
110 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho Phụ nữ; Ký hiệu A2.1/YTCS 47 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
111 Sổ khám thai; Ký hiệu A3/CSYT 32 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
112 Sổ đẻ; Ký hiệu A4/CSYT 29 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
113 Sổ thực hiện biện pháp tránh thai; Ký hiệu A5.1/CYTS 31 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
114 Sổ Phá thai; Ký hiệu A5.2/CSYT 20 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
115 Sổ theo dõi tử vong; Ký hiệu A6/TYT 31 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
116 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Sốt rét; Ký hiệu A7/TYT 23 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
117 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Tâm thần tại cộng đồng; Ký hiệu A8/TYT 23 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
118 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Lao tại cộng đồng; Ký hiệu A9/TYT 24 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
119 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV tại cộng đồng; Ký hiệu A10/TYT 23 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
120 Sổ theo dõi công tác truyền thông GDSK; Ký hiệu A11/TYT 38 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
121 Sổ quản lý bệnh tăng huyết áp; Ký hiệu A12.1/TYT 47 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
122 Sổ quản lý bệnh đái tháo đường; Ký hiệu A12.2/TYT 40 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
123 Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính; Ký hiệu A12.3/TYT 25 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
124 Phiếu theo dõi bệnh nhân Phong 390 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
125 Sổ cộng tác viên 26 Cuốn Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
126 Biểu đồ theo dõi tăng trưởng trẻ trai 480 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
127 Biểu đồ theo dõi tăng trưởng trẻ gái 430 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
128 Phiếu thăm sản phụ tại nhà 150 Tờ Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->