Gói thầu: Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:39:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,434,377,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh; Nguồn vốn ngân sách địa phương từ nguồn thu tiền sử dụng đất và bán tài sản hên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Quyết định số 4058/QD-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng bậc đi, bồn hoa, đường dốc, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3843 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3513 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,2597 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5384 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 69,416 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất trồng hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,768 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1031 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,8546 | m3 |
| 12 | Lát đá sảnh, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78,045 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 624,9356 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,9392 | m2 |
| 15 | Bê tông xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 và 3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,8718 | m3 |
| 16 | Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60,249 | m2 |
| 17 | Ốp tường wc 300x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 158,322 | m2 |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh COMPACT | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 19 | Khung Inox làm khung đỡ bàn rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | ck |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,532 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,5532 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao dạng trần thả, tấm thạch cao kích thước 600x600x9mm, khung xương tiêu chuẩn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,5532 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,1157 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 316,0986 | m3 |
| 25 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,6235 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 748,3275 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,96 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 748,3275 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.207,654 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 375,56 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75,9744 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 982,3244 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.641,5128 | m2 |
| 34 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4595 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64,8211 | m2 |
| 36 | Trụ thang INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Trụ |
| 37 | Sản xuất Lan can cầu thang bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 479,6674 | kg |
| 38 | Sản xuất Lan can cầu thang bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,5754 | kg |
| 39 | Cầu INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 40 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 512,2428 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75,6003 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 111,6504 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5509 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 3 lớp chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2326 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,7 | m |
| 50 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 182,808 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 182,808 | m2 |
| 52 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 53 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,562 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 244,642 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,6 | m |
| 56 | Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | ck |
| 57 | Thang thăm mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | ck |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 358,2515 | m2 |
| 60 | Cửa đi kính cường lực dày 12ly (giá thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 61 | Tay nắm INOX 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Bản lề sàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Kẹp trên và dưới | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Khóa cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Dán Dcan cửa kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 66 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 96,51 | m2 |
| 67 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 142,95 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 69 | SXLD Quốc huy (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh…) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | ck |
| 70 | Sản xuất sen hoa inox (tương đương inox hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 747,8662 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,82 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 747,8662 | kg |
| 73 | SXLD khung móng chân cầu thang thoát hiểm M24x300x300x675 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | SXLD Bu long M16 liên kết với cột thép L=300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 77 | Gia công thang sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8291 | tấn |
| 78 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8291 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,0694 | 1m2 |
| 80 | Sản xuất thép mạ kẽm làm lan can thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 333,96 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,528 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 333,96 | kg |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,0427 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,128 | 1m3 |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,9033 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6803 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,7655 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5685 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4277 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3219 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,7232 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,6784 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8008 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,9994 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,2166 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,8849 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8091 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,3221 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4795 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8605 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,5744 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7046 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,2901 | m3 |
| 109 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8859 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7254 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,8367 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,7551 | m3 |
| 113 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0196 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,7515 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,3845 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5613 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,7213 | m3 |
| 119 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7105 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,2113 | m3 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,6239 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,6276 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,6276 | 100m2 |
| 126 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 127 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 850 | m |
| 128 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 440 | m |
| 129 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 131 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.050 | m |
| 132 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.350 | m |
| 135 | Áp tô mát 3 pha 150A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Áp tô mát 3 pha 75A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Áp tô mát 1 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63 | cái |
| 139 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Cầu đấu trung tính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện 600x400x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 142 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Tủ điện nhựa 4-8modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 144 | Công tắc đơn (bao gồm mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Công tắc đôi (bao gồm mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Công tắc ba (bao gồm mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Công tắc đảo chiều (bao gồm mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi 3 cực | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 53 | cái |
| 150 | Bóng tuýp LED đôi có chóa phản quang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | bộ |
| 151 | Bóng đèn LED vuông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 152 | Bóng điện khu cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Bóng đèn LED âm trần khu WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 154 | Hộp nối dây 160x160x80mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 155 | Dây tiếp địa 1Cx10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 156 | Dây tiếp địa 1Cx4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 157 | Dây tiếp địa 1Cx2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Giá đỡ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, giá đỡ và các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 162 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 164 | Thuốc hàn hóa nhiệt lọ 100G | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | lọ |
| 165 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 167 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 168 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 169 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 170 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 172 | Dây UTP CAT 6E | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 173 | Moden 24 cổng + tủ mạng Lan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 175 | Đào móng bể, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2003 | 100m3 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2252 | 1m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3167 | m3 |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4426 | m3 |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,2624 | m2 |
| 184 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1212 | m2 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,2624 | m2 |
| 186 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,3836 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9576 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1381 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1712 | 100m3/1km |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 195 | Vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Chậu rửa (lavabo) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Ga thoát sàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Téc nước INOX 2m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 204 | Giá inox đỡ bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Ống UPVC D110 - CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 206 | Ống UPVC D90 - CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 207 | Ống UPVC D60 - CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 208 | Ống UPVC D48 - CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 209 | Ống UPVC D42 - CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PPR D50 -PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR D25 -PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 212 | Van khóa PPR-D50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Van ren, đường kính van D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Van xả đáy téc PPR-D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Van khóa PPR-D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Van xả đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Tê chéo PVC 135 độ D110 (Y) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 218 | Tê chéo PVC 135 độ D90 (Y) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 219 | Tê chéo PVC 135 độ D48 (Y) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Tê chéo PVC 135 độ D42 (Y) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Góc PVC 90 độ D110 (cút) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Góc PVC 90 độ D90 (cút) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Góc PVC 90 độ D48 (cút) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Góc PVC 90 độ D42 (cút) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 225 | Góc PVC 135 độ D110 (chếch) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 226 | Góc PVC 135 độ D90 (chếch) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 227 | Góc PVC 135 độ D48 (chếch) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 228 | Góc PVC 135 độ D42 (chếch) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 230 | Măng xông PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 231 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Tê PPR D50-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Tê PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 235 | Tê ren PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 236 | Góc 90 độ PPR D50-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 237 | Cút nhựa 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 238 | Góc ren 90 độ PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 239 | Măng xông PPR D50-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Măng xông PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55 | cái |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,76 | 100m |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3816 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,9206 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4298 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,055 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,849 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2973 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,6444 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn sê nô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8669 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4692 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,3098 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1275 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3506 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4903 | m2 |
| 34 | Ốp tường trên bàn bếp 300x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,832 | m2 |
| 35 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 163,7177 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 163,101 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,614 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,2128 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,612 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,5 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,9 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 184,3317 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 194,9258 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 79,4596 | m2 |
| 47 | Trần tôn mát (Giá thành phẩm bao gồm cả khung, thanh treo, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,9416 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38 mm (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can, chắn nằng, sen hoa cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 207,9412 | kg |
| 51 | Sơn tĩnh điện bằng trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 207,9412 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can, chắn nắng, sen hoa inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,0736 | m2 |
| 53 | Chụp đầu ống + vít nở lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,8494 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,9422 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,3134 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5305 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5305 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,9936 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,12 | m |
| 64 | Ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 65 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đai giữ ống PVC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,196 | 1m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6274 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,7346 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3689 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,2368 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6087 | 100m2 |
| 74 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Đèn LED panel 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Tủ điện bếp 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tủ điện nhựa 4-8 modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Áp tô mát 3 pha 40A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Áp tô mát 1 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 90 | Ống nhựa HDPE D40/30 gân xoắn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 91 | Ống PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 92 | Tê PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Góc PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Góc ren PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Măng xông PPR D25-PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Van xả đồng D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Van cổng PPR D25-DN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Ống UPVC D90 CLASS2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 99 | Tê chéo PVC 135 độ D90(Y) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Góc PVC 135 độ D90(Chếch) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Góc PVC PVC 90 độ D90(cút) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Măng xông PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Thoát sàn D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Chậu rửa bát 2 ngăn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 108 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 109 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,3248 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,0992 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,8663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,5866 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1235 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3469 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,8864 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9851 | m3 |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0872 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3453 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3501 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,108 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,148 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,8564 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,108 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66,7464 | m2 |
| 30 | Kẻ phân vị lõm vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,94 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50,56 | m |
| 32 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,68 | m |
| 33 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,4472 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,4472 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,235 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dân dụng dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,146 | m |
| 40 | Ống nhựa thoát nước D50 thoát tràn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa cửa) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,2746 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,2746 | kg |
| 48 | Lắp đặt công tắc 15A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn compac 50W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| D | KHO TANG VẬT + KHO DỤNG CỤ PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,3178 | m3 |
| 7 | Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,8368 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,8064 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0109 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,9374 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,9374 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 167,012 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,332 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 183,344 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,5828 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,4096 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,068 | m2 |
| 18 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,48 | m |
| 19 | Đắp phào sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,88 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác + bầu thu+ đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | ck |
| 23 | Trần tôn mát (bao gồm cả khung, thanh treo đỡ trần - giá thành phẩm hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,6888 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5788 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5788 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,0656 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0737 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,308 | m |
| 31 | Cửa cuốn (tương đương của austdoor) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 32 | Hộp KT che cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | md |
| 33 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,5603 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,5603 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1385 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,65 | 1m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1652 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,4643 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,1428 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8255 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,1728 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3478 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3478 | 100m3/1km |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4609 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2862 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,247 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1693 | m3 |
| 54 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Công tắc ba | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tủ điện nhựa 4-8 modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 64 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 66 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 69 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 70 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8237 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,528 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,5059 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1449 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,7247 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,4494 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép D90x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,4928 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2972 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,5 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua đất để đắp nền công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.594,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 110,25 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 330,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,3571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,3571 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,05 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 846 | md |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.205 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,3443 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,2475 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,3265 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,1148 | m3 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,3967 | m3 |
| 15 | Ốp đá thành bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,613 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,193 | m2 |
| 17 | Mua cây trồng tạo bóng mát (bao gồm vận chuyển, thuê máy cẩu để trồng, công trồng, cắt tỉa cành và phí bảo hành trồng mới khi cây chết trọn gói) đường kính gốc >=0.35m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cây |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1471 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,7019 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,0438 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,8625 | m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,5894 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,797 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,8906 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1857 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1857 | 100m3/1km |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 244,486 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 133,7392 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,4367 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3238 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9227 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 267 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3164 | 1m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3783 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,6925 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0285 | 100m3/1km |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 43 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8472 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,461 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,461 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,28 | 1m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 52 | Thép Fi10 chẻ đuôi cá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8487 | kg |
| 53 | Ray thép góc L50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,1 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 56 | Cổng tự hành (mua trọn bộ thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | md |
| 57 | Motor cổng tự động (trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất cánh cổng bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 156,7217 | kg |
| 59 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 156,7217 | kg |
| 60 | Goong cửa, bản lề, khuy khóa cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cổng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7277 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,064 | m2 |
| 67 | Chữ nổi bằng mica mạ vàng (mẫu chữ, Thông tin tham khảo chủ đầu tư) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 71 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1977 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,6412 | 1m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7023 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1161 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,0223 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5638 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2664 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7544 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,2018 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,2818 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,8183 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3823 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3823 | 100m3/1km |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,891 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,2913 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,4046 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4956 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 675,9412 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 164,3022 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 840,2434 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng sắt hộp hàng rào | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.196,34 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 101,6 | 1m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 312,32 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 291,84 | m |
| 101 | Tủ điện nhà bảo vệ 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Bóng đèn đường 150w LED | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Cột đèn cao 6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cột |
| 104 | Cần đèn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Móng cột đèn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | móng |
| 106 | Áp tô mát 1 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 110 | Dây tiếp địa 1Cx4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | 100 m |
| 112 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | 1m khoan |
| 113 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | 1m khoan |
| 114 | Ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống nhựa đường kính ống d=50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống nhựa đường kính ống d=25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Ống nhựa đường kính ống d=32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Van khóa ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 123 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn liên kết hàn (gồm cả khóa) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | CK |
| 124 | Máy bơm Godstal Q=0.6l/s, H=70m và các phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,2m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi