Gói thầu: Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153216-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20220137942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:39:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,434,377,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ
Xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các công trình phụ trợ của Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh; Nguồn vốn ngân sách địa phương từ nguồn thu tiền sử dụng đất và bán tài sản hên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Quyết định số 4058/QD-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855431
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị Việt Nam; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855431


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng bậc đi, bồn hoa, đường dốc, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3843m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3513m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,2597m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5384m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT69,416m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0717100m3
7Đổ đất trồng hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,554m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,205m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,768m2
10Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1031100m3
11Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32,8546m3
12Lát đá sảnh, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT78,045m2
13Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT624,9356m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55,9392m2
15Bê tông xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 và 3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,8718m3
16Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60,249m2
17Ốp tường wc 300x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT158,322m2
18Vách ngăn vệ sinh COMPACTTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,32m2
19Khung Inox làm khung đỡ bàn rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12ck
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,532m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,5532m2
22Trần thạch cao dạng trần thả, tấm thạch cao kích thước 600x600x9mm, khung xương tiêu chuẩnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,5532m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,1157m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT316,0986m3
25Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,6235m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT748,3275m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,96m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT748,3275m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.207,654m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT375,56m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT75,9744m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT982,3244m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3.641,5128m2
34Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4595m3
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT64,8211m2
36Trụ thang INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2Trụ
37Sản xuất Lan can cầu thang bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT479,6674kg
38Sản xuất Lan can cầu thang bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32,5754kg
39Cầu INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1quả
40Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT512,2428kg
41Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT75,6003m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4057tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4057tấn
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8213tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8213tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT111,65041m2
47Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5509100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 3 lớp chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2326100m2
49Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,7m
50Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT182,808m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT182,808m2
52Trát thành trong sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT147,84m2
53Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT190,562m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT244,642m2
55Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT145,6m
56Nắp tôn đậy lỗ thang + khóaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1ck
57Thang thăm máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1ck
58Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,84m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT358,2515m2
60Cửa đi kính cường lực dày 12ly (giá thành phẩm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,6m2
61Tay nắm INOX 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
62Bản lề sànTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
63Kẹp trên và dướiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
64Khóa cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
65Dán Dcan cửa kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8m2
66Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT96,51m2
67Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT142,95m2
68Vách nhôm hệ kính an toàn dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,33m2
69SXLD Quốc huy (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh…)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1ck
70Sản xuất sen hoa inox (tương đương inox hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT747,8662kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80,82m2
72Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT747,8662kg
73SXLD khung móng chân cầu thang thoát hiểm M24x300x300x675Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
74SXLD Bu long M16 liên kết với cột thép L=300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT64cái
75Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4481tấn
76Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4481tấn
77Gia công thang sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8291tấn
78Lắp sàn thao tácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8291tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT118,06941m2
80Sản xuất thép mạ kẽm làm lan can thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT333,96kg
81Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,528m2
82Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT333,96kg
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,0427100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT49,1281m3
85Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,90331m3
86Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,216100m2
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6803100m2
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,7655m3
89Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,484100m2
90Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5685100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2254tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4277tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3219tấn
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,7232m3
95Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,6784m3
96Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5951tấn
98Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8008tấn
99Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,9994m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,2166m3
101Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,8849m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,8091100m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,3221m3
104Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4795100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8605tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,5744tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7046tấn
108Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,2901m3
109Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8859100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7254tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,8367tấn
112Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT52,7551m3
113Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,0196100m2
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,7515tấn
115Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT93,3845m3
116Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,472100m2
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5613tấn
118Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,7213m3
119Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7105100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1325tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3448tấn
122Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,2113m3
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,6239100m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,6276100m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,6276100m2
126Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
127Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT850m
128Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT440m
129Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
130Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT800m
131Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.050m
132Ống HDPE gân xoắn D40/30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6100 m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.350m
135Áp tô mát 3 pha 150ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
136Áp tô mát 3 pha 75ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
137Áp tô mát 1 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT21cái
138Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT63cái
139Áp tô mát 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
140Cầu đấu trung tínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
141Tủ điện 600x400x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
142Tủ điện 400x300x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
143Tủ điện nhựa 4-8modulTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15hộp
144Công tắc đơn (bao gồm mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
145Công tắc đôi (bao gồm mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
146Công tắc ba (bao gồm mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
147Công tắc đảo chiều (bao gồm mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23cái
149Ổ cắm đôi 3 cựcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT53cái
150Bóng tuýp LED đôi có chóa phản quangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50bộ
151Bóng đèn LED vuôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21bộ
152Bóng điện khu cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
153Bóng đèn LED âm trần khu WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18bộ
154Hộp nối dây 160x160x80mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30hộp
155Dây tiếp địa 1Cx10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120m
156Dây tiếp địa 1Cx4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
157Dây tiếp địa 1Cx2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
159Giá đỡ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, giá đỡ và các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
160Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
161Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cọc
162Cáp đồng trần M70Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
164Thuốc hàn hóa nhiệt lọ 100GTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5lọ
165Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
166Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
167Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
168Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bình
169Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bình
170Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
171Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
172Dây UTP CAT 6ETheo HSTK, Chương V. E-HSMT360m
173Moden 24 cổng + tủ mạng LanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
174Lắp đặt bộ phát sóng wifiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3Bộ
175Đào móng bể, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2003100m3
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,22521m3
177Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0119100m2
178Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8778m3
179Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0179100m2
180Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0977tấn
181Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3167m3
182Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4426m3
183Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,2624m2
184Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1212m2
185Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,2624m2
186Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT29,3836m2
187Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9576m3
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0999tấn
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0551100m2
190Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
191Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1381m3
192Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1712100m3
193Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1712100m3/1km
194Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
195Vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
196Chậu rửa (lavabo)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
197Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
198Xi phông chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
199Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
200Van xả tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
201Ga thoát sànTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
202Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
203Téc nước INOX 2m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bể
204Giá inox đỡ bểTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
205Ống UPVC D110 - CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,48100m
206Ống UPVC D90 - CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,56100m
207Ống UPVC D60 - CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,24100m
208Ống UPVC D48 - CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,18100m
209Ống UPVC D42 - CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,12100m
210Ống nhựa PPR D50 -PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,28100m
211Ống nhựa PPR D25 -PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,76100m
212Van khóa PPR-D50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
213Van ren, đường kính van D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
214Van xả đáy téc PPR-D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
215Van khóa PPR-D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
216Van xả đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
217Tê chéo PVC 135 độ D110 (Y)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
218Tê chéo PVC 135 độ D90 (Y)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
219Tê chéo PVC 135 độ D48 (Y)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
220Tê chéo PVC 135 độ D42 (Y)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
221Góc PVC 90 độ D110 (cút)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
222Góc PVC 90 độ D90 (cút)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
223Góc PVC 90 độ D48 (cút)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
224Góc PVC 90 độ D42 (cút)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
225Góc PVC 135 độ D110 (chếch)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT42cái
226Góc PVC 135 độ D90 (chếch)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36cái
227Góc PVC 135 độ D48 (chếch)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
228Góc PVC 135 độ D42 (chếch)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
229Măng xông PVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
230Măng xông PVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
231Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
232Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
233Tê PPR D50-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
234Tê PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22cái
235Tê ren PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
236Góc 90 độ PPR D50-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
237Cút nhựa 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54cái
238Góc ren 90 độ PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
239Măng xông PPR D50-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
240Măng xông PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55cái
241Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,28100m
242Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,76100m
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3816100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,92061m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,42981m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,992m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,114100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,055m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,849m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1104100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1255tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8216m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2973100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,6444m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3295100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1664tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1625tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0096m3
17Ván khuôn gỗ sàn sê nôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1292100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0598tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8669m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0791100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0282tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0338tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4692m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,3098m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1275m3
26Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,281m3
27Đắp cát công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,056m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,154m3
29Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3506m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0256tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0113100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4903m2
34Ốp tường trên bàn bếp 300x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,832m2
35Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4792m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT163,7177m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT163,101m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,614m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,2128m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,612m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,08m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32,5m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,9m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT184,3317m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT194,9258m2
46Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT79,4596m2
47Trần tôn mát (Giá thành phẩm bao gồm cả khung, thanh treo, lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,9416m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38 mm (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,18m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,72m2
50Sản xuất lan can, chắn nằng, sen hoa cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT207,9412kg
51Sơn tĩnh điện bằng trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT207,9412kg
52Lắp dựng lan can, chắn nắng, sen hoa inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,0736m2
53Chụp đầu ống + vít nở lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,8494m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,9422m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,3134m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3tấn
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5305tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5305tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT44,99361m2
62Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,969100m2
63Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,12m
64Ống nhựa D90 thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,216100m
65Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
66Phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
67Đai giữ ống PVCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
68Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1961m3
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6274m3
70Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,7346m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3689m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,2368m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6087100m2
74Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
75Đèn LED panel 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
76Tủ điện bếp 400x300x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
78Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
79Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
81Tủ điện nhựa 4-8 modulTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
82Áp tô mát 3 pha 40ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
83Áp tô mát 1 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
84Áp tô mát 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
85Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
86Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
87Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
88Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x6+1x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
89Ống nhựa mềm luồn dây D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
90Ống nhựa HDPE D40/30 gân xoắnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5100 m
91Ống PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,36100m
92Tê PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
93Góc PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
94Góc ren PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
95Măng xông PPR D25-PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
96Van xả đồng D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
97Van cổng PPR D25-DN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
98Ống UPVC D90 CLASS2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,24100m
99Tê chéo PVC 135 độ D90(Y)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
100Góc PVC 135 độ D90(Chếch)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
101Góc PVC PVC 90 độ D90(cút)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
102Măng xông PVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
103Thoát sàn D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
104Chậu rửa bát 2 ngănTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
105Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
106Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
107Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
108Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bình
109Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3892100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,32481m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,424m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,0992m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,8663m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0364tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,528m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,5866m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1235100m3
11Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1235100m3/1km
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3469m3
13Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,8864m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,9851m3
15Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0872m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6608m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1123100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0511tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,101tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1264m3
21Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3453100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2059tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3501m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT105,108m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,148m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,742m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,8564m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT105,108m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT66,7464m2
30Kẻ phân vị lõm vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT47,94m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50,56m
32Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,68m
33Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,4472m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,4472m2
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1513tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1513tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,2351m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dân dụng dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2641100m2
39Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,146m
40Ống nhựa thoát nước D50 thoát trànTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2Cái
41Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,98m2
42Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa cửa)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa 55, kính dán an toàn 6,38 ly (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,72m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT52,2746kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,72m2
47Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT52,2746kg
48Lắp đặt công tắc 15ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
50Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
51Lắp đặt đèn compac 50WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
53Automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
54Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
55Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
56Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
D KHO TANG VẬT + KHO DỤNG CỤ PCCC
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,28m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,512m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,056m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,3178m3
7Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT93,8368m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,8064m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0109m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT145,9374m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT145,9374m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT167,012m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,332m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT183,344m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,5828m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,4096m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,068m2
18Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,48m
19Đắp phào sê nô, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,88m
20Ống nhựa thoát nước mái D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,216100m
21Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
22Quả cầu chắn rác + bầu thu+ đai giữ ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4ck
23Trần tôn mát (bao gồm cả khung, thanh treo đỡ trần - giá thành phẩm hoàn thiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80,6888m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5788tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5788tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48,06561m2
29Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0737100m2
30Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT29,308m
31Cửa cuốn (tương đương của austdoor)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,8m2
32Hộp KT che cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9md
33Mô tơ cửa cuốnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (Bao gồm lắp đặt hoàn chinh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4m2
35Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT71,5603kg
36Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT71,5603kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4m2
38Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1385100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,651m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1652m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,4643m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,1428m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8255100m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,1728m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3478100m3
46Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3478100m3/1km
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4609100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2862tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,249tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,247m3
51Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1806100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0871tấn
53Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1693m3
54Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
56Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
57Công tắc baTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
59Tủ điện nhựa 4-8 modulTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
60Áp tô mát 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
61Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
62Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
63Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT65m
64Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
65Ống nhựa mềm luồn dây D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT165m
66Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
67Hộp đựng bình cứu hỏa KT 180x600x180mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
68Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
69Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bình
70Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,82371m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,5281m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6338m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,126100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,82m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,5059m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1449m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,7247m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,4494m3
10Gia công cột bằng thép D90x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2032tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2032tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2557tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2557tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3478tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3478tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,49281m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2972100m2
18Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32,5m
19Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
22Ống nhựa mềm luồn dây D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Mua đất để đắp nền công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.594,656m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,112100m3
3Đắp cát công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT110,25m3
4Bê tông nền, Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT330,75m3
5Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,3571100m3
6Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,3571100m3
7Lót bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,05100m2
8Cắt khe co giãnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT846md
9Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.205m2
10Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,34431m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,2475m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,3265m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,1148m3
14Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,3967m3
15Ốp đá thành bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT38,613m2
16Ốp đá granit tự nhiên bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT38,193m2
17Mua cây trồng tạo bóng mát (bao gồm vận chuyển, thuê máy cẩu để trồng, công trồng, cắt tỉa cành và phí bảo hành trồng mới khi cây chết trọn gói) đường kính gốc >=0.35mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cây
18Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1471100m3
19Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,70191m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,04381m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,8625m3
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,5894m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,797m3
24Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,8906m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1857100m3
26Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1857100m3/1km
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT244,486m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT133,7392m2
29Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,4367m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3238tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9227100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2671 cấu kiện
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2085100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,31641m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3783m3
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0155100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,474m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,6925m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0285100m3
40Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0285100m3/1km
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0558tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0558tấn
43Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8472m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,461m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,461m2
46Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0504m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0041tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0034100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
50Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,281m3
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,912m3
52Thép Fi10 chẻ đuôi cáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8487kg
53Ray thép góc L50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT47,1kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,41m2
55Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,188m3
56Cổng tự hành (mua trọn bộ thành phẩm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6md
57Motor cổng tự động (trọn bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
58Sản xuất cánh cổng bằng thép inox (tương đương hệ SUS 304)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT156,7217kg
59Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT156,7217kg
60Goong cửa, bản lề, khuy khóa cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
61Lắp dựng cổng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,6m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7277m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,104m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,2m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,2m2
66Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,064m2
67Chữ nổi bằng mica mạ vàng (mẫu chữ, Thông tin tham khảo chủ đầu tư)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,026100m2
69Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,158m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,01tấn
71Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1977100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT46,64121m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,6m3
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,912100m2
75Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7023100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,079tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1161tấn
78Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,0223m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5638100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2664tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7544tấn
82Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,2018m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,2818100m3
84Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,8183m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3823100m3
86Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3823100m3/1km
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,891m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,2913m3
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,4046m3
90Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4956m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0278tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0451100m2
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32cái
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT675,9412m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT164,3022m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT840,2434m2
97Sản xuất lắp dựng sắt hộp hàng ràoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.196,34kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT101,61m2
99Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT312,32m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT291,84m
101Tủ điện nhà bảo vệ 400x300x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
102Bóng đèn đường 150w LEDTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
103Cột đèn cao 6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cột
104Cần đènTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
105Móng cột đènTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6móng
106Áp tô mát 1 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
107Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
108Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
109Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT250m
110Dây tiếp địa 1Cx4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2100 m
112Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo HSTK, Chương V. E-HSMT451m khoan
113Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo HSTK, Chương V. E-HSMT51m khoan
114Ống nhựa đường kính ống d=90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
115Ống nhựa đường kính ống d=50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
116Ống nhựa đường kính ống d=25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8100m
117Ống nhựa đường kính ống d=32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
118Van khóa ren - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
119Van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0608m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1342m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,25m2
123Nắp đậy hố bơm bằng tôn liên kết hàn (gồm cả khóa)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1CK
124Máy bơm Godstal Q=0.6l/s, H=70m và các phụ kiện đồng bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≤ 1,2m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy lu ≥ 6 Tấn1
10 Máy ủi ≥ 110 CV1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->