Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:22:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,914,222,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7871334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên, trong hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Điện chiếu sáng, cấp thoát nước, Sân đường giao thông, cây xanh. Hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có hạng mục tương ứng với gói thầu nhưng phải đáp ứng tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 16.800.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Hóa đơn tài chính của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật thi công.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của bộ kỹ thuật thi công phần điện.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước hoàn than tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực)- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70CV(HP)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 9 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CVhoặc máy rải bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 360m3/h- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 5 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng (Chiều cao nâng ≥ 12m)hoặc xe tải gắn cẩu, tải trọng ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Công viên thị trấn Long Hồ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý III năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 02703.942736 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 02703.850.250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số: 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 02703.823319 - Fax: 02703.828033 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4757 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 47,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 13,9098 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,188 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,944 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12,635 | 100m2 |
| 9 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ, chiều sâu đào 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,527 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,527 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8,3397 | 100m3 |
| B | CHÒI NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,3144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 20,9601 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1515 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.2cm, chiều dài cừ 4.5m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 13,5 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,728 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8,967 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,9585 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,729 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 7,29 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 7,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17,8605 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,8967 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,5538 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,7862 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0984 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,5003 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,5001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,2887 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,7817 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4401 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 5,2935 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,864 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,408 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,128 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 109,764 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 39,4368 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 39,4368 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 183,4032 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 42,2016 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 63,75 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 38,4 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 86,724 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 289,3548 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 376,0788 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 51 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 23,04 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x180mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 28,35 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 5,94 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 20,808 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 139,1664 | m2 |
| 51 | Gạch bông xây tường 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,4 | m2 |
| C | GHẾ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghế, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 5,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,7416 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,5136 | tấn |
| 7 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 74,88 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,34 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, ĐK thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, ĐK thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,5604 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 34,84 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 9,446 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đào 90% bằng máy đào và 10% bằng thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,5821 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (đào thủ công 10%) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 35,6373 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san lấp đã đào) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,3997 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,8398 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,1739 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,9797 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,175 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12,2628 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12,2628 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12,2628 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12,2628 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 68,25 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 22,524 | m2 |
| E | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,6438 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 34,8049 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 348,0492 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 348,0492 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỞ - MỞ RỘNG KẾT NỔI CÔNG VIÊN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,8584 | m3 |
| 2 | Don dẹp mặt bằng vị trí các sân | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,6738 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,9133 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,3699 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 13,699 | m2 |
| 6 | Trải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,6738 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 20,9226 | m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng vật tư phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| G | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,5368 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 22,4954 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 224,954 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá chẻ đen chân tường, kích thước 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 92,2812 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt tường bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 33,606 | m2 |
| H | SÂN VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,3243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 195,9006 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.726,6988 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lục giác LG400xH40mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.726,6988 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 243,47 | m2 |
| 6 | Lát nền sân bằng đá granit tự nhiên đỏ dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 243,47 | m2 |
| I | SÂN THỂ DỤC - THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,3667 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4,8665 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1187 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,1453 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 49,474 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn sân thể thao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 494,74 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 494,74 | m2 |
| J | LỐI ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4069 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 10,0131 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 19,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,552 | 100m |
| 6 | Láng granitô nền sân | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 198 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,3376 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,688 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 418 | cái |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 35,671 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 118,27 | m2 |
| L | BÓ BỒN HOA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 30,2061 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 69,2575 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 9,3792 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.320,2385 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ đen chân tường, kích thước 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 227,4715 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 227,1386 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17 | cái |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 686,5195 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây phát lộc (cao ≥ 1.2m; đk tán 60cm) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây nguyệt quế (cao ≥ 2.5m; đk tán ≥ 1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây móng bò tím (cao ≥ 3m; đk gốc ≥ 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 5 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 30,4866 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó (mật độ 40 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,2231 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp - cây hàng rào. Cây ắc ó (mật độ 40 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,2231 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây lá trắng (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp - cây lá màu, bồn cảnh. Cây lá trắng (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây lá gấm tím (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp - cây lá màu, bồn cảnh. Cây lá gấm tím (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây mắt nai (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp - cây lá màu, bồn cảnh. Cây mắt nai (mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 104,9541 | 100m2/ tháng |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 54 | 1 cây |
| 17 | Bứng cây hiện trạng di dời, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 54 | 1 cây |
| 18 | Bứng cây hiện trạng di dời, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 58 | 1 cây |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 112 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh - Cây di dời | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 112 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 112 | 1cây / 90 ngày |
| N | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 180 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 15,3808 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,6513 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,142 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8,9834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,0483 | 100m2 |
| 7 | Bulon khung móng trụ đèn 6m, 3m và 4m D=22x700 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 280 | cái |
| 8 | Bulon khung móng trụ đèn 9m D=24x1300 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Bulon khung móng trụ đèn nấm D=12x450 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 224 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 134 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 268 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 650 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 16,5 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 16,5 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,4 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-30A | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-35A | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-100A | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước 2hp | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt contactor 3P-30A | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối + cầu chì + Domino + đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 134 | hộp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 78 | cửa |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 78 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tủ cấp điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ có nguồn nuôi | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp bảng điều khiển điện chòi nghỉ chân | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | bảng |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chòi nghỉ chân | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 134 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột đèn 4 ngọn bóng led bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn 2 ngọn bóng led bằng máy, cột thép, chiều cao cột 3m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 10 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột đèn 1 ngọn bóng led bằng máy, cột thép, chiều cao cột 3m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 47 | cột |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 9m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 6m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6 | cột |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 4m | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6 | cột |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm, chiếu sáng chân lối đi dạo | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 56 | bộ |
| O | TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3,6192 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,8461 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,3799 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1628 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1298 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,2844 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 22,844 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 9,3514 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 9,8105 | m2 |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 215,3133 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 213,5802 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 160 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 221 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 320 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 131 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4,06 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,67 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,73 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nắp chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt crepin STK ĐK 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bét phun nước ĐK 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 131 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | bể |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 11,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 480,0652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6,7096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4,8134 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 219,184 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17,5347 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 17,5347 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 19,6467 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 11,8506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,1946 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 16,0158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,6693 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,1942 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,5039 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 9,3105 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1,2294 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 06mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,0729 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 08mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,3188 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 4,3416 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,1386 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2,2036 | tấn |
| 22 | Thép V40x40x5mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.424,18 | kg |
| 23 | Thép V60x60x5mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 779,22 | kg |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 179,4492 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 233,7852 | m2 |
| 26 | Láng đáy hố ga, hố hu nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 37,52 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 447 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 120 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 29,5 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 120 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 29,5 | mối nối |
| 32 | Gối công BTLT D400mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 240 | cái |
| 33 | Gối công BTLT D600mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 59 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,154 | 100m |
| 35 | Nắp gang hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Thang gang | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 178 | cái |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập xoay eo S80208 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị tập đi bộ trên không S80204 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập lưng bụng đôi S80001 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Xà kép tập tay ngực S80005 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị tay chân phối hợp S80002 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị tập lưng hông S80003 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị tập đi bộ trên không | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị tập xoay eo S80008 | Theo hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7871334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên, trong hợp đồng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Điện chiếu sáng, cấp thoát nước, Sân đường giao thông, cây xanh. Hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có hạng mục tương ứng với gói thầu nhưng phải đáp ứng tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 16.800.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Hóa đơn tài chính của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật thi công.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của bộ kỹ thuật thi công phần điện.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước hoàn than tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực)- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 4 trở lên có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, …và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất ≥ 70CV(HP)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng ≥ 9 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CVhoặc máy rải bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | - Công suất ≥ 360m3/h- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 12 | Xe nâng (Chiều cao nâng ≥ 12m)hoặc xe tải gắn cẩu, tải trọng ≥3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi