Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153155-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:32:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14011E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay70kg (đầm cóc) ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang, kè cứng hạ tầng ao chùa Chủ, thôn Đình Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn, Địa chỉ: Xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Thành Nam. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn, Địa chỉ: Xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn, Địa chỉ: Xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Đức Minh - Chủ tịch UBND xã Xuân Nộn; Địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;; Điện thsoại: 02439685472
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, Địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,7187100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,5765100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,7100m3
4TƯỜNG CHẮN 0.5MĐào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1481100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,645m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0196100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,9122m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,7804m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0778100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0868100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0868100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,68m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0684100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0746tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1422m2
17TƯỜNG CHẮN 1MĐào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,8157100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,1747m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1478100m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81,1274m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81,1274m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,0758100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9591100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9591100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,0944m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3557100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0739tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3937tấn
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,8472m2
30Thi công tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0056100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0065100m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0098100m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3596100m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0154100m3
35TƯỜNG CHẮN 1.5MĐào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,4561100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27,2896m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,208100m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT132,496m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT152,88m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,9249100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,533100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,533100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,9872m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4003100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0832tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4433tấn
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,7024m2
48Thi công tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0063100m3
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0073100m3
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,011100m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4437100m
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0244100m3
53Lan canĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,2843m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4848100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0964tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4292tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,8927m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT172,74m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50,16m
60Lắp dựng con tiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT600cái
61BẬC THANGĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,432m3
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3089100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1044100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0041100m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,81m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1631m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT88,56m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2388100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2388100m3
B GIAO THÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2578100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,464100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT56,716m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1824100m2
5Ni lông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,578100m2
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,510m
7Làm sạch mặt đường tạo nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,76m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,076m3
9Hè lát gạch Block trồng cỏ + gạch ziczacThi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8459100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT42,2955m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT576,95m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT266,91m2
13Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT575,71m2/tháng
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7271100m3
15BÓ VỈAĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT37,3238m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,3615m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,88m
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT396,4m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0473100m3
C THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,058m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1752100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5759100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5502100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5502100m3
6Đế cống D1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT59cái
7Đế cống D1250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT70cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT591 cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT701 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22mối nối
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1955100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1725m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6554m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,033m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0418100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1535tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0039tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,983m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,111m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9265m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0217100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1708tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,204m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0204100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,126m3
29Thang thămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6bộ
30Bộ nắp ga compositChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,92m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,88m3
33Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,95m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0067tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0648tấn
36Bulong D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT29cái
37Bulong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,5m3
39Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,26m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2009tấn
41Cung cấp, lắp đặt cửa phai gỗ hồng sắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,04m3
42Bulong D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20cái
43Bulong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
D CHIẾU SÁNG MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT286m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
4Thép dẹt có tai nối tiếp địa phi 10, L2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1thanh
5Thép phi 10 nối các cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10kg
6Que hàn phi 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5kg
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cọc
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tủ
9Hào 1 cápĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,54m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8586100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3528100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1314100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6012100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6012100m3
15Gạch chỉ 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.620viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,621000v
17Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,36100m2
19Hào 2 cápĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,512m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1361100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0432100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0162100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,108100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,108100m3
25Gạch chỉ 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT342viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3421000v
27Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,36100m2
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT380m
30Móng cột đènĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,32m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,4m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0192100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,064100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,064100m3
35Khung móng M16x240x240x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
37Dây tiếp địa thép tròn phi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT34m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24m
39Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40X50 L=200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10chiếc
40Sắt dẹt 50x5 (http://thepduyle.com.vn/bang-gia-thep-lap-la/)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80cái
41Bulong M16x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT40cái
42Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cột
43Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cột
44Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
45Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cái
47Đèn Led 60W cột 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8bộ
48Đèn Led 80W cột 8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
49Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
50Bulong + ecu M8 bắt tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT40bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80m
52Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bảng
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80m
54Tấm nối đất dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
55Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
56Thép phi 10 nối tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12m
57Bulong + đai ốc + đệm M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14011E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 công nhân kỹ thuật các nghề 5 Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt gạch đá2
3 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm đất1
4 Máy đầm đất cầm tay70kg (đầm cóc) ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm đất1
5 Máy đào Đào1
6 Ô tô tự đổ >=5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển chất thải, vật liệu2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->