Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288849-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211244386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:32:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,253,853,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỂM ĐẤU
1Xà đỡ lèo 1S2bộ
2Xà đỡ lèo 3S4bộ
3Xà đỡ lèo 3S-L2bộ
4Xà đỡ lèo 3S-D1bộ
5Xà đỡ MBA cấp nguồn1bộ
6Xà đỡ LBS 24kV1bộ
7Xà XL2T6-T2-MR1bộ
8Xà đỡ CDLĐ5bộ
9Xà đỡ tay dao4bộ
10Xà đỡ tay dao T201bộ
11Xà đỡ ghế thao tác5bộ
12Xà đỡ ghế thao tác T201bộ
13Ghế thao tác6bộ
14Thang 3,5M-T1bộ
15Thang 5M4bộ
16Thang 5M-T1bộ
17Giá đỡ cáp lên cột6bộ
18Tiếp địa điểm đấu6ht
19Đầu cốt AM24088cái
20Ghíp A24063cái
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN HẠ THẾ
1Đầu cốt AM12056cái
2Ghíp nối cáp vặn xoắn 4*12056cái
3Chụp đầu cáp 120 mm2 ( đi kèm cáp A cấp)72cái
4Kẹp hãm 4x120128cái
5Tấm treo M20132cái
6Đai thép + khóa đai264cái
7Đai thép hòm công tơ46cái
8Ghíp IPC nối xuống hòm công tơ124cái
9Cột BTLT.I.8,5-190-5 (thủ công)10cột
10Cột BTLT.I.8,5-190-5 (cần cẩu kết hợp thủ công)4cột
11Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)7cột
12Tiếp địa lặp lại15bộ
13Xà lệch hạ thế1bộ
14Xà hãm4bộ
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A) (1bộ/3pha)6bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 15A) (1bộ/3pha)1bộ
3Đầu cốt AM7088cái
4Đầu cốt M5042cái
5Đầu cốt AM24042cái
6Ghíp A7088cái
7Ghíp A240126cái
8Đầu cốt M185108cái
9Đầu cốt M15024cái
10Đầu cốt M12018cái
11Đầu cốt M954cái
12Nắp chụp MBA-F145 (màu đỏ, vàng, xanh)21bộ
13Nắp chụp FCO (màu đỏ, vàng, xanh)21bộ
14Nắp chụp LA (màu đỏ, vàng, xanh)21bộ
15Cột BTLT.I.12-190-910cột
16Cột BTLT.I.14-190-9,24cột
17Tiếp địa TBA kiểu treo7ht
18Xà đỡ đầu cáp6bộ
19Xà đỡ LBS1bộ
20Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
21Xà đỡ tay dao1bộ
22Giá đỡ cáp lên cột8bộ
23Xà XT614bộ
24Xà đỡ lèo - 2,6m - T17bộ
25Xà đỡ TU1bộ
26Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m7bộ
27Xà đỡ lèo - 2,6m - T27bộ
28Ghế thao tác - 2,6m7bộ
29Giá đỡ ghế thao tác7bộ
30Dầm đỡ MBA - 2,6m7bộ
31Thang trèo7bộ
32Gông bắt MBA7bộ
33Cô lê ôm chống tụt7bộ
34Giá đỡ cáp hạ thế7bộ
35Biển tên TBA7biển
36Biển cấm trèo7biển
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*30012bộ
2Đầu cáp ngoài trời 22kV - Cu 3*2402bộ
3Hộp nối cáp 3*3003bộ
4Hộp nối cáp 3*2402bộ
5Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1670m
6Hào cáp 22kV - Vỉa hè 138,5m
7Hào cáp 22kV - Vỉa hè 2 (qua cống)18,5m
8Hào cáp 22kV - Qua đường 1391,5m
9Hào cáp 22kV - Qua đường 2123m
10Hào cáp 22kV - Nền bê tông286,5m
11Hào cáp 22kV - Nền đất 158m
12Hào cáp 22kV - Nền đất 26m
13Ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm24,5m
14Ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm)18,5m
15Ống HDPE 195/15056m
16Biển tên tuyến cáp13biển
17Biển cấm trèo6biển
18Biển tay dao8biển
19Viên sứ báo hiệu cáp99viên
E ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay sứ đứng đường dây 1 pha21 sứ
2Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng73 sứ
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha21 cò
4Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha211 cò
5Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha61 cái
6Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha21 xà
7Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha91 xà
F THI CÔNG - PHẦN ĐIỂM ĐẤU
1Xà đỡ lèo 1S2bộ
2Xà đỡ lèo 3S4bộ
3Xà đỡ lèo 3S-L2bộ
4Xà đỡ lèo 3S-D1bộ
5Xà đỡ MBA cấp nguồn1bộ
6Xà đỡ LBS 24kV1bộ
7Xà XL2T6-T2-MR1bộ
8Xà đỡ CDLĐ5bộ
9Xà đỡ tay dao4bộ
10Xà đỡ tay dao T201bộ
11Xà đỡ ghế thao tác5bộ
12Xà đỡ ghế thao tác T201bộ
13Ghế thao tác6bộ
14Thang 3,5M-T1bộ
15Thang 5M4bộ
16Thang 5M-T1bộ
17Giá đỡ cáp lên cột6bộ
18Tiếp địa điểm đấu6ht
19Ép đầu cốt AM24088cái
20Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE132m
21Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ)24quả
22Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm29quả
G THI CÔNG - PHẦN HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 theo mặt bằng1.538m
2Ép đầu cốt AM12056cái
3Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công)10cột
4Dựng cột BTLT.I.8,5-160-5 (cần cẩu kết hợp thủ công)4cột
5Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)7cột
6Xà lệch hạ thế1bộ
7Xà hãm4bộ
8Hòm công tơ H1 tháo, lắp lại1hòm
9Hòm công tơ H2 tháo, lắp lại2hòm
10Hòm công tơ H4 tháo, lắp lại10hòm
11Hòm công tơ H3 fa tháo, lắp lại11hòm
12Thu hồi Cột LT8m2cột
13Thu hồi Cột H8m8cột
14Thu hồi Cáp VX 4*95332,5m
15Thu hồi Cáp VX 4*70128,5m
16Móng MT8,5 (thi công thủ công)9móng
17Móng M2T8,5 (thi công thủ công)2móng
18Móng MT8,5 (thi công máy)7móng
19Móng M2T8,5 (thi công máy)1móng
20Tiếp địa lặp lại15bộ
H THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE (thanh cái đầu trạm)131m
2Kéo rải dây ACSR70/11- XLPE2,5/HDPE (từ thanh cái đầu trạm xuống CCTR và vào CSV)159m
3Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ)28quả
4Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm (lắp dàn TBA)127quả
5Lắp cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A)6bộ
6Lắp cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 15A)1bộ
7Lắp đặt cáp Cu 1*50 bọc cách điện XLPE dày 2,5mm (từ CCTR xuống MBA)90m
8Ép đầu cốt AM7088cái
9Ép đầu cốt M5042cái
10Ép đầu cốt AM24042cái
11Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*185324m
12Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*15072m
13Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*12054m
14Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*9512m
15Ép đầu cốt M185108cái
16Ép đầu cốt M15024cái
17Ép đầu cốt M12018cái
18Ép đầu cốt M954cái
19Dựng cột BTLT.I.12-190-910cột
20Dựng cột BTLT.I.14-190-9.24cột
21Nối mặt bích4mối
22Xà đỡ đầu cáp6bộ
23Xà đỡ LBS1bộ
24Xà đỡ cầu dao liên động1bộ
25Xà đỡ tay dao1bộ
26Giá đỡ cáp lên cột8bộ
27Xà XT614bộ
28Xà đỡ lèo - 2,6m - T17bộ
29Xà đỡ TU1bộ
30Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m7bộ
31Xà đỡ lèo - 2,6m - T27bộ
32Ghế thao tác - 2,6m7bộ
33Giá đỡ ghế thao tác7bộ
34Dầm đỡ MBA - 2,6m7bộ
35Thang trèo7bộ
36Gông bắt MBA7bộ
37Cô lê ôm chống tụt7bộ
38Giá đỡ cáp hạ thế7bộ
39Móng MT12 - loại 2 (thi công máy)8móng
40Móng MT12 - loại 1 (thi công thủ công)2móng
41Móng MT14 - loại 1 (thi công thủ công)4móng
42Tiếp địa TBA kiểu treo7ht
43Chặt cây sấu4cây
44Chặt cây bàng2cây
45Chặt cây cóc4cây
I THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Lắp đặt cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 (theo mặt bằng)1.650,5m
2Lắp đặt cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240mm2 (theo mặt bằng)305m
3Làm đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*30012bộ
4Làm đầu cáp ngoài trời 22kV - Cu 3*2402bộ
5Làm hộp nối cáp 3*3003bộ
6Làm hộp nối cáp 3*2402bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm24,5m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm)18,5m
9Lắp đặt ống HDPE 195/15056m
10Biển tên tuyến cáp13biển
11Biển cấm trèo6biển
12Biển tay dao8biển
13Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1670m
14Hào cáp 22kV - Vỉa hè 138,5m
15Hào cáp 22kV - Vỉa hè 2 (qua cống)18,5m
16Hào cáp 22kV - Qua đường 1391,5m
17Hào cáp 22kV - Qua đường 2123m
18Hào cáp 22kV - Nền bê tông286,5m
19Hào cáp 22kV - Nền đất 158m
20Hào cáp 22kV - Nền đất 26m
21Khoan đường24,5m
22Hố đặt máy khoan và rút ống6hố
J Lắp đặt thiết bị - Phần trạm biến áp treo
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA6máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA1máy
3Lắp đặt Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha)7bộ
4Lắp đặt Tủ điện hạ thế 400V-1000A 2 lộ ra (2 ATM 400A)6tủ
5Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời 600A 2 lộ ra (2 ATM 400A)1tủ
6Lắp CDPT có điều khiển 22kV-630A1bộ
7Lắp MBA cấp nguồn (24kV) - Loại 1 pha 2 sứ (cấp theo bộ LBS)1bộ
8Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS)1bộ
9Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất)1bộ
K Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV
1Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất)5bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha)6bộ
3Lắp đặt Cảnh báo sự cố đầu cáp ngoài trời6bộ
4Lắp CDPT có điều khiển 22kV-630A1bộ
5Lắp MBA cấp nguồn (24kV) - Loại 1 pha 2 sứ (cấp theo bộ LBS)1m
6Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS)1cái
L Thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần trạm biến áp
1Thí nghiệm CCTR 22kV7bộ
M THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địa điểm đấu6bộ
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa15cọc
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Tiếp địa trạm biến áp7ht
P THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Thí nghiệm cáp ngầm 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 sau lắp đặt6sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240mm2 sau lắp đặt2sợi
Q Phần TNHC hệ thống SCADA
1Cấu hình và cài đặt CSDL2ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1TH
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input55TH
R Chi phí bồi thường phục vụ thi công
1Cây sấu đường kính 30cm4cây
2Cây bàng đường kính 40cm2cây
3Cây cóc đường kính 40cm4cây
S Hoàn trả đường, hè
1Hoàn trả đường bê tông xi măng M200 dày 15cm224,584m2
2Hoàn trả đường bê tông nhựa dày 12cm372,5m2
3Hoàn trả viên bó vỉa670m
4Hoàn trả viên đan rãnh670m
5Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch)90,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->