Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:32:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,253,853,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Nam Sơn, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ khu vực Kiến An, Hải Phòng 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB + TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Xà đỡ lèo 1S | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ lèo 3S | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ lèo 3S-L | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ lèo 3S-D | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA cấp nguồn | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ LBS 24kV | 1 | bộ | |
| 7 | Xà XL2T6-T2-MR | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ | 5 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tay dao | 4 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ tay dao T20 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ ghế thao tác T20 | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 6 | bộ | |
| 14 | Thang 3,5M-T | 1 | bộ | |
| 15 | Thang 5M | 4 | bộ | |
| 16 | Thang 5M-T | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột | 6 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa điểm đấu | 6 | ht | |
| 19 | Đầu cốt AM240 | 88 | cái | |
| 20 | Ghíp A240 | 63 | cái | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | 56 | cái | |
| 2 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 4*120 | 56 | cái | |
| 3 | Chụp đầu cáp 120 mm2 ( đi kèm cáp A cấp) | 72 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm 4x120 | 128 | cái | |
| 5 | Tấm treo M20 | 132 | cái | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 264 | cái | |
| 7 | Đai thép hòm công tơ | 46 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC nối xuống hòm công tơ | 124 | cái | |
| 9 | Cột BTLT.I.8,5-190-5 (thủ công) | 10 | cột | |
| 10 | Cột BTLT.I.8,5-190-5 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 11 | Cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 7 | cột | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | 15 | bộ | |
| 13 | Xà lệch hạ thế | 1 | bộ | |
| 14 | Xà hãm | 4 | bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A) (1bộ/3pha) | 6 | bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 15A) (1bộ/3pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt AM70 | 88 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 42 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM240 | 42 | cái | |
| 6 | Ghíp A70 | 88 | cái | |
| 7 | Ghíp A240 | 126 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M185 | 108 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M150 | 24 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 12 | Nắp chụp MBA-F145 (màu đỏ, vàng, xanh) | 21 | bộ | |
| 13 | Nắp chụp FCO (màu đỏ, vàng, xanh) | 21 | bộ | |
| 14 | Nắp chụp LA (màu đỏ, vàng, xanh) | 21 | bộ | |
| 15 | Cột BTLT.I.12-190-9 | 10 | cột | |
| 16 | Cột BTLT.I.14-190-9,2 | 4 | cột | |
| 17 | Tiếp địa TBA kiểu treo | 7 | ht | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp | 6 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ LBS | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao liên động | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ tay dao | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột | 8 | bộ | |
| 23 | Xà XT6 | 14 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ lèo - 2,6m - T1 | 7 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ TU | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m | 7 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo - 2,6m - T2 | 7 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác - 2,6m | 7 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ ghế thao tác | 7 | bộ | |
| 30 | Dầm đỡ MBA - 2,6m | 7 | bộ | |
| 31 | Thang trèo | 7 | bộ | |
| 32 | Gông bắt MBA | 7 | bộ | |
| 33 | Cô lê ôm chống tụt | 7 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ cáp hạ thế | 7 | bộ | |
| 35 | Biển tên TBA | 7 | biển | |
| 36 | Biển cấm trèo | 7 | biển | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*300 | 12 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 22kV - Cu 3*240 | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 3*300 | 3 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 3*240 | 2 | bộ | |
| 5 | Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1 | 670 | m | |
| 6 | Hào cáp 22kV - Vỉa hè 1 | 38,5 | m | |
| 7 | Hào cáp 22kV - Vỉa hè 2 (qua cống) | 18,5 | m | |
| 8 | Hào cáp 22kV - Qua đường 1 | 391,5 | m | |
| 9 | Hào cáp 22kV - Qua đường 2 | 123 | m | |
| 10 | Hào cáp 22kV - Nền bê tông | 286,5 | m | |
| 11 | Hào cáp 22kV - Nền đất 1 | 58 | m | |
| 12 | Hào cáp 22kV - Nền đất 2 | 6 | m | |
| 13 | Ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm | 24,5 | m | |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm) | 18,5 | m | |
| 15 | Ống HDPE 195/150 | 56 | m | |
| 16 | Biển tên tuyến cáp | 13 | biển | |
| 17 | Biển cấm trèo | 6 | biển | |
| 18 | Biển tay dao | 8 | biển | |
| 19 | Viên sứ báo hiệu cáp | 99 | viên | |
| E | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | 2 | 1 sứ | |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | 7 | 3 sứ | |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha | 2 | 1 cò | |
| 4 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 21 | 1 cò | |
| 5 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | 6 | 1 cái | |
| 6 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | 2 | 1 xà | |
| 7 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 9 | 1 xà | |
| F | THI CÔNG - PHẦN ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Xà đỡ lèo 1S | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ lèo 3S | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ lèo 3S-L | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ lèo 3S-D | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA cấp nguồn | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ LBS 24kV | 1 | bộ | |
| 7 | Xà XL2T6-T2-MR | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ | 5 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tay dao | 4 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ tay dao T20 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ ghế thao tác T20 | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 6 | bộ | |
| 14 | Thang 3,5M-T | 1 | bộ | |
| 15 | Thang 5M | 4 | bộ | |
| 16 | Thang 5M-T | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột | 6 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa điểm đấu | 6 | ht | |
| 19 | Ép đầu cốt AM240 | 88 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE | 132 | m | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ) | 24 | quả | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm | 29 | quả | |
| G | THI CÔNG - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 theo mặt bằng | 1.538 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt AM120 | 56 | cái | |
| 3 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công) | 10 | cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-5 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 5 | Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công) | 7 | cột | |
| 6 | Xà lệch hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Xà hãm | 4 | bộ | |
| 8 | Hòm công tơ H1 tháo, lắp lại | 1 | hòm | |
| 9 | Hòm công tơ H2 tháo, lắp lại | 2 | hòm | |
| 10 | Hòm công tơ H4 tháo, lắp lại | 10 | hòm | |
| 11 | Hòm công tơ H3 fa tháo, lắp lại | 11 | hòm | |
| 12 | Thu hồi Cột LT8m | 2 | cột | |
| 13 | Thu hồi Cột H8m | 8 | cột | |
| 14 | Thu hồi Cáp VX 4*95 | 332,5 | m | |
| 15 | Thu hồi Cáp VX 4*70 | 128,5 | m | |
| 16 | Móng MT8,5 (thi công thủ công) | 9 | móng | |
| 17 | Móng M2T8,5 (thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 18 | Móng MT8,5 (thi công máy) | 7 | móng | |
| 19 | Móng M2T8,5 (thi công máy) | 1 | móng | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại | 15 | bộ | |
| H | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE (thanh cái đầu trạm) | 131 | m | |
| 2 | Kéo rải dây ACSR70/11- XLPE2,5/HDPE (từ thanh cái đầu trạm xuống CCTR và vào CSV) | 159 | m | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ) | 28 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm (lắp dàn TBA) | 127 | quả | |
| 5 | Lắp cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 15A) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu 1*50 bọc cách điện XLPE dày 2,5mm (từ CCTR xuống MBA) | 90 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt AM70 | 88 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt M50 | 42 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt AM240 | 42 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*185 | 324 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*150 | 72 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*120 | 54 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*95 | 12 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt M185 | 108 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt M150 | 24 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 19 | Dựng cột BTLT.I.12-190-9 | 10 | cột | |
| 20 | Dựng cột BTLT.I.14-190-9.2 | 4 | cột | |
| 21 | Nối mặt bích | 4 | mối | |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp | 6 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ LBS | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu dao liên động | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ tay dao | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột | 8 | bộ | |
| 27 | Xà XT6 | 14 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo - 2,6m - T1 | 7 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ TU | 1 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m | 7 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ lèo - 2,6m - T2 | 7 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác - 2,6m | 7 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ ghế thao tác | 7 | bộ | |
| 34 | Dầm đỡ MBA - 2,6m | 7 | bộ | |
| 35 | Thang trèo | 7 | bộ | |
| 36 | Gông bắt MBA | 7 | bộ | |
| 37 | Cô lê ôm chống tụt | 7 | bộ | |
| 38 | Giá đỡ cáp hạ thế | 7 | bộ | |
| 39 | Móng MT12 - loại 2 (thi công máy) | 8 | móng | |
| 40 | Móng MT12 - loại 1 (thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 41 | Móng MT14 - loại 1 (thi công thủ công) | 4 | móng | |
| 42 | Tiếp địa TBA kiểu treo | 7 | ht | |
| 43 | Chặt cây sấu | 4 | cây | |
| 44 | Chặt cây bàng | 2 | cây | |
| 45 | Chặt cây cóc | 4 | cây | |
| I | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 (theo mặt bằng) | 1.650,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240mm2 (theo mặt bằng) | 305 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*300 | 12 | bộ | |
| 4 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV - Cu 3*240 | 2 | bộ | |
| 5 | Làm hộp nối cáp 3*300 | 3 | bộ | |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3*240 | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm | 24,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm) | 18,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 195/150 | 56 | m | |
| 10 | Biển tên tuyến cáp | 13 | biển | |
| 11 | Biển cấm trèo | 6 | biển | |
| 12 | Biển tay dao | 8 | biển | |
| 13 | Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1 | 670 | m | |
| 14 | Hào cáp 22kV - Vỉa hè 1 | 38,5 | m | |
| 15 | Hào cáp 22kV - Vỉa hè 2 (qua cống) | 18,5 | m | |
| 16 | Hào cáp 22kV - Qua đường 1 | 391,5 | m | |
| 17 | Hào cáp 22kV - Qua đường 2 | 123 | m | |
| 18 | Hào cáp 22kV - Nền bê tông | 286,5 | m | |
| 19 | Hào cáp 22kV - Nền đất 1 | 58 | m | |
| 20 | Hào cáp 22kV - Nền đất 2 | 6 | m | |
| 21 | Khoan đường | 24,5 | m | |
| 22 | Hố đặt máy khoan và rút ống | 6 | hố | |
| J | Lắp đặt thiết bị - Phần trạm biến áp treo | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | 6 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 400V-1000A 2 lộ ra (2 ATM 400A) | 6 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời 600A 2 lộ ra (2 ATM 400A) | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp CDPT có điều khiển 22kV-630A | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp MBA cấp nguồn (24kV) - Loại 1 pha 2 sứ (cấp theo bộ LBS) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS) | 1 | bộ | |
| 9 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất) | 1 | bộ | |
| K | Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (không tiếp đất) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cảnh báo sự cố đầu cáp ngoài trời | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp CDPT có điều khiển 22kV-630A | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp MBA cấp nguồn (24kV) - Loại 1 pha 2 sứ (cấp theo bộ LBS) | 1 | m | |
| 6 | Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS) | 1 | cái | |
| L | Thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm CCTR 22kV | 7 | bộ | |
| M | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa điểm đấu | 6 | bộ | |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 15 | cọc | |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | 7 | ht | |
| P | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 sau lắp đặt | 6 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*240mm2 sau lắp đặt | 2 | sợi | |
| Q | Phần TNHC hệ thống SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL | 2 | ngăn | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | TH | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 55 | TH | |
| R | Chi phí bồi thường phục vụ thi công | |||
| 1 | Cây sấu đường kính 30cm | 4 | cây | |
| 2 | Cây bàng đường kính 40cm | 2 | cây | |
| 3 | Cây cóc đường kính 40cm | 4 | cây | |
| S | Hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng M200 dày 15cm | 224,584 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông nhựa dày 12cm | 372,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả viên bó vỉa | 670 | m | |
| 4 | Hoàn trả viên đan rãnh | 670 | m | |
| 5 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 90,34 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi