Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:25:00 đến ngày 2022-02-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,837,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2513E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.586.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.173.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục nhà văn hóa trung tâm huyện Phù Cừ (Giai đoạn 2: Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE: | |||
| B | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 2 | Cắt sắt xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 mạch |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1915 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,588 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 6,8256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 13,0171 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 34,848 | m2 |
| C | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 34,848 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vật liệu tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| D | B. NHÀ BẢO VỆ: | |||
| E | I. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 23,5584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mm | Chương V - E-HSMT | 19 | 1 mạch |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 5,9843 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 16,119 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát lót nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,9206 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,7196 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 24,4556 | m3 |
| F | II. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 14,4144 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,1266 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 9 | Lấp đất và san gạt đất thừa quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 14,4144 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,2385 | m3 |
| G | III. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 8,1213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,3922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,2865 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,0774 | m3 |
| H | IV. PHẦN MÁI : | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,0407 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 17,8724 | m2 |
| I | V. BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1097 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1778 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m2 |
| J | VI. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 38,132 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 65,765 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 33,7 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 65,765 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 73,932 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 15,2284 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 200x600mm | Chương V - E-HSMT | 3,004 | m2 |
| K | VII. PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ EUA-450) | Chương V - E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ EUA-2600) | Chương V - E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 5,3712 | 1m2 |
| L | VIII. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,8486 | 100m2 |
| M | IX. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x600 mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Rọ nhựa cho ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-220V-1,2m | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần 300x300/24W | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D≤15mm | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần sắt không rỉ d14 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| N | X. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75mm | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai thép giữ ống D75 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Vít nở 5cm liên kết ống với tường | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D75 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 chống tràn seno | Chương V - E-HSMT | 0,0749 | 100m |
| O | C. NHÀ VỆ SINH: | |||
| P | I. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 67,8022 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 55,652 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 7,245 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 122,3722 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 3,1449 | m3 |
| Q | II. PHẦN CẢI TẠO: | |||
| R | 1. Phần tường, trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 123,4542 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 122,3722 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT 300x450mm | Chương V - E-HSMT | 7,245 | m2 |
| S | 2. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt+mặt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt p đặt rọ nhựa công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| T | 3. Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 chân | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| U | III. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 1,2197 | 100m2 |
| V | D. SỬA CHỮA NHÀ CẤU: | |||
| W | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 24,777 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 60,126 | m2 |
| 3 | Mài đánh bóng lại granito lan can | Chương V - E-HSMT | 26,1805 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,4955 | m3 |
| X | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,777 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 84,903 | m2 |
| Y | 3. Phần xây mới: | |||
| Z | a. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,2874 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 4 | cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,111 | 100kg |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 2,2874 | m3 |
| AA | b. Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 2 | Cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1019 | 100kg |
| 3 | Cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,6872 | 100kg |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1258 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,0319 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,1512 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 6,1512 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 4,6199 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,7792 | m2 |
| AB | E. CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| AC | I. CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY: | |||
| AD | 1- PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 28,494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 4,87 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 181,0089 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 11,7882 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 30,316 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 395,0824 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 178,7276 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 184,0089 | m3 |
| AE | 2- PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 108,0875 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 36,1688 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,6805 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm, Class2 | Chương V - E-HSMT | 0,1929 | 100m |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi | Chương V - E-HSMT | 1,0768 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,787 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 26,0415 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 37,5518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,6736 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 45,3245 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,6364 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,3247 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 789,9095 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.136,5919 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 178,7276 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 24 | Sản xuất lưới thép B40 dày 3cm | Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| AF | II. LÀM MỚI HÀNG RÀO DI ĐỘNG: | |||
| 1 | Gia công hàng rào Inox | Chương V - E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 2 | Bánh xe d40 | Chương V - E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Lắp dựng hàng rào Inox | Chương V - E-HSMT | 138,6 | m2 |
| AG | F. VỈA HÈ GIÁP VỚI KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E-HSMT | 5 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 338 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 5,497 | m3 |
| 6 | Đào vỉa hè - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 82,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,6795 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Block bó vỉa đá xanh block KT: 260x230x1000mm | Chương V - E-HSMT | 342,5 | m |
| 11 | Bó bồn cây bằng Block đá (150x100x1000)mm | Chương V - E-HSMT | 342,5 | m |
| 12 | Đắp cát đen tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,5415 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V - E-HSMT | 864 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 86,4 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lát đá KT 400x400x50mm | Chương V - E-HSMT | 864 | m2 |
| AH | G. SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY NỘI BỘ: | |||
| AI | I. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 96,3296 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, gạch bê tông | Chương V - E-HSMT | 127,765 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 88,845 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,8885 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,9339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phamk vi | Chương V - E-HSMT | 192,2017 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi | Chương V - E-HSMT | 3,9339 | 100m3 |
| AJ | II. PHẦN CÁI TẠO: | |||
| AK | 1. Sân, đường dạo: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 8,4169 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V - E-HSMT | 2.646,97 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 330,5595 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 40,44 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V - E-HSMT | 40,44 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 40,44 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 40,44 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh tam giác | Chương V - E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (VL tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 12 | Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x8cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.624,52 | m2 |
| AL | 2. Cột cờ: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,392 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,912 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 7 | Bu lông D22, L=350 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | SXLD cột cờ Inox 9,0m | Chương V - E-HSMT | 10 | 1 cột |
| AM | 3. Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 78,54 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 2,978 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 47,5359 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 135,6875 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,7854 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 751,9368 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E-HSMT | 794,9479 | m2 |
| 8 | Ốp đá bóc màu ghi xám KT 100x200mm | Chương V - E-HSMT | 45,7776 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Block dá xanh bó bồn cây KT(18x22x30)cm | Chương V - E-HSMT | 50,3 | m |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 11 | Lát đường dạo đá phiến dày 300x600x50mm | Chương V - E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 12 | Đất trồng cây | Chương V - E-HSMT | 478,892 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố trồng cây, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 478,8938 | m3 |
| AN | H. HỒ ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Gia công lan can inox | Chương V - E-HSMT | 1,3432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 107,912 | m2 |
| 3 | Bu lông M8x120 | Chương V - E-HSMT | 656 | cái |
| AO | I. MÁI SẢNH PHỤ NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E-HSMT | 1,2589 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,2589 | tấn |
| 3 | SXLD Bulong M20 L300 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | SXLD Bulong M20 L180 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tấm ốp tấm lợp nhựa thông minh Polycacbonat đặc màu xanh dày 6mm | Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Gia công máng nước Inox kích thước (200x150x200)mm Inox 304, dày 1,2mm | Chương V - E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 7 | Lắp đặt máng nước Inox | Chương V - E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75mm | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống D75 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Vít nở 5cm liên kết ống với tường | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D75 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| AP | J. CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| AQ | I. CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng ống, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 113,1533 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,719 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,1129 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1304 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,0284 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,144 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,3325 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1181 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V - E-HSMT | 3,6 | 100 m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V - E-HSMT | 2 | 100 m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D40/32 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D40/25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D32/25 | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nối bằng p/p hàn, D40/32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van ren, D25mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt van ren, D32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van ren, D40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chụp van D125 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nắp thăm bằng thép | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AR | Nhà để máy bơm: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 5,9287 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,6807 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,0154 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,2723 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,9762 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,6254 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,5805 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,7615 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1211 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,3167 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,8765 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 16,159 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,7684 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24,7684 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24,799 | m2 |
| 28 | SX cửa đi khung sắt, bưng tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ chớp kính | Chương V - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 33 | Khoá treo cửa đi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AS | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, D90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D75 khoảng cách 1m | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| AT | II. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 41,7707 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 0,4177 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E-HSMT | 24,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 66,4907 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,4452 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,0742 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 7,8566 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 55,317 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 18,5794 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 16,4194 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 44,2646 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,2477 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,0716 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 233,3294 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E-HSMT | 3,3408 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,7904 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 12,0639 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 372 | 1cấu kiện |
| 24 | Ghi gang song cầu chắn rác có khung KT(950x530)mm, tải trọng 12,5KN | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 170 | cái |
| 26 | Gối đỡ cống D400 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm, Class3 | Chương V - E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V - E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V - E-HSMT | 15 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 85 | mối nối |
| 31 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,671 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đim phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,4801 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Chương V - E-HSMT | 164,21 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 16,421 | m3 |
| AU | K. CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: | |||
| AV | 1. Lắp đặt cáp điện: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 39,015 | m3 |
| 2 | Đào hào cáp - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 291,093 | m3 |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 19,0112 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 5 | SXLD Khung móng cột M16*260x260x500mm | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | SXLD Khung móng cột M24*340x340x675mm | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | SXLD Bulong M8x250 | Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,624 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 3,101 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 162,3 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 183,3 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 57,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 8,2 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 52,3 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.058 | m |
| 16 | Cung cấp, Ép đầu cốt M70 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cung cấp, Ép đầu cốt M16 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Chương V - E-HSMT | 38,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 384 | đầu cáp |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2X2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 270 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Chương V - E-HSMT | 270 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D105/80 | Chương V - E-HSMT | 150,9 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D85/65 | Chương V - E-HSMT | 171,5 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 1.125 | m |
| 27 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cm | Chương V - E-HSMT | 434,22 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 4,3422 | 100m2 |
| 29 | SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,81 | m3 |
| AW | 2. Tủ điều khiển chiếu sáng: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50A, 6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc chuyển mạch ampe kế | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,2184 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,8 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| AX | 3.Cột đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao áp cột thép, cột gang, cao | Chương V - E-HSMT | 19 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V - E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn kép F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V - E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chùm đèn cầu trang trí sân vườn | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương V - E-HSMT | 19 | choá |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 25 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn dẫn hướng, bóng Led 30W | Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E-HSMT | 49 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 18,48 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 14 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 22 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 66 | m |
| AY | N. CÂY XANH: | |||
| AZ | I. CẢI TẠO CÂY XANH CŨ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V - E-HSMT | 18 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 78 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V - E-HSMT | 2 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V - E-HSMT | 18 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E-HSMT | 11 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E-HSMT | 6 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 78 | gốc |
| 11 | Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 1 | Chương V - E-HSMT | 115 | cây |
| BA | II. CÂY XANH TRỒNG MỚI: | |||
| 1 | Trồng cây xanh- Cây Tùng Tháp D=0,3m-0,5m, H=1,5-1,8m | Chương V - E-HSMT | 27 | cây |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây vạn Tuế | Chương V - E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Ngâu H=0,5-1m | Chương V - E-HSMT | 22 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Bướm trắng H=0,6-0,8m | Chương V - E-HSMT | 49 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Dâm bụt thái H=0,5-0,8m | Chương V - E-HSMT | 36 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây ngọc bút H=0,5-0,8m | Chương V - E-HSMT | 17 | cây |
| 7 | Trồng cây Kèn hồng D=12-15cm; chiều cao thân H>=6m | Chương V - E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây Muồng hoàng yến H>4m | Chương V - E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Trồng cây trổ hoa - Cây hồng nhung 0,8m-1m tán 1,2-1,5m | Chương V - E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây hoa giấy | Chương V - E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây cau lùn H= 1m-1,5m | Chương V - E-HSMT | 13 | cây |
| 12 | Trồng cây lan bạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 2,9304 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây lá gấm | Chương V - E-HSMT | 2,6061 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ lạc | Chương V - E-HSMT | 2,3431 | 100 m2 |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây diên vỹ vàng (25 cây/100m2) | Chương V - E-HSMT | 37 | cây |
| 16 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V - E-HSMT | 12,045 | 100 m2 |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - E-HSMT | 14 | 1cây/năm |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100cây/năm |
| 19 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V - E-HSMT | 1,19 | 100cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.586.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.173.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi