Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150315-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220141623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:25:00 đến ngày 2022-02-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,837,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.586.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.173.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục nhà văn hóa trung tâm huyện Phù Cừ (Giai đoạn 2: Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS - Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE:
B 1. Phá dỡ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT69,9m2
2Cắt sắt xà gồ thépChương V - E-HSMT71 mạch
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2017tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT1,1915m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E-HSMT0,58810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT6,8256m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT13,0171m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT34,848m2
C 2. Cải tạo:
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT34,848m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vật liệu tận dụng)Chương V - E-HSMT0,087100m2
D B. NHÀ BẢO VỆ:
E I. PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT23,5584m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0778tấn
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V - E-HSMT3,6m2
4Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mmChương V - E-HSMT191 mạch
5Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT8,56m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - E-HSMT2công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT5,9843m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT16,119m3
9Đào xúc cát lót nền móng công trìnhChương V - E-HSMT2,9206m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT2,7196m3
11Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT24,4556m3
F II. PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT14,41441m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0336100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT1,4784m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT7,1266m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0176tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0609tấn
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0471100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,7762m3
9Lấp đất và san gạt đất thừa quanh công trìnhChương V - E-HSMT14,41441m3
10Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0425100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT1,2385m3
G III. PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT8,1213m3
2Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1521100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0357tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2011tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT1,3922m3
6Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,2865100m2
7Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2515tấn
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT3,0774m3
H IV. PHẦN MÁI :
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT2,0407m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0226tấn
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0256100m2
4Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,1408m3
5Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0754tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,2404100m2
7Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mmChương V - E-HSMT14m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT17,8724m2
I V. BẬC TAM CẤP:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,1097m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT0,1778m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,9m2
J VI. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT28,65m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT7,15m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT38,132m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT65,765m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT33,7m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT65,765m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT73,932m2
8Lát nền, sàn - ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT15,2284m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 200x600mmChương V - E-HSMT3,004m2
K VII. PHẦN CỬA:
1Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ EUA-450)Chương V - E-HSMT1,98m2
2Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ EUA-2600)Chương V - E-HSMT9,24m2
3Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E-HSMT0,1265tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT11,22m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT9,24m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT5,37121m2
L VIII. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,8486100m2
M IX. PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x600 mmChương V - E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 15AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - E-HSMT3cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 10A-220VChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt Rọ nhựa cho ổ cắm, công tắc, aptomatChương V - E-HSMT4hộp
8Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18W-220V-1,2mChương V - E-HSMT2bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần 300x300/24WChương V - E-HSMT3bộ
10Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT30m
11Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT40m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D≤15mmChương V - E-HSMT70m
13Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT1cái
14Móc treo quạt trần sắt không rỉ d14Chương V - E-HSMT1cái
N X. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75mmChương V - E-HSMT0,13100m
2Cầu chắn rác cuốn sắtChương V - E-HSMT2cái
3Đai thép giữ ống D75Chương V - E-HSMT8cái
4Vít nở 5cm liên kết ống với tườngChương V - E-HSMT16cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D75Chương V - E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 chống tràn senoChương V - E-HSMT0,0749100m
O C. NHÀ VỆ SINH:
P I. PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ bệ xíChương V - E-HSMT9bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E-HSMT7bộ
4Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - E-HSMT2công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E-HSMT67,8022m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT55,652m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT7,245m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT122,3722m2
9Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT3,1449m3
Q II. PHẦN CẢI TẠO:
R 1. Phần tường, trần:
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT123,4542m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT122,3722m2
3Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT 300x450mmChương V - E-HSMT7,245m2
S 2. Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24WChương V - E-HSMT5bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặtChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt+mặtChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt p đặt rọ nhựa công tắcChương V - E-HSMT2hộp
6Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - E-HSMT30m
T 3. Phần thiết bị vệ sinh:
1Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT9bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT9cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT9cái
4Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT7bộ
5Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT4bộ
6Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT4cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT4cái
10Dây cấp nước xí bệtChương V - E-HSMT9bộ
11Dây cấp nước tiểu nam + van xảChương V - E-HSMT7bộ
12Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 chânChương V - E-HSMT4bộ
U III. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT1,2197100m2
V D. SỬA CHỮA NHÀ CẤU:
W 1. Phần phá dỡ:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT24,777m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT60,126m2
3Mài đánh bóng lại granito lan canChương V - E-HSMT26,1805m2
4Vận chuyển phế liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT0,4955m3
X 2. Cải tạo:
1Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT24,777m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT84,903m2
Y 3. Phần xây mới:
Z a. Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,28741m3
2Ván khuôn gia cố móng cộtChương V - E-HSMT2,62m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,153m3
4cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - E-HSMT0,111100kg
5Bê tông móng, đá 1x2, M200, XM PCB40Chương V - E-HSMT0,384m3
6Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - E-HSMT2,2874m3
AA b. Phần thân:
1Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT6,6m2
2Cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - E-HSMT0,1019100kg
3Cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V - E-HSMT0,6872100kg
4Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, M200, XM PCB40Chương V - E-HSMT0,363m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V - E-HSMT2,178m2
6Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - E-HSMT0,1258100kg
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V - E-HSMT0,121m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT0,0319m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT6,1512m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT6,1512m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,0251tấn
12Gia công xà gồ thép hìnhChương V - E-HSMT0,0187tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0187tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,0251tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT4,6199m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,1365100m2
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,5518m3
18Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT7,7792m2
AB E. CỔNG, TƯỜNG RÀO:
AC I. CẢI TẠO TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY:
AD 1- PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT28,494m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT4,87tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT181,0089m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT11,7882m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT30,316m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT395,0824m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E-HSMT178,7276m2
8Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT184,0089m3
AE 2- PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT108,0875m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT36,1688100m
3Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,6805100m
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E-HSMT0,0058100m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm, Class2Chương V - E-HSMT0,1929100m
6Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,4068100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi Chương V - E-HSMT1,0768100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT5,787m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT26,0415m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT37,5518m3
11Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,162100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2021tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT2,6736m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT45,3245m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,4724tấn
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,6364100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT5,3247m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT789,9095m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.136,5919m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT48,4m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT178,7276m2
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,1249tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,1249tấn
24Sản xuất lưới thép B40 dày 3cmChương V - E-HSMT24m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT24m2
AF II. LÀM MỚI HÀNG RÀO DI ĐỘNG:
1Gia công hàng rào InoxChương V - E-HSMT0,6823tấn
2Bánh xe d40Chương V - E-HSMT144cái
3Lắp dựng hàng rào InoxChương V - E-HSMT138,6m2
AG F. VỈA HÈ GIÁP VỚI KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E-HSMT5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E-HSMT5gốc
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT338m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT0,726m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT5,497m3
6Đào vỉa hè - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,574100m3
7Vận chuyển phế liệu đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT82,213m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,549100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT7,6795m3
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng Block bó vỉa đá xanh block KT: 260x230x1000mmChương V - E-HSMT342,5m
11Bó bồn cây bằng Block đá (150x100x1000)mmChương V - E-HSMT342,5m
12Đắp cát đen tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,5415100m3
13Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V - E-HSMT864m2
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT86,4m3
15Cung cấp, lát đá KT 400x400x50mmChương V - E-HSMT864m2
AH G. SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY NỘI BỘ:
AI I. PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT96,3296m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, gạch bê tôngChương V - E-HSMT127,765m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT88,845m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,8885100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - E-HSMT3,9339100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, phamk vi Chương V - E-HSMT192,2017m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi Chương V - E-HSMT3,9339100m3
AJ II. PHẦN CÁI TẠO:
AK 1. Sân, đường dạo:
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT8,4169100m3
2Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V - E-HSMT2.646,97m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT330,5595m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT40,44100m2
5Rải thảm mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V - E-HSMT40,44100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT40,44100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT40,44100m2
8Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵnChương V - E-HSMT0,1134100m2
9Cốt thép tấm đan rãnh tam giácChương V - E-HSMT0,0718tấn
10Bê tông tấm đan, rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,945m3
11Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (VL tận dụng)Chương V - E-HSMT13,5m2
12Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x8cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1.624,52m2
AL 2. Cột cờ:
1Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT3,3921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,268100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT1,912m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT2,88m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT3,348m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT23,28m2
7Bu lông D22, L=350Chương V - E-HSMT40cái
8SXLD cột cờ Inox 9,0mChương V - E-HSMT101 cột
AM 3. Bồn cây:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT78,541m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT2,978100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT47,5359m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT135,6875m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,7854100m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT751,9368m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E-HSMT794,9479m2
8Ốp đá bóc màu ghi xám KT 100x200mmChương V - E-HSMT45,7776m2
9Lắp đặt Block dá xanh bó bồn cây KT(18x22x30)cmChương V - E-HSMT50,3m
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT10,2m2
11Lát đường dạo đá phiến dày 300x600x50mmChương V - E-HSMT15,12m2
12Đất trồng câyChương V - E-HSMT478,892m3
13Đắp đất hố trồng cây, đất cấp IChương V - E-HSMT478,8938m3
AN H. HỒ ĐIỀU HÒA:
1Gia công lan can inoxChương V - E-HSMT1,3432tấn
2Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT107,912m2
3Bu lông M8x120Chương V - E-HSMT656cái
AO I. MÁI SẢNH PHỤ NHÀ VĂN HÓA:
1Gia công hệ khung dànChương V - E-HSMT1,2589tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT1,2589tấn
3SXLD Bulong M20 L300Chương V - E-HSMT16cái
4SXLD Bulong M20 L180Chương V - E-HSMT16cái
5Tấm ốp tấm lợp nhựa thông minh Polycacbonat đặc màu xanh dày 6mmChương V - E-HSMT0,52100m2
6Gia công máng nước Inox kích thước (200x150x200)mm Inox 304, dày 1,2mmChương V - E-HSMT0,109tấn
7Lắp đặt máng nước InoxChương V - E-HSMT0,109tấn
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75mmChương V - E-HSMT0,24100m
9Cầu chắn rác cuốn sắtChương V - E-HSMT2cái
10Đai thép giữ ống D75Chương V - E-HSMT10cái
11Vít nở 5cm liên kết ống với tườngChương V - E-HSMT20cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D75Chương V - E-HSMT8cái
AP J. CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
AQ I. CẤP NƯỚC:
1Đào móng ống, đất cấp IIChương V - E-HSMT113,1533m3
2Đào móng hố van - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,7191m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,1769100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0039100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,0004100m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT0,1129m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT0,1304m3
8Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,0045tấn
9Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnChương V - E-HSMT0,0029100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,0284m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT1,144m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,3325m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E-HSMT31 cấu kiện
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0196100m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,1181m3
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT0,12100m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mChương V - E-HSMT3,6100 m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mChương V - E-HSMT2100 m
19Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D40/32Chương V - E-HSMT3cái
21Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D40/25Chương V - E-HSMT3cái
22Cung cấp, lắp đặt Tê thu nối bằng p/p hàn, D32/25Chương V - E-HSMT19cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn thu nối bằng p/p hàn, D40/32Chương V - E-HSMT2cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT14cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mmChương V - E-HSMT14cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - E-HSMT10cái
27Cung cấp, lắp đặt van ren, D25mmChương V - E-HSMT14cái
28Cung cấp, lắp đặt van ren, D32mmChương V - E-HSMT2cái
29Cung cấp, lắp đặt van ren, D40mmChương V - E-HSMT1cái
30Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V - E-HSMT14cái
31Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - E-HSMT14cái
32Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - E-HSMT2cái
33Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - E-HSMT1cái
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mmChương V - E-HSMT0,005100m
35Lắp đặt chụp van D125Chương V - E-HSMT1cái
36Lắp nắp thăm bằng thépChương V - E-HSMT1cái
AR Nhà để máy bơm:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT5,92871m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0177100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,6807m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT3,0154m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0316tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0247100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,2723m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT1,9762m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT0,0395100m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V - E-HSMT1,6254m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,5805m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,014tấn
13Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0207100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,0972m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT1,7615m3
16Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0547tấn
17Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,0864100m2
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,8436m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT9,36m2
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,1211m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT0,3167m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,8765m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT8,64m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT16,159m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT24,7684m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT24,7684m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT24,799m2
28SX cửa đi khung sắt, bưng tôn sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT1,71m2
29SX cửa sổ chớp kínhChương V - E-HSMT1,08m2
30Gia công cửa sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E-HSMT0,0199tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT1,08m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT2,79m2
33Khoá treo cửa điChương V - E-HSMT1cái
AS THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2Chương V - E-HSMT0,1100m
2Cung cấp, lắp đặt phễu thu, D90mmChương V - E-HSMT2cái
3Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D100Chương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V - E-HSMT6cái
5Đai thép giữ ống D75 khoảng cách 1mChương V - E-HSMT6cái
6Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngChương V - E-HSMT12cái
AT II. THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT41,7707m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,4177100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E-HSMT24,72m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT66,4907m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,4452100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,0742100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT7,85661m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT55,3171m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1699100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,298100m2
11Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,2074tấn
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT18,5794m3
13Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT16,4194m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT44,2646m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1647tấn
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,2477100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,0716m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT233,3294m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - E-HSMT64,5m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V - E-HSMT3,3408tấn
21Ván khuôn cho bê tông tấm đanChương V - E-HSMT0,7904100m2
22Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT12,0639m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT3721cấu kiện
24Ghi gang song cầu chắn rác có khung KT(950x530)mm, tải trọng 12,5KNChương V - E-HSMT5cái
25Gối đỡ cống D300 mác 200Chương V - E-HSMT170cái
26Gối đỡ cống D400 mác 200Chương V - E-HSMT30cái
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm, Class3Chương V - E-HSMT0,67100m
28Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - E-HSMT401 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChương V - E-HSMT15mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT85mối nối
31Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,671100m3
32Vận chuyển đất đổ đim phạm vi Chương V - E-HSMT1,4801100m3
33Rải nilon chống mất nước cho bê tôngChương V - E-HSMT164,21m2
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT16,421m3
AU K. CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ:
AV 1. Lắp đặt cáp điện:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT39,015m3
2Đào hào cáp - Cấp đất IIChương V - E-HSMT291,093m3
3Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT19,01121m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,807100m2
5SXLD Khung móng cột M16*260x260x500mmChương V - E-HSMT3bộ
6SXLD Khung móng cột M24*340x340x675mmChương V - E-HSMT19bộ
7SXLD Bulong M8x250Chương V - E-HSMT25bộ
8Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT14,624m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT3,101100m3
10Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - E-HSMT162,3m
11Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - E-HSMT183,3m
12Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E-HSMT57,3m
13Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E-HSMT8,2m
14Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT52,3m
15Cung cấp, kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V - E-HSMT1.058m
16Cung cấp, Ép đầu cốt M70Chương V - E-HSMT0,810 đầu cốt
17Cung cấp, Ép đầu cốt M16Chương V - E-HSMT0,810 đầu cốt
18Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V - E-HSMT38,410 đầu cốt
19Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2Chương V - E-HSMT8đầu cáp
20Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x16mm2Chương V - E-HSMT8đầu cáp
21Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x10mm2Chương V - E-HSMT384đầu cáp
22Cung cấp, kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2X2,5mm2Chương V - E-HSMT270m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmChương V - E-HSMT270m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D105/80Chương V - E-HSMT150,9m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D85/65Chương V - E-HSMT171,5m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40Chương V - E-HSMT1.125m
27SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 30cmChương V - E-HSMT434,22m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT4,3422100m2
29SXLD sứ báo hiệu cáp điện lực D75, cao 40Chương V - E-HSMT30cái
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,81m3
AW 2. Tủ điều khiển chiếu sáng:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E-HSMT1tủ
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50A, 6KAChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 16AChương V - E-HSMT3cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E-HSMT1cái
6Đèn báo phaChương V - E-HSMT3cái
7Công tắc chuyển mạch ampe kếChương V - E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Chương V - E-HSMT3hộp
9Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,21841m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,022100m2
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,28m3
12Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,81m3
13Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,2184m3
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT10m
15Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5mmChương V - E-HSMT4cọc
AX 3.Cột đèn chiếu sáng:
1Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao áp cột thép, cột gang, cao Chương V - E-HSMT19cột
2Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn F 60, chiều dài cần đèn LChương V - E-HSMT15cần đèn
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn kép F 60, chiều dài cần đèn LChương V - E-HSMT4cần đèn
4Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ côngChương V - E-HSMT3cột
5Cung cấp, lắp đặt chùm đèn cầu trang trí sân vườnChương V - E-HSMT3bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn cầuChương V - E-HSMT12bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương V - E-HSMT19choá
8Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn bằng thủ côngChương V - E-HSMT25cột
9Cung cấp, lắp đặt bóng đèn dẫn hướng, bóng Led 30WChương V - E-HSMT25bộ
10Bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT30cái
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - E-HSMT49cái
12Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIChương V - E-HSMT18,481m3
13Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT18,48m3
14Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT22cọc
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT66m
AY N. CÂY XANH:
AZ I. CẢI TẠO CÂY XANH CŨ:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChương V - E-HSMT2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E-HSMT18cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E-HSMT11cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E-HSMT6cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E-HSMT78cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương V - E-HSMT2gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E-HSMT18gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E-HSMT11gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E-HSMT6gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E-HSMT78gốc
11Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 1Chương V - E-HSMT115cây
BA II. CÂY XANH TRỒNG MỚI:
1Trồng cây xanh- Cây Tùng Tháp D=0,3m-0,5m, H=1,5-1,8mChương V - E-HSMT27cây
2Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây vạn TuếChương V - E-HSMT4cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Ngâu H=0,5-1mChương V - E-HSMT22cây
4Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Bướm trắng H=0,6-0,8mChương V - E-HSMT49cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Dâm bụt thái H=0,5-0,8mChương V - E-HSMT36cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây ngọc bút H=0,5-0,8mChương V - E-HSMT17cây
7Trồng cây Kèn hồng D=12-15cm; chiều cao thân H>=6mChương V - E-HSMT4cây
8Trồng cây Muồng hoàng yến H>4mChương V - E-HSMT10cây
9Trồng cây trổ hoa - Cây hồng nhung 0,8m-1m tán 1,2-1,5mChương V - E-HSMT9cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây hoa giấyChương V - E-HSMT8cây
11Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây cau lùn H= 1m-1,5mChương V - E-HSMT13cây
12Trồng cây lan bạch chỉChương V - E-HSMT2,9304100m2
13Trồng cây lá gấmChương V - E-HSMT2,6061100m2
14Trồng cỏ lạcChương V - E-HSMT2,3431100 m2
15Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây diên vỹ vàng (25 cây/100m2)Chương V - E-HSMT37cây
16Trồng cỏ nhung NhậtChương V - E-HSMT12,045100 m2
17Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V - E-HSMT141cây/năm
18Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V - E-HSMT0,66100cây/năm
19Duy trì cây cảnh trổ hoaChương V - E-HSMT1,19100cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Quyết định phê duyệt dự án5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.586.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.173.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
6 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
7 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->