Gói thầu: Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125630-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003
Số hiệu KHLCNT 20220125498
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:28:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 779,762,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.169.643.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.833.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.091.667.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ôtô, cơ khí động lực). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSĐX.b) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia sửa chữa.b) Các công nhân tham sửa chữa công phải có đầy đủ bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (là công nhân chuyên ngành cơ khí ôtô hoặc cơ khí động lực), đính kèm giấy chứng nhận cung cấp bản sao được chứng thực trong HSĐX, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003
Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003)
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi , địa chỉ: 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; I. PHẦN MÁY: Dây curoa cam Theo PAKT sợi 1
2 Bạc đạn đỡ dây curoa cam Theo PAKT cái 1
3 Dây curoa ngoài Theo PAKT sợi 1
4 Phốt cốt máy Theo PAKT cái 2
5 Lọc nhớt Theo PAKT cái 1
6 Lọc dầu Theo PAKT cái 1
7 Lọc gió Theo PAKT cái 1
8 Nhớt máy Theo PAKT lít 8
9 Béc phun dầu Theo PAKT cái 4
10 Bơm áp lực dầu Theo PAKT cái 1
11 Bơm nước Theo PAKT cái 1
12 Ống nước Theo PAKT cái 2
13 Dây curoa ngoài Theo PAKT cái 1
14 Hộp cảm ứng béc Theo PAKT cái 1
15 Cảm ứng nhiệt độ Theo PAKT cái 1
16 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
17 II. PHẦN GẦM + THẮNG: Nhớt (cầu + hộp số) Theo PAKT lít 7
18 Bạc đạn bánh sau Theo PAKT cái 2
19 Bạc đạn bánh trước Theo PAKT cái 4
20 Bạc đạn cùi dĩa Theo PAKT cái 4
21 Phốt bánh trước sau Theo PAKT cái 4
22 Cardan láp dọc Theo PAKT cái 2
23 Phuộc nhún trước sau Theo PAKT ống 4
24 Cao su chỉnh đâm Theo PAKT cái 4
25 Cao su chữ A trên Theo PAKT cái 2
26 Cao su cinloc nhíp sau Theo PAKT cái 6
27 Bố thắng dĩa trước Theo PAKT cái 4
28 Bố thắng sau Theo PAKT cái 4
29 Cupben bánh trước sau Theo PAKT bộ 4
30 Cao su ống thắng Theo PAKT ống 3
31 Cupben bơm cái thắng Theo PAKT bộ 1
32 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
33 III. PHẦN LY HỢP + TAY LÁI: Bố ly hợp Theo PAKT cái 1
34 Mâm ép Theo PAKT cái 1
35 Bạc đạn bitê Theo PAKT cái 1
36 Bơm cái ly hợp Theo PAKT cái 1
37 Heo con ly hợp Theo PAKT cái 1
38 Dầu ly hợp Theo PAKT bình 1
39 Rotyl trụ trên và trụ dưới Theo PAKT cái 4
40 Rotyl lái trong và ngoài Theo PAKT cái 4
41 Piot tay lái Theo PAKT cái 1
42 Bơm trợ lực tay lái Theo PAKT cái 1
43 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
44 IV. PHẦN LẠNH: Phin lọc Theo PAKT cái 1
45 Ống lạnh Theo PAKT bộ 1
46 Dàn lạnh Theo PAKT cái 1
47 Dàn nóng Theo PAKT cái 1
48 Van phun lạnh Theo PAKT cái 1
49 Nhớt block + sạc gas Theo PAKT Tbộ 1
50 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
51 V. PHẦN ĐIỆN + NỆM: Kèn điện Theo PAKT cái 2
52 Cao su gạt nước Theo PAKT cái 2
53 Dynamo Theo PAKT cái 1
54 Demareur Theo PAKT cái 1
55 Đèn pha cốt trước Theo PAKT cái 2
56 Chụp đèn signal trước Theo PAKT cái 2
57 Chụp đèn lái sau Theo PAKT cái 2
58 Băng nệm trước sau Theo PAKT xe 1
59 Tapis sàn Theo PAKT cái 1
60 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
61 VI. PHẦN ĐỒNG: Cabine Theo PAKT cái 1
62 Thùng Theo PAKT cái 1
63 Máy quay kính Theo PAKT cái 4
64 Cao su thùng Theo PAKT bộ 1
65 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
66 VII. PHẦN SƠN: Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe Theo PAKT Xe 1
67 Cắt dán logo Cty hai bên cửa Theo PAKT Bộ 2
68 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
69 VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 7,810,000 đồng) Theo PAKT T/phần 1
70 Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 10,806,600 đồng) Theo PAKT T/phần 1
71 Xe tải Hino cẩu, biển số: 51D-184.33; I/ PHẦN MÁY: Dây couroie Theo PAKT Sợi 2
72 Lượt dầu Theo PAKT Cái 2
73 Lượt nhớt Theo PAKT Cái 1
74 Lượt gió Theo PAKT Cái 1
75 Nhớt máy Theo PAKT Lít 8
76 Cao su chân máy Theo PAKT Cục 2
77 Nước làm mát Theo PAKT Lít 6,5
78 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
79 II/PHẦN THẮNG + LY HỢP: Cuppen tổng phanh Theo PAKT Bộ 1
80 Cuppen bánh trước sau Theo PAKT Bộ 4
81 Ống cao su thắng Theo PAKT Ống 3
82 Dầu thắng Theo PAKT Bình 2
83 Bơm trợ lực thắng Theo PAKT cái 1
84 Tán bố thắng trước sau Theo PAKT càng 8
85 Dớt tambua bánh trước sau Theo PAKT cái 4
86 Tán bố thắng tay Theo PAKT bộ 1
87 Bố ly hợp Theo PAKT Cái 1
88 Bạc đạn ly hợp Theo PAKT Cái 1
89 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
90 III/ PHẦN DÀN GẦM: Feutre bánh trước Theo PAKT Cái 2
91 Feutre bánh sau Theo PAKT Cái 2
92 Phốt hợp số Theo PAKT Bộ 1
93 Phốt cầu Theo PAKT Bộ 1
94 Nhớt ( hộp số + cầu) Theo PAKT Lít 10
95 Bạc ắc nhíp trước Theo PAKT Cái 6
96 Bạc ắc nhíp sau Theo PAKT Cái 6
97 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
98 IV/ PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG: Cabine Theo PAKT xe 1
99 Bửng thùng Theo PAKT cái 3
100 Bộ chắn bùn trước sau Theo PAKT Bộ 2
101 Bản lề bửng thùng Theo PAKT Cái 20
102 Khóa bửng thùng Theo PAKT Cái 4
103 Vật tư gió đá hàn Theo PAKT Cái 1
104 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
105 V/ PHẦN ĐIỆN + NỆM: Chổi gạt nước Theo PAKT Cái 2
106 Chụp đèn lái sau Theo PAKT Cái 2
107 Demareur Theo PAKT Cái 1
108 Dynamo Theo PAKT Cái 1
109 Băng niệm trước sau (simili) Theo PAKT Bộ 1
110 Tapis sàn Theo PAKT Cái 1
111 Plafont Theo PAKT Bộ 1
112 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
113 VI/ TAY LÁI: Rotule tay lái ngang Theo PAKT Cái 2
114 Rotule tay lái dọc Theo PAKT Cái 2
115 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
116 VII/ PHẦN SƠN: Cabin xe Theo PAKT T.bộ 1
117 Thùng xe Theo PAKT T.bộ 1
118 Gầm chassis Theo PAKT T.bộ 1
119 Cẩu Theo PAKT T.bộ 1
120 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
121 VIII/ PHẦN MÁY LẠNH: Dàn lạnh Theo PAKT cái 1
122 Phin lọc ga Theo PAKT cái 1
123 Ống lạnh Theo PAKT bộ 1
124 Nhớt lock+ sạc ga 134 Theo PAKT lần 1
125 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
126 IX/ PHẦN CẨU: Bạc đạn ụ quay bàn Theo PAKT Cái 4
127 Phốt ụ quay bàn Theo PAKT Cái 1
128 Nhớt thuỷ lực Theo PAKT Lít 80
129 Đạn mâm quay bàn Theo PAKT bộ 1
130 Bố hãm cáp cẩu Theo PAKT Bộ 1
131 Cáp cẩu Theo PAKT Mét 70
132 Lượt nhớt ben Theo PAKT Cái 1
133 Bộ da ty vô ra cần Theo PAKT Bộ 3
134 Bộ da ty nâng cần Theo PAKT Bộ 1
135 Bộ da ty chân chống Theo PAKT Bộ 4
136 Bạc đạn ụ cuốn cáp Theo PAKT Cái 4
137 Ống thuỷ lực Theo PAKT ống 6
138 Cardan láp thuỷ lực Theo PAKT cái 2
139 Bạc đạn buli cáp Theo PAKT cái 8
140 Gàu nâng composite Theo PAKT cái 1
141 Kiểm định cẩu + gàu Theo PAKT Cái 1
142 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
143 VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 13,475,000 đồng) Theo PAKT T/phần 1
144 Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 13,897,200 đồng) Theo PAKT T/phần 1
145 Xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; I/ PHẦN MÁY: Dây couroie Theo PAKT Sợi 2
146 Lượt dầu Theo PAKT Cái 2
147 Lượt nhớt Theo PAKT Cái 1
148 Lượt gió Theo PAKT Cái 1
149 Nhớt máy Theo PAKT Lít 8
150 Cao su chân máy Theo PAKT Cục 2
151 Nước làm mát Theo PAKT Lít 6,5
152 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
153 II/ PHẦN THẮNG + LY HỢP: Cuppen tổng phanh Theo PAKT Bộ 1
154 Cuppen bánh trước sau Theo PAKT Bộ 4
155 Ống cao su thắng Theo PAKT Ống 3
156 Dầu thắng Theo PAKT Bình 2
157 Bơm trợ lực thắng Theo PAKT cái 1
158 Tán bố thắng trước sau Theo PAKT càng 8
159 Dớt tambua bánh trước sau Theo PAKT cái 4
160 Tán bố thắng tay Theo PAKT bộ 1
161 Bố ly hợp Theo PAKT Cái 1
162 Bạc đạn ly hợp Theo PAKT Cái 1
163 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
164 III/ PHẦN DÀN GẦM: Bạc đạn bánh trước Theo PAKT Cái 4
165 Bạc đạn bánh sau Theo PAKT Cái 4
166 Feutre bánh trước Theo PAKT Cái 2
167 Feutre bánh sau Theo PAKT Cái 2
168 Phốt hợp số Theo PAKT Bộ 1
169 Phốt cầu Theo PAKT Bộ 1
170 Nhớt ( hộp số + cầu) Theo PAKT Lít 10
171 Bạc ắc nhíp trước Theo PAKT Cái 6
172 Bạc ắc nhíp sau Theo PAKT Cái 6
173 Ống nhún trước sau Theo PAKT Ống 4
174 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
175 IV/ PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG: Cabine Theo PAKT xe 1
176 Bửng thùng Theo PAKT cái 5
177 Tole 3 ly làm đồng sàn thùng(2mx1m2) Theo PAKT Tấm 1
178 Bộ chắn bùn trước sau Theo PAKT Bộ 2
179 Bản lề bửng thùng Theo PAKT Cái 20
180 Khóa bửng thùng Theo PAKT Cái 4
181 Vật tư gió đá hàn Theo PAKT Cái 1
182 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
183 V/ PHẦN ĐIỆN + NỆM: Chổi gạt nước Theo PAKT Cái 2
184 Đèn phacos trước Theo PAKT Cái 2
185 Chụp đèn lái sau Theo PAKT Cái 2
186 Demareur Theo PAKT Cái 1
187 Dynamo Theo PAKT Cái 1
188 Băng niệm trước sau (simili) Theo PAKT Bộ 1
189 Tapis sàn Theo PAKT Cái 1
190 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
191 VI/ TAY LÁI: Rotule tay lái ngang Theo PAKT Cái 2
192 Rotule tay lái dọc Theo PAKT Cái 2
193 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
194 VII/ PHẦN SƠN: Cabin xe Theo PAKT T.bộ 1
195 Thùng xe Theo PAKT T.bộ 1
196 Gầm chassis Theo PAKT T.bộ 1
197 Cẩu Theo PAKT T.bộ 1
198 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
199 VIII/ PHẦN MÁY LẠNH: Dàn lạnh Theo PAKT cái 1
200 Dàn nóng Theo PAKT cái 1
201 Phin lọc ga Theo PAKT cái 1
202 Ống lạnh Theo PAKT bộ 1
203 Nhớt lock+ sạc ga 134 Theo PAKT lần 1
204 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
205 IX/ PHẦN CẨU: Bạc đạn ụ quay bàn Theo PAKT Cái 4
206 Phốt ụ quay bàn Theo PAKT Cái 1
207 Nhớt thuỷ lực Theo PAKT Lít 80
208 Đạn mâm quay bàn Theo PAKT bộ 1
209 Bố hãm cáp cẩu Theo PAKT Bộ 1
210 Cáp cẩu Theo PAKT Mét 70
211 Lượt nhớt ben Theo PAKT Cái 1
212 Bộ da ty vô ra cần Theo PAKT Bộ 3
213 Bộ da ty nâng cần Theo PAKT Bộ 1
214 Bộ da ty chân chống Theo PAKT Bộ 4
215 Bạc đạn ụ cuốn cáp Theo PAKT Cái 4
216 Ống thuỷ lực Theo PAKT ống 6
217 Cardan láp thuỷ lực Theo PAKT cái 2
218 Bơm cuốn cáp Theo PAKT cái 1
219 Bơm quay bàn Theo PAKT cái 1
220 Bơm cái cẩu Theo PAKT cái 1
221 Bạc đạn buli cáp Theo PAKT cái 8
222 Gàu nâng composite Theo PAKT cái 1
223 Kiểm định cẩu + gàu Theo PAKT Cái 1
224 Nhân công Theo PAKT T/phần 1
225 VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 13,475,000 đồng) Theo PAKT T/phần 1
226 Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 15,421,200 đồng) Theo PAKT T/phần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.16964375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.169.643.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.833.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.091.667.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật sửa chữa 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ôtô, cơ khí động lực). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSĐX.b) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô.31
2 Công nhân tham gia sửa chữa 5 a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia sửa chữa.b) Các công nhân tham sửa chữa công phải có đầy đủ bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (là công nhân chuyên ngành cơ khí ôtô hoặc cơ khí động lực), đính kèm giấy chứng nhận cung cấp bản sao được chứng thực trong HSĐX, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->