Gói thầu: Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125498 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:28:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,762,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.169.643.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.833.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.091.667.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ôtô, cơ khí động lực). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSĐX.b) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia sửa chữa.b) Các công nhân tham sửa chữa công phải có đầy đủ bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (là công nhân chuyên ngành cơ khí ôtô hoặc cơ khí động lực), đính kèm giấy chứng nhận cung cấp bản sao được chứng thực trong HSĐX, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11.TCSCL.22 Thi công Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003 Sửa chữa lớn công xa năm 2022 (Sửa chữa lớn xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; MCT: CCHD2108001; xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; MCT: CCHD 2208002; xe tải hino cẩu, biển số: 51D-184.33; MCT: CCHD2208003) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi;
- Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Toyota Hilux, biển số 51C-782.00; I. PHẦN MÁY: Dây curoa cam | Theo PAKT | sợi | 1 | |
| 2 | Bạc đạn đỡ dây curoa cam | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 3 | Dây curoa ngoài | Theo PAKT | sợi | 1 | |
| 4 | Phốt cốt máy | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 5 | Lọc nhớt | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 6 | Lọc dầu | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 7 | Lọc gió | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 8 | Nhớt máy | Theo PAKT | lít | 8 | |
| 9 | Béc phun dầu | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 10 | Bơm áp lực dầu | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 11 | Bơm nước | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 12 | Ống nước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 13 | Dây curoa ngoài | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 14 | Hộp cảm ứng béc | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 15 | Cảm ứng nhiệt độ | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 16 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 17 | II. PHẦN GẦM + THẮNG: Nhớt (cầu + hộp số) | Theo PAKT | lít | 7 | |
| 18 | Bạc đạn bánh sau | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 19 | Bạc đạn bánh trước | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 20 | Bạc đạn cùi dĩa | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 21 | Phốt bánh trước sau | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 22 | Cardan láp dọc | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 23 | Phuộc nhún trước sau | Theo PAKT | ống | 4 | |
| 24 | Cao su chỉnh đâm | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 25 | Cao su chữ A trên | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 26 | Cao su cinloc nhíp sau | Theo PAKT | cái | 6 | |
| 27 | Bố thắng dĩa trước | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 28 | Bố thắng sau | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 29 | Cupben bánh trước sau | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 30 | Cao su ống thắng | Theo PAKT | ống | 3 | |
| 31 | Cupben bơm cái thắng | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 32 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 33 | III. PHẦN LY HỢP + TAY LÁI: Bố ly hợp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 34 | Mâm ép | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 35 | Bạc đạn bitê | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 36 | Bơm cái ly hợp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 37 | Heo con ly hợp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 38 | Dầu ly hợp | Theo PAKT | bình | 1 | |
| 39 | Rotyl trụ trên và trụ dưới | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 40 | Rotyl lái trong và ngoài | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 41 | Piot tay lái | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 42 | Bơm trợ lực tay lái | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 43 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 44 | IV. PHẦN LẠNH: Phin lọc | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 45 | Ống lạnh | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 46 | Dàn lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 47 | Dàn nóng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 48 | Van phun lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 49 | Nhớt block + sạc gas | Theo PAKT | Tbộ | 1 | |
| 50 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 51 | V. PHẦN ĐIỆN + NỆM: Kèn điện | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 52 | Cao su gạt nước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 53 | Dynamo | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 54 | Demareur | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 55 | Đèn pha cốt trước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 56 | Chụp đèn signal trước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 57 | Chụp đèn lái sau | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 58 | Băng nệm trước sau | Theo PAKT | xe | 1 | |
| 59 | Tapis sàn | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 60 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 61 | VI. PHẦN ĐỒNG: Cabine | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 62 | Thùng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 63 | Máy quay kính | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 64 | Cao su thùng | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 65 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 66 | VII. PHẦN SƠN: Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Theo PAKT | Xe | 1 | |
| 67 | Cắt dán logo Cty hai bên cửa | Theo PAKT | Bộ | 2 | |
| 68 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 69 | VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 7,810,000 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 70 | Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 10,806,600 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 71 | Xe tải Hino cẩu, biển số: 51D-184.33; I/ PHẦN MÁY: Dây couroie | Theo PAKT | Sợi | 2 | |
| 72 | Lượt dầu | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 73 | Lượt nhớt | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 74 | Lượt gió | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 75 | Nhớt máy | Theo PAKT | Lít | 8 | |
| 76 | Cao su chân máy | Theo PAKT | Cục | 2 | |
| 77 | Nước làm mát | Theo PAKT | Lít | 6,5 | |
| 78 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 79 | II/PHẦN THẮNG + LY HỢP: Cuppen tổng phanh | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 80 | Cuppen bánh trước sau | Theo PAKT | Bộ | 4 | |
| 81 | Ống cao su thắng | Theo PAKT | Ống | 3 | |
| 82 | Dầu thắng | Theo PAKT | Bình | 2 | |
| 83 | Bơm trợ lực thắng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 84 | Tán bố thắng trước sau | Theo PAKT | càng | 8 | |
| 85 | Dớt tambua bánh trước sau | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 86 | Tán bố thắng tay | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 87 | Bố ly hợp | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 88 | Bạc đạn ly hợp | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 89 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 90 | III/ PHẦN DÀN GẦM: Feutre bánh trước | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 91 | Feutre bánh sau | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 92 | Phốt hợp số | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 93 | Phốt cầu | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 94 | Nhớt ( hộp số + cầu) | Theo PAKT | Lít | 10 | |
| 95 | Bạc ắc nhíp trước | Theo PAKT | Cái | 6 | |
| 96 | Bạc ắc nhíp sau | Theo PAKT | Cái | 6 | |
| 97 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 98 | IV/ PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG: Cabine | Theo PAKT | xe | 1 | |
| 99 | Bửng thùng | Theo PAKT | cái | 3 | |
| 100 | Bộ chắn bùn trước sau | Theo PAKT | Bộ | 2 | |
| 101 | Bản lề bửng thùng | Theo PAKT | Cái | 20 | |
| 102 | Khóa bửng thùng | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 103 | Vật tư gió đá hàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 104 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 105 | V/ PHẦN ĐIỆN + NỆM: Chổi gạt nước | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 106 | Chụp đèn lái sau | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 107 | Demareur | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 108 | Dynamo | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 109 | Băng niệm trước sau (simili) | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 110 | Tapis sàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 111 | Plafont | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 112 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 113 | VI/ TAY LÁI: Rotule tay lái ngang | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 114 | Rotule tay lái dọc | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 115 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 116 | VII/ PHẦN SƠN: Cabin xe | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 117 | Thùng xe | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 118 | Gầm chassis | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 119 | Cẩu | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 120 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 121 | VIII/ PHẦN MÁY LẠNH: Dàn lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 122 | Phin lọc ga | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 123 | Ống lạnh | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 124 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | Theo PAKT | lần | 1 | |
| 125 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 126 | IX/ PHẦN CẨU: Bạc đạn ụ quay bàn | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 127 | Phốt ụ quay bàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 128 | Nhớt thuỷ lực | Theo PAKT | Lít | 80 | |
| 129 | Đạn mâm quay bàn | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 130 | Bố hãm cáp cẩu | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 131 | Cáp cẩu | Theo PAKT | Mét | 70 | |
| 132 | Lượt nhớt ben | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 133 | Bộ da ty vô ra cần | Theo PAKT | Bộ | 3 | |
| 134 | Bộ da ty nâng cần | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 135 | Bộ da ty chân chống | Theo PAKT | Bộ | 4 | |
| 136 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 137 | Ống thuỷ lực | Theo PAKT | ống | 6 | |
| 138 | Cardan láp thuỷ lực | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 139 | Bạc đạn buli cáp | Theo PAKT | cái | 8 | |
| 140 | Gàu nâng composite | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 141 | Kiểm định cẩu + gàu | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 142 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 143 | VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 13,475,000 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 144 | Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 13,897,200 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 145 | Xe tải Hino cẩu, biển số: 51C-881.92; I/ PHẦN MÁY: Dây couroie | Theo PAKT | Sợi | 2 | |
| 146 | Lượt dầu | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 147 | Lượt nhớt | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 148 | Lượt gió | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 149 | Nhớt máy | Theo PAKT | Lít | 8 | |
| 150 | Cao su chân máy | Theo PAKT | Cục | 2 | |
| 151 | Nước làm mát | Theo PAKT | Lít | 6,5 | |
| 152 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 153 | II/ PHẦN THẮNG + LY HỢP: Cuppen tổng phanh | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 154 | Cuppen bánh trước sau | Theo PAKT | Bộ | 4 | |
| 155 | Ống cao su thắng | Theo PAKT | Ống | 3 | |
| 156 | Dầu thắng | Theo PAKT | Bình | 2 | |
| 157 | Bơm trợ lực thắng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 158 | Tán bố thắng trước sau | Theo PAKT | càng | 8 | |
| 159 | Dớt tambua bánh trước sau | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 160 | Tán bố thắng tay | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 161 | Bố ly hợp | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 162 | Bạc đạn ly hợp | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 163 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 164 | III/ PHẦN DÀN GẦM: Bạc đạn bánh trước | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 165 | Bạc đạn bánh sau | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 166 | Feutre bánh trước | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 167 | Feutre bánh sau | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 168 | Phốt hợp số | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 169 | Phốt cầu | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 170 | Nhớt ( hộp số + cầu) | Theo PAKT | Lít | 10 | |
| 171 | Bạc ắc nhíp trước | Theo PAKT | Cái | 6 | |
| 172 | Bạc ắc nhíp sau | Theo PAKT | Cái | 6 | |
| 173 | Ống nhún trước sau | Theo PAKT | Ống | 4 | |
| 174 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 175 | IV/ PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG: Cabine | Theo PAKT | xe | 1 | |
| 176 | Bửng thùng | Theo PAKT | cái | 5 | |
| 177 | Tole 3 ly làm đồng sàn thùng(2mx1m2) | Theo PAKT | Tấm | 1 | |
| 178 | Bộ chắn bùn trước sau | Theo PAKT | Bộ | 2 | |
| 179 | Bản lề bửng thùng | Theo PAKT | Cái | 20 | |
| 180 | Khóa bửng thùng | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 181 | Vật tư gió đá hàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 182 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 183 | V/ PHẦN ĐIỆN + NỆM: Chổi gạt nước | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 184 | Đèn phacos trước | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 185 | Chụp đèn lái sau | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 186 | Demareur | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 187 | Dynamo | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 188 | Băng niệm trước sau (simili) | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 189 | Tapis sàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 190 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 191 | VI/ TAY LÁI: Rotule tay lái ngang | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 192 | Rotule tay lái dọc | Theo PAKT | Cái | 2 | |
| 193 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 194 | VII/ PHẦN SƠN: Cabin xe | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 195 | Thùng xe | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 196 | Gầm chassis | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 197 | Cẩu | Theo PAKT | T.bộ | 1 | |
| 198 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 199 | VIII/ PHẦN MÁY LẠNH: Dàn lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 200 | Dàn nóng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 201 | Phin lọc ga | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 202 | Ống lạnh | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 203 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | Theo PAKT | lần | 1 | |
| 204 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 205 | IX/ PHẦN CẨU: Bạc đạn ụ quay bàn | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 206 | Phốt ụ quay bàn | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 207 | Nhớt thuỷ lực | Theo PAKT | Lít | 80 | |
| 208 | Đạn mâm quay bàn | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 209 | Bố hãm cáp cẩu | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 210 | Cáp cẩu | Theo PAKT | Mét | 70 | |
| 211 | Lượt nhớt ben | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 212 | Bộ da ty vô ra cần | Theo PAKT | Bộ | 3 | |
| 213 | Bộ da ty nâng cần | Theo PAKT | Bộ | 1 | |
| 214 | Bộ da ty chân chống | Theo PAKT | Bộ | 4 | |
| 215 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | Theo PAKT | Cái | 4 | |
| 216 | Ống thuỷ lực | Theo PAKT | ống | 6 | |
| 217 | Cardan láp thuỷ lực | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 218 | Bơm cuốn cáp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 219 | Bơm quay bàn | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 220 | Bơm cái cẩu | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 221 | Bạc đạn buli cáp | Theo PAKT | cái | 8 | |
| 222 | Gàu nâng composite | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 223 | Kiểm định cẩu + gàu | Theo PAKT | Cái | 1 | |
| 224 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 225 | VIII. CHI PHÍ KHÁC: Chi phí chung (không vượt quá 13,475,000 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 226 | Thuế thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 15,421,200 đồng) | Theo PAKT | T/phần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.16964375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.169.643.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.928.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.833.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.091.667.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật sửa chữa | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ôtô, cơ khí động lực). Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSĐX.b) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân tham gia sửa chữa | 5 | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia sửa chữa.b) Các công nhân tham sửa chữa công phải có đầy đủ bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (là công nhân chuyên ngành cơ khí ôtô hoặc cơ khí động lực), đính kèm giấy chứng nhận cung cấp bản sao được chứng thực trong HSĐX, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ôtô. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi