Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, hóa chất phục vụ chế tạo hộp lọc độc và thử nghiệm lều mổ quân y dã ngoại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983284-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư, hóa chất phục vụ chế tạo hộp lọc độc và thử nghiệm lều mổ quân y dã ngoại
Số hiệu KHLCNT 20200569738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 08:53:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,900,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bình khí nito 6 Bình Khí tinh sạch 99.999% Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2)
2 Bình khí clo 6 Bình Đặc tính: là chất oxi hoá mạnh Hàm lượng Clo: 99.50% Dạng khí hóa lỏng màu vàng
3 Bình khí CO2 6 Bình Khí tinh sạch 99% ; Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2)
4 Đồng đỏ 30 kg Đồng đỏ là tên gọi của đồng nguyên chất, có màu đỏ đặc trưng như tên gọi. Đồng đỏ có độ dẻo và độ bền cao, màu sắc đẹp, khả năng chống ăn mòn cao, độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
5 Bạc nitrat 1,5 kg Tinh khiết phân tích 100% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Cd (Cadmium) ≤ 0.0001 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % Mn (Manganese) ≤ 0.0005 % Ni (Nickel) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % Tl (Thallium) ≤ 0.001 % Zn (Zinc) ≤ 0.0001 % Khối lượng riêng: 4.35 g/cm3 Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol
6 Amoni hydroxit 200 kg Tinh khiết phân tích 25% Khối lượng riêng: 91 g/cm3 (25 % w/w),88 g/cm3 (35 % w/w)
7 Crom oxit 40 kg Tinh khiết phân tích: 99% Soluble matter ≤ 0. 1% Chloride(Cl) ≤ 0. 005% Sulfate(SO 4 ) ≤ 0. 01% Iron(Fe) ≤ 0. 03% Chromic anhydride(CrO 3 ) ≤ 0. 005% Khối lượng phân tử: 151,99 g/mol Khối lượng mol: 151,9942 g/mol
8 Natrihydroxit 100 kg Tinh khiết phân tích: 98% Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.001 % Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Khối lượng mol: 39,9971 g/mol
9 Axit clohydric 50 lít Tinh khiết phân tích: 50% Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Khối lượng mol: 36,46 g/mol
10 axit sunfuric 30 lít Tinh khiết phân tích: 98% Chloride (Cl) ≤ 0.00001 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.00002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.00005 % Ag (Silver) ≤ 0.000002 % Al (Aluminium) ≤ 0.000005 % As (Arsenic) ≤ 0.000001 % Ba (Barium) ≤ 0.000005 % Be (Beryllium) ≤ 0.000001 % Bi (Bismuth) ≤ 0.00001 Ca (Calcium) ≤ 0.00002 % Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol Mật độ: 1,83 g/cm³
11 axit nitơric 30 lít Tinh khiết phân tích: 97% Chloride (Cl) ≤ 10 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm Ag (Silver) ≤ 0.02 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.20 ppm As (Arsenic) ≤ 0.01 ppm Ba (Barium) ≤ 0.02 ppm Be (Beryllium) ≤ 0.02 ppm Bi (Bismuth) ≤ 0.10 ppm Ca (Calcium) ≤ 0.15 ppm Cd (Cadmium) ≤ 0.02 ppm Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Mật độ: 1,51 g/cm³
12 axit axetic 30 lít Tinh khiết phân tích: 99% Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Au (Gold) ≤ 0.010 ppm B (Boron) ≤ 0.100 ppm Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s)
13 axit clohydric 30 lít Tinh khiết phân tích: 50% Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Khối lượng mol: 36,46 g/mol
14 KMnO4 30 ống Tinh khiết phân tích 98% In water insoluble matter ≤ 0.2 % Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.03 % Khối lượng mol: 158.0339 g/mol
15 KI 6 kg Tinh khiết phân tích 98% Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % Thiosulfate (S₂O₃): passes test Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.00001 % Ba (Barium) ≤ 0.002 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % Na (Sodium) ≤ 0.03 % Pb (Lead) ≤ 0.0002 % Khối lượng mol: 166,0028 g/mol Khối lượng riêng: 3,123 g/cm3
16 NaNO2 6 kg Tinh khiết phân tích 99% Insoluble matter ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.001 % Khối lượng mol: 68,9938 g/mol Khối lượng riêng: 2,168 g/cm3
17 Na2O2 6 kg Tinh khiết phân tích 99% Khối lượng mol: 77.98 g/mol
18 KCN 10 kg Tính khiết phân tích 98% Sulphide (S) ≤ 0.001 % Na (Sodium) ≤ 1 % Khối lượng mỗi bánh 50g.
19 Cao su 120 kg Cao su là vật liệu polyme vừa có độ bền cơ học cao và khả năng biến dạng đàn hồi lớn
20 Than HT tẩm Cu-Zn-Ag 500 kg Than gáo dừa, tẩm xúc tác Cu-Zn-Ag, Diện tích bề mặt hấp thụ lớn hơn 500cm2/gam
21 Natrithiosunfit 10 ống Tinh khiết phân tích: 98% pH-value (5 %; water) 6.0 - 8.5 Sulphide (S) ≤ 0.002 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.005 % Khối lượng mol: 158.11 g/mol Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3
22 Amoniphotphomolipdat 6 500g Tinh khiết phân tích: 9891 g/mol Khối lượng phân tử: 1.876,35 g/mol
23 Amonipesunfat 6 kg cas: 7783-20-2 Tinh khiết phân tích 98%
24 Chloramin B 60 kg Active Clorine min 25% NaOH max 0,4%
25 Cốc chịu nhiệt 1l 10 Cái Chất liệu cốc thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 1000ml
26 Cốc chịu nhiệt 0,5l 10 Cái Chất liệu cốc thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 500ml
27 Cốc chịu nhiệt 0,25l 10 Cái Chất liệu cốc thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 250ml
28 Nhiệt kế các loại 3 Cái Dải đo nhiệt 100, 200 độ C, chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
29 Ống đong 1l 5 Cái Chất liệu ống đong thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 1000ml
30 Ống đong 0,5l 5 Cái Chất liệu ống đong thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 500ml
31 Ống đong 0,1l 5 Cái Chất liệu ống đong thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 100ml
32 Ống đong 0,05l 5 Cái Chất liệu ống đong thủy tinh class A chịu nhiệt, có chia vạch, dung tích 50ml
33 Bình tam giác nhám 250ml 10 Cái Chất liệu Bình tam giác thủy class A tinh chịu nhiệt, dung tích 250ml
34 Bình lấy mẫu 10 Cái Chất liệu Bình lấy mẫu thủy tinh class A chịu nhiệt, dung tích 1000ml
35 Bình bôimariot 3 Cái Chất liệu Bình bôimariot thủy tinh class A dày 5mm, dung tích 20lit
36 Bình chỉ thị 5 Cái Bình đựng chất chỉ thị hình trụ, chất liệu làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dày 2mm, có cổ kết nối với ống dẫn khí.
37 Đĩa petri 10 Cái Chất liệu thủy tinh 10*150mm
38 Bộ bảo hộ cách ly y tế 30 Bộ Quần áo làm từ chất liệu Polypropylene/ Polypropylene Laminate có khả năng chống hóa chất, chống bụi,cách ly y tế.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->