Gói thầu: Cung cấp vật tư thi công xây dựng Bến phao neo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban dự án Điện Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thi công xây dựng Bến phao neo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam/Tổng công ty lắp máy Việt Nam thu xếp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 08:39:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,104,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phao neo kết cấu thép trụ tròn đáy lõm Đường kính phao D=3,8m, Chiều cao phao H=2,0m, Mớn nước T=1,21m. | 2 | Bộ | 1. Vật liệu: Vật liệu: Thép cấp B theo QCVN 21:2010/BGTVT - Giới hạn chảy ≥ 235 N/mm2; - Giới hạn bền kéo: 400-490 N/mm2; - Độ giãn dài ≥ 22%; Thành phần hóa học: C ≤0,21%; Si ≤0,35%; Mn ≤0,8%; P ≤0,035%; S ≤0,035% 2. Sơn bảo vệ: Sơn phía trong phao 3 lớp chống rỉ. Sơn phía ngoài phao 3 lớp chống rỉ và 2 lớp chống hà (phần mạn ướt), 2 lớp màu ( phần phía trên mạn khô) Phần con trạch sơn 01 lớp phản quang làm tín hiệu báo vào ban đêm. Sơn chống rỉ sử dụng sơn gốc Epoxy 2 thành phần. Trước khi sơn, bề mặt kết cấu phải được chuẩn bị sạch dầu mỡ, bụi bẩn và được thổi cát đạt độ nhám bề mặt 35-50mic. 3. Kết cấu phao: Phao kết cấu thép dạng trụ tròn đáy lõm chia làm 6 ngăn kín nước. Tôn bao quanh phao dày 10mm, tôn vách ngăn kín nước dày 8mm, ống trục lõi phao dày 12mm. Khung xương bằng thép hình L70x7mm. Trục phao được gia công từ thép tấm dày 120mm Công nghệ gia công phao: Hàn điện, que hàn MWL2 (QCVN 21:2010/BGTVT); Yêu cầu: - Giới hạn chảy ≥ 345 N/mm2; - Giới hạn bền kéo: 440 N/mm2; - Độ giãn dài ≥ 22%; Kỹ thuật hàn trong thi công theo QCVN 21:2010/BGTVT. Yêu cầu mối hàn đảm bảo kỹ thuật, không rỗ xỉ, rỗ khí, khuyết tật, các đường hàn kín nước hàn liên tục hai phía. Các đường hàn kín nước: Tôn vỏ, tôn bao với tôn vách, ống trục lõi phao phải hàn liên tục hai phía, chiều cao đường hàn 8-10mm. Các đường hàn liên kết tôn vỏ với khung xương hàn so le hai phía theo suốt phạm vi tiếp xúc, chiều cao đường hàn 6-8mm. | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0501; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0502; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0506; (BỔ SUNG THÊM PHẦN YÊU CẦU KỸ THUẬT THUYẾT MINH TẠI TRANG 15-16, 22) | |
| 2 | Xích neo Φ81, chiều dài toàn bộ L=34682mm | 2 | Bộ | Vật liệu, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật xích và phụ kiện đồng bộ tuân thủ theo các yêu cầu của QCVN 21:2010/BGTVT Xích neo Φ81 (Grade II):Cường độ chịu kéo: ≥ 2410KN; Giới hạn kéo đứt ≥ 3380KN; Khối lượng riêng 143,7kg/m Xích neo Φ30 (Grade II):Cường độ chịu kéo: ≥ 368KN; Giới hạn kéo đứt ≥ 514KN; Khối lượng riêng 19,71kg/m Khánh nối được gia công từ thép tấm có giới hạn chảy Rc=2350 kg/cm2. Toàn bộ xích neo và các phụ kiện được sơn 3 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn chống hà, vật liệu và kỹ thuật sơn tuân thủ yêu cầu của QCVN 21:2010/BGTVT | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0503; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0508; (BỔ SUNG THÊM PHẦN KỸ THUẬT THUYẾT MINH TRANG 16-17, 23) | |
| 3 | Xích định vị phao neo Φ30, chiều dài toàn bộ L=15984mm | 2 | Bộ | Vật liệu, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật xích và phụ kiện đồng bộ tuân thủ theo các yêu cầu của QCVN 21:2010/BGTVT Xích neo Φ81 (Grade II):Cường độ chịu kéo: ≥ 2410KN; Giới hạn kéo đứt ≥ 3380KN; Khối lượng riêng 143,7kg/m Xích neo Φ30 (Grade II):Cường độ chịu kéo: ≥ 368KN; Giới hạn kéo đứt ≥ 514KN; Khối lượng riêng 19,71kg/m Khánh nối được gia công từ thép tấm có giới hạn chảy Rc=2350 kg/cm2. Toàn bộ xích neo và các phụ kiện được sơn 3 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn chống hà, vật liệu và kỹ thuật sơn tuân thủ yêu cầu của QCVN 21:2010/BGTVT | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0503; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0508; (BỔ SUNG THÊM PHẦN KỸ THUẬT THUYẾT MINH TRANG 16-17, 23) | |
| 4 | Thép D120; L=4400mm- quai rùa neo (chôn sẵn trong bê tông) | 4 | Cái | Thép thanh tròn trơn CB240T (thép AI theo tiêu chuẩn cũ) theo TCVN 1651-1:2018 và 1651-2:2018; | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0504; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0505; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0507; | |
| 5 | Thép D60; L=3510mm- Móc cẩu (chôn sẵn trong bê tông) | 16 | Cái | Thép thanh tròn trơn CB240T (thép AI theo tiêu chuẩn cũ) theo TCVN 1651-1:2018 và 1651-2:2018; | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0504; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0505; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0507; | |
| 6 | Thép D60; L=1000mm- neo quai rùa neo (chôn sẵn trong bê tông) | 16 | Cái | Thép thanh tròn trơn CB240T (thép AI theo tiêu chuẩn cũ) theo TCVN 1651-1:2018 và 1651-2:2018; | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0504; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0505; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0507; | |
| 7 | Thép D60; L=800mm- neo móc cẩu (chôn sẵn trong bê tông) | 64 | Cái | Thép thanh tròn trơn CB240T (thép AI theo tiêu chuẩn cũ) theo TCVN 1651-1:2018 và 1651-2:2018; | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0504; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0505; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0507; | |
| 8 | Thép D60; L=3010mm- Móc cẩu (chôn sẵn trong bê tông) | 2 | Cái | Thép thanh tròn trơn CB240T (thép AI theo tiêu chuẩn cũ) theo TCVN 1651-1:2018 và 1651-2:2018; | Bảng thống kê chi tiết vật liệu phao theo bản vẽ: SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0504; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0505; SH1-PTSC-P0UZR-C-C13-DFN-0507; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi