Gói thầu: Gói thầu số 03 : Hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151229-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211180406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:54:00 đến ngày 2022-02-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,325,396,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 : Hóa chất
Hóa chất của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Định giá và Đầu tư Việt, Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Hoàng Kim; Hội đồng thẩm định giá tỉnh Thái Bình; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Dự án đầu tư Thái Bình (Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình); - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư. Bên mời thầu là Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 252 đường nguyễn du - thị trấn Quỳnh Côi - H.Quỳnh Phụ - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo quy định về trang thiết bị y tế). - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ;
E-CDNT 10.2(c)
Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ (đối với sản phẩm nhập khẩu); Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật);
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất và tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng như sau: - Ít nhất 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng đến 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa. - Ít nhất 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng > 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa. * Trừ trường hợp đặc biệt nhà thầu thương thảo với Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh phụ.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, T.Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
103183688122 ALB BCG GEN.2, 300T COBAS C (hộp 300 tests)6HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 tests
220766623322 AMY-P 200T COBAS C/INT (hộp 200 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
320764949322 ASTL, 500T COBAS C,/INTEGRA (hộp 500 tests)120HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V500 tests
405795397190 BIL-T Gen.3, 250T c/I (hộp 250 tests)4HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V250 tests
512172623122 CFAS LIPIDS 3X1ML (hộp 3x1 ml)3HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3x1 ml
604522320190 ISE INT.STAND G2 COBAS C/HIT (hộp 5 x 600 mL)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 600 mL
711360981216 ISE REFERELECTROLYTE 5X300ML (hộp 5 x 300 ml)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 300 ml
807005717190 LDL-C G.3, 200T, cobas c,Int (hộp 200 test)40HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 test
904489241190 NAOH-D, COBAS C (hộp 66 ml)30HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V66 ml
1005117003190 PreciCtrl CC Multi 1, 20x5ml (hộp 20x5 ml)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V20x5 ml
1105117216190 PreciCtrl CC Multi 2, 20x5ml (hộp 20x5 ml)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V20x5 ml
1203121313122 PRECINORM PROTEINS U (hộp 4 x 3 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 3 ml
1304708725190 Sample Cleaner 1, cobas c (hộp 12x59 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V12x59 ml
1405958024190 Sample Cleaner 2, cobas 6000 (hộp 12 x 68 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V12 x 68 ml
1504489225190 SMS, COBAS C (hộp 50 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V50 ml
1604663632190 ACTIVATOR COBAS C/INTE/C111 (hộp 9x12 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V9x12 ml
1720764957322 ALTL, 500T COBAS C/INTEGRA (hộp 500 tests)120HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V500 tests
1804489403190 ASLO TQ, 150T COBAS C (hộp 150 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V150 tests
1903555941190 CFAS PAC F 3X1ML (hộp 3x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3x1 ml
2005589061190 BIL-D Gen.2, 350T cobas c (hộp 350 tests)4HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V350 tests
2105061482190 C-pack CA G2, 300 test (hộp 300 test)5HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 test
2204880307190 ACID WASH (2X1.8L) (hộp 2x1.8 L)5HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x1.8 L
2310759350190 CFAS 12X3ML (hộp 12x3 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V12x3 ml
2411447394216 CFAS CK.MB 3X1ML (hộp 3x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3x1 ml
2504528417190 CFAS HBA1C, 3X2ML (hộp 3x2 ml )2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3x2 ml
2611355279216 CFAS PROTEINS (hộp 5x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x1 ml
2703039773190 CHOL HICO GEN.2 400T COBAS C (hộp 400 tests)100HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V400 tests
2807190808190 CK-MB 100Tests, cobas c/Integra (hộp 100 tests)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 test
2904810716190 CREA G2 700T COBAS C/INTEGRA (hộp 700 tests)80HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V700 tests
3007876033190 CRP Gen.3, 250 Tests, cobas c2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V250 tests
3120764930322 CRP LX 300T COBASC, INT (hộp 300 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 tests
3204628918190 CRP LXHS 300T COBASC/INTEGRA (hộp 300 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 tests
3306544410190 Ecotergent c501/c502 (hộp 12x59ml)7HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V12x59ml
3403002721122 GGT G2-400T COBAS C/INTEGRA (hộp 400 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V400 tests
3504404483190 GLUC HK G3. 800T COBAS C (hộp 800 tests)60HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V800 tests
3605336163190 HbA1c TQ Gen.3 150T cobas (hộp 150 tests)30HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V150 tests
3704528182190 HBA1C HAEMOLYZING COBAS C (hộp 51 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V51 ml
3807528566190 HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V350 test
3903183696122 IRON G.2 200T COBAS C, INT (hộp 200 tests)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
4004522630190 ISE DILUENT G2, COBAS C/HIT (hộp 5 x 300 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 300 ml
4111183982216 ISE STANDARD HIGH10X3ML (hộp 10x3ml)3HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10x3ml
4211183974216 ISE STANDARD LOW 10X3ML (hộp 10x3ml)3HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10x3ml
4304880285190 NAOH-D/BASIC WASH 2x1,8L (hộp 2x1.8L)30HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x1.8L
4420751995190 NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR (hộp 2 x 4 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 x 4 ml
4520753009190 NH3/ETH/CO2 Control A (hộp 5 x 4 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 4 ml
4620752401190 NH3/ETH/CO2 CONTROL N (hộp 5 x 4 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 4 ml
4705947626190 PreciCtrl CC Multi 1, 4x5 ml (hộp 4x5ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x5ml
4805947774190 PreciCtrl CC Multi 2, 4x5 ml (hộp 4x5ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x5ml
4905479207190 PreciControlHBA1c Norm,4x1ml (hộp 4x1ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1ml
5005912504190 PreciControlHBA1c Path,4x1ml (hộp 4x1ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1ml
5103183734190 TP G2 300T COBAS C/INTEGRA (hộp 300 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 tests
5220767107322 TRIGL 250T COBAS C/INTEGRA (hộp 250 tests)200HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V250 tests
5304460715190 UREAL 500T COBAS C/INTEGRA (hộp 500 tests)60HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V500 tests
5403183807190 UA G2 400T COBAS C/INTEGRA (hộp 400 tests)8HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V400 tests
5504487761190 AFP CS GEN2.1 ELEC (hộp 4x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
5604481798190 AFP RP GEN1.1ELEC (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
5706368603190 Anti-TG CS Elecsys (hộp 4x1.5mL)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1.5mL
5806472931190 Anti-TPO CS Elecsys (hộp 4x1.5mL)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1.5mL
5906368590190 Anti-TPO Elecsys cobas e 100 (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
6003045846122 CA 15-3 II CS ELEC (hộp 4x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
6111776274122 CA 72-4 CASET ELEC (hộp 4x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
6211776215122 CA 19-9 CALSET (hộp 4x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
6311776193122 CA 19-9 RP ELEC (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
6411776258122 CA 72-4 RP ELEC (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
6511776223190 CA 125 G2 Elecsys cobas e100 (hộp 100 test)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 test
6607030207190 CA 125 G2 CS G2 Elecsys (hộp 4x1ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1ml
6703045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
6803045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
6911776223190 CA 125 G2 Elecsys cobas e100 (hộp 100 test)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 test
7003045846122 CA 15-3 II CS ELEC (hộp 4x1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
7103045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
7211776215122 CA 19-9 CALSET (hộp 4x1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
7306445861190 Calcitonin CS Elecsys (hộp 4 x 1ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1ml
7406445853190 Calcitonin Elecsys cobasE100 (hộp 100 test)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 test
7511731645322 CEA CALSET GEN.2 (hộp 4x1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
7611731629322 CEA RP ELECSYS KIT (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
7711820966122 CYFRA RP ELEC (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
7811820974322 CYFRA CALSET 2 ELEC (hộp 4 x 1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
7904880480190 ISE Diluent Gen.2, 2x2 Liter (hộp 2x2 L)6HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x2 L
8011662970122 ELEC CLEAN-CELL (hộp 6 x 380 ml)12HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V6 x 380 ml
8111662988122 PROCELL ELEC 6X380 (hộp 6 x 380 ml)12HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V6 x 380 ml
8206368697190 Elec Anti-TG, 100 Tests (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
8303737586190 FERRITIN CALSET (hộp 4 x 1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
8403737551190 FERRI RP GEN2 ELEC (hộp 100 tests)4HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
8508860297190 Free HCGbeta Elecsys cobas e 1001HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
8604854080200 FREE hCG CALSET (hộp 4 x 1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
8708851964190 free PSA CS Elecsys V21HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
8808828601190 free PSA Elecsys cobas e 100 V21HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
8906437222190 FT3 G3 CS Elecsys (hộp 4 x 1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
9006437206190 FT3 G3 cobas e 200T (hộp 200 tests)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
9107976879190 FT4 G3 CS Elecsys (hộp 4 x 1 ml)10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1.0 mL
9203271749190 HCG+BETA II RP ELEC (hộp 100 tests)4HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
9303302652190 HCG+BETA II CS ELEC (hộp 4 x 1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
9403271749190 HCG+BETA II RP ELEC (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
9507528566190 HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra4HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V350 test
9605950945190 HE4 CS Elecsys (hộp 4x1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
9705950929190 HE4 Elecsys cobas e 100 (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
9805950953190 HE4 PC Elecsys (hộp 4x1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1 ml
9912017504122 INSULIN CS ELEC (hộp 4 x 1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
10012017547122 INSULIN RP ELEC (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
10120759198122 Inte Calibrator Salicylat (hộp 2 x 3 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 x 3 ml
10204880455190 ISE Internal Stand Gen.2, 2x2 Liter (hộp 2 x 2000 ml)20HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 x 2000 ml
10304489357190 NACL 9% DIL, COBAS C (hộp 50 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V50 ml
10412133121122 NSE CS ELECSYS KIT (hộp 4 x 1 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
10512133113122 NSE RP ELECSYS KIT (hộp 100 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
10611731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x3ml
10705618860190 PreciControl Varia Elecsys (hộp 4x3ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x3ml
10811776452122 PRECICTR TUMOR MARKER ELEC (hộp 4 x 3 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 3 ml
10911776452122 PRECICTR TUMOR MARKER ELEC (hộp 4 x 3 ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 3 ml
11005947774190 PreciCtrl CC Multi 2, 4x5 ml (hộp 4x5ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x5ml
11111876333122 PRECICTRL HBC IGM ELEC (hộp 16 x 1 ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V16 x 1 ml
11211731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x3ml
11311731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x3ml
11403203093190 ELECSYS PROLACTIN GEN (hộp 100 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
11504490959190 cobas PROPOXPH/200 (hộp 200 tests)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
1168838534190 Total PSA G2 CS Elecsys V2.11HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 mL
11708791686190 Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.12HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
11807126999190 SCC CS Elecsys (hộp 4 x 1 mL)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 mL
11907126972190 SCC Elecsys cobas e 100 (hộp 100 test)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 test
12011930346122 SYS WASH ELECSYS (hộp 500 ml)14HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V500 ml
12108838534190 Total PSA G2 CS Elecsys V2.11HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1 ml
12208791686190 Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.11HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 tests
12303183734190 TP G2 300T COBAS C/INTEGRA (hộp 300 tests)2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V300 tests
12405092752190 ELECSYS HS TNT CALSET (hộp 4 x 1ml)1HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1ml
12508429324190 TSH Elecsys cobas e 20012HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
12608443459190 TSH CS Elecsys V22HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4 x 1.3 ml
12708429324190 TSH Elecsys cobas e 2009HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
12812102137001 Asay tip cup E1701ThùngTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V48x2x84 tips/cups and 8 waste liners
12911706799001 ASSAY TIP ELEC (hộp 30x120 pcs)6HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V30x120 pcs
13011706802001 ASSAY CUP ELEC 2010 (hộp 60 x 60 cup)6HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V60 x 60 cup
13104813707001 HALOGEN LAMP (hộp 1 pc)6HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1 pc
13208429324190 TSH Elecsys cobas e 200 V21HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
13308443459190 TSH CS Elecsys V31HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x1.3 ml
13407976836190 FT4 G3 Elecsys cobas e 2008HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 tests
13508791716190 Total PSA Elecsys cobas e 200 V21HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 test
13608469717190 Troponin T hs Elecsys cobas e 200 V21HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V200 test
137Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)3.500CanTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VCan 10 lít
138Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)4.200CanTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VCan 10 lít
139Dung dịch khử trùng quả lọc200LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 lít/can
140Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu.Chủng loại  Cybow 11M5.000QueTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp/100
141Urinalysis Control Level 112TubeTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x12ml
142Urinalysis Control Level 212TubeTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x12ml
143Acid citric300KgTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
144Nước Javen300LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
145Muối tinh khiết500KgTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
146Cồn 70 độ200LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
147Cồn 90 độ300LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
148Gel bôi trơn8.200gamTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
149Gel siêu âm100lítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
150HP-TEST (HP test A)200TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
151OnSite HBsAg Rapid Test800TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
152Kít chẩn đoán viêm gan B (HbsAg)500testTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
153Test xét nghiệm nhanh HIV800TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
154SD Bioline HIV 1/2 3.0 (Test nhanh chẩn đoán HIV)500TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
155SD Bioline EV 71 IgM ( Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng)50TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
156Rotavirus Rapid Test100TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
157SD Bioline HCV (Test nhanh chẩn đoán viêm gan C)100TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
158test thử H.Pylori nhanh AB100testTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
159Test xét nghiệm ma túy tổng hợp 4 chân (MOP/MDMA/MET/THC)500TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
160Vôi sô đa9KgTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V
161CHOCOLATE AGAR+POLYVITEX300ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
162Blood Agar Base + 5% sheep blood400ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
163Chromogenic UTI Agar200ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
164MacConkey Agar200ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
165Amoxicillin + Clavulanic acid250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
166Ampicillin 10µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
167Ampicillin/Sulbactam 20µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
168API 20 E250ThanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V25 thanh
169Azithromycin 15µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
170Aztreonam 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
171Bacitracin250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 250 khoanh
172Cefepime 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
173Cefixime 5µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
174Cefotaxime 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
175Ceftazidime 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
176Cephalothin 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
177Chloramphenicol 30µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
178Fosfomycin250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
179Gentamicin 10µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
180Imipenem 10µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
181Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/ Clavulanic AMC250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V6 x 50 khoanh
182Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam SAM-20 10EA250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V7 x 50 khoanh
183Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V8 x 50 khoanh
184Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V9 x 50 khoanh
185Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10 x 50 khoanh
186Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V11 x 50 khoanh
187Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA-30EA250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V12 x 50 khoanh
188Meropenem 10µg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V13 x 50 khoanh
189Norfloxacin 10 μg250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V14 x 50 khoanh
190Ofloxacin 5μg OPX250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V15 x 50 khoanh
191Optochin test250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
192Penicillin250KhoanhTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 50 khoanh
193Sabouraud Dextrose Agar300ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
194SS Agar300ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
195Strepto B300ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
196Todd Hewitt Broth + Antibiotic300ỐngTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 ống
197TCBS Agar300ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
198API 20 E reagent250ỐngTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V6 ống
199API 20 NE2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V25 thanh + 25 ống hóa chất
200API MINERAL OIL 125ml2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1 lọ x 125 ml
201API Staph2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V25 thanh + 25 ống hóa chất
202Mueller Hinton Agar250ĐĩaTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VHộp 10 đĩa
203VP1 + VP22HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 x 2 ống
204ZYM B2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 ống
205ZYM A2HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2 ống
206Albumin, BCG1.500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x100ml
207Alpha Amylase, CNP-G3500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x50ml
208ALT900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x12ml+4x6ml
209AST900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x6ml+4x6ml
210Bilirubin Auto Direct, DCA500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x100ml,R2: 1x100ml
211Bilirubin Auto Total, DCA500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x100ml,R2: 1x100ml
212Calcium Arsenazo60mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x15ml
213Cholesterol, CHOD-PAP6.900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x100ml
214Cholesterol900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x22.5ml
215Cholesterol HDL Direct, Immunoinhibition1.200mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
216Cholesterol LDL Direct, Enzymatic selective protection1.600mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4 x 50ml,R2: 1 x 50ml
217LDL Cholesterol2.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x27ml+4x9ml
218CK-MB, opt. DGKC/IFCC250mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x25ml,R2: 1x25ml
219Creatinine, mod. Jaffe8.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x100ml,R2: 1x100ml
220Gamma GT, SZASZ, stand. to IFCC250mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
221Glucose, GOD-PAP8.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x100ml
222Glucose600mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x25ml+4x12.5ml
223GOT (AST), mod. IFCC8.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
224GPT (ALT), modI. FCC8.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
225Protein Total, Biuret500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x100ml,R2: 1x100ml
226Triglycerides, GPO-PAP6.900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x50ml
227Triglyceride800mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x50ml+4x12.5 ml
228Urea UV Auto, Urease/GLDH6.900mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
229Urea/Urea nitrogen1.260mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x25ml+4x25ml
230Uric Acid TBHBA, enzymatic-colorimetric800mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VR1: 4x50ml,R2: 1x50ml
231ASO232mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x51ml+4x7ml
232CRP Latex500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x30ml+4x30ml
233CRP (Latex) Control Serum6mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x3ml+2x3ml
234CRP Latex Calibrator Highly Sensitive (HS) set3mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x2ml
235HbA1c600mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x34.5ml+2x37.5ml+2x7.5ml+5x2ml
236Hemolyzing Reagent3.000mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1000ml
237extendSURE HbA1c Liquid Controls2mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V2x1ml+2x1ml
238Ferritin288mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x24ml+4x12ml
239Iron240mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x30ml+4x30ml
240RF Latex128mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V4x24ml+4x8ml
241RF Latex Calibrator2mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x1ml
242Wash Solution55LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x5Lít
243Diacal CK-MB2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5 x 1ml
244Diacal Auto, multi calibration serum10HộpTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x3ml
245Diacon N, multi control serum, normal20LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x5ml
246Diacon P, multi control serum, abnormal20LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x5ml
247HDL-Cholesterol Calibrator2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x3ml
248LDL-Cholesterol Calibrator2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x1ml
249HAD 320 Solution Isotonique LMG2.200LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VThùng 20 Lít
250HAG320 Detergent Isotonique LMG800LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VThùng 20 Lít
251HAL302 Lyse LMG50LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương VThùng 5 Lít
252Para 12 Extend12LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3 x 2.5ml
253Diluent990LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V20 Lít
254Rinse610LítTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5,5 Lít
255Lyse89ChaiTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V500 ml
256E-Z Cleanser2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100ml
257Probe Cleanser2LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V17ml
258CBC-3D Hematology Control9LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3ml
259HemosIL PT-Fibrinogen HS Plus400mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x8,5ml +5x8,5ml
260HemosIL RecombiPlasTin 2 G398mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x8ml+5x8ml
261HemosIL Fibrinogen-C40mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10x2ml
262HemosIL SynthASil500mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x10ml+5x10ml
263HemosIL Calibration Plasma10LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10 x 1ml
264HemosIL Normal Control10LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10 x 1ml
265HemosIL Cleaning Solution5LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1x500ml
266Hemosil Wash-R-Emulsion16LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V1000ml
267Rotors6.000CáiTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100 rotor x 20 cuvette
268Prothrombintime - PT120mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x4ml+1x20ml
269Fibrinogen50mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V"5x2ml1x1ml1x1ml"
270APTT120mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V5x4ml+1x20ml
271Coacal Calibrator10LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10 lọ x 1ml
272Control Plasma Normal10LọTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V10 lọ x 1ml
273Cuvette500CáiTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V160 cái/hộp
274AFP96TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
275CA 12596TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
276CA 15-396TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
277CA 19-996TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
278CEA96TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
279fT3500TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
280fT4500TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
281TSH500TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V96 wells
282Multiligand Control2mlTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V3x2ml
283Que thử nước tiểu 11 thông số2.000TestTheo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V100test
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư Y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->