Gói thầu: Gói thầu số 03 : Hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 16:54:00 đến ngày 2022-02-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,325,396,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 : Hóa chất Hóa chất của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021 - 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo quy định về trang thiết bị y tế). - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ; |
| E-CDNT 10.2(c) | Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ (đối với sản phẩm nhập khẩu); Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật); |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất và tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng như sau: - Ít nhất 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng đến 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa. - Ít nhất 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng > 24 tháng, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa. * Trừ trường hợp đặc biệt nhà thầu thương thảo với Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh phụ. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, T.Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình); |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 03183688122 ALB BCG GEN.2, 300T COBAS C (hộp 300 tests) | 6 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 tests | |
| 2 | 20766623322 AMY-P 200T COBAS C/INT (hộp 200 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 3 | 20764949322 ASTL, 500T COBAS C,/INTEGRA (hộp 500 tests) | 120 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 500 tests | |
| 4 | 05795397190 BIL-T Gen.3, 250T c/I (hộp 250 tests) | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 250 tests | |
| 5 | 12172623122 CFAS LIPIDS 3X1ML (hộp 3x1 ml) | 3 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3x1 ml | |
| 6 | 04522320190 ISE INT.STAND G2 COBAS C/HIT (hộp 5 x 600 mL) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 600 mL | |
| 7 | 11360981216 ISE REFERELECTROLYTE 5X300ML (hộp 5 x 300 ml) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 300 ml | |
| 8 | 07005717190 LDL-C G.3, 200T, cobas c,Int (hộp 200 test) | 40 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 test | |
| 9 | 04489241190 NAOH-D, COBAS C (hộp 66 ml) | 30 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 66 ml | |
| 10 | 05117003190 PreciCtrl CC Multi 1, 20x5ml (hộp 20x5 ml) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 20x5 ml | |
| 11 | 05117216190 PreciCtrl CC Multi 2, 20x5ml (hộp 20x5 ml) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 20x5 ml | |
| 12 | 03121313122 PRECINORM PROTEINS U (hộp 4 x 3 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 3 ml | |
| 13 | 04708725190 Sample Cleaner 1, cobas c (hộp 12x59 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 12x59 ml | |
| 14 | 05958024190 Sample Cleaner 2, cobas 6000 (hộp 12 x 68 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 12 x 68 ml | |
| 15 | 04489225190 SMS, COBAS C (hộp 50 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 50 ml | |
| 16 | 04663632190 ACTIVATOR COBAS C/INTE/C111 (hộp 9x12 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 9x12 ml | |
| 17 | 20764957322 ALTL, 500T COBAS C/INTEGRA (hộp 500 tests) | 120 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 500 tests | |
| 18 | 04489403190 ASLO TQ, 150T COBAS C (hộp 150 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 150 tests | |
| 19 | 03555941190 CFAS PAC F 3X1ML (hộp 3x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3x1 ml | |
| 20 | 05589061190 BIL-D Gen.2, 350T cobas c (hộp 350 tests) | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 350 tests | |
| 21 | 05061482190 C-pack CA G2, 300 test (hộp 300 test) | 5 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 test | |
| 22 | 04880307190 ACID WASH (2X1.8L) (hộp 2x1.8 L) | 5 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x1.8 L | |
| 23 | 10759350190 CFAS 12X3ML (hộp 12x3 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 12x3 ml | |
| 24 | 11447394216 CFAS CK.MB 3X1ML (hộp 3x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3x1 ml | |
| 25 | 04528417190 CFAS HBA1C, 3X2ML (hộp 3x2 ml ) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3x2 ml | |
| 26 | 11355279216 CFAS PROTEINS (hộp 5x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x1 ml | |
| 27 | 03039773190 CHOL HICO GEN.2 400T COBAS C (hộp 400 tests) | 100 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 400 tests | |
| 28 | 07190808190 CK-MB 100Tests, cobas c/Integra (hộp 100 tests) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 test | |
| 29 | 04810716190 CREA G2 700T COBAS C/INTEGRA (hộp 700 tests) | 80 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 700 tests | |
| 30 | 07876033190 CRP Gen.3, 250 Tests, cobas c | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 250 tests | |
| 31 | 20764930322 CRP LX 300T COBASC, INT (hộp 300 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 tests | |
| 32 | 04628918190 CRP LXHS 300T COBASC/INTEGRA (hộp 300 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 tests | |
| 33 | 06544410190 Ecotergent c501/c502 (hộp 12x59ml) | 7 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 12x59ml | |
| 34 | 03002721122 GGT G2-400T COBAS C/INTEGRA (hộp 400 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 400 tests | |
| 35 | 04404483190 GLUC HK G3. 800T COBAS C (hộp 800 tests) | 60 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 800 tests | |
| 36 | 05336163190 HbA1c TQ Gen.3 150T cobas (hộp 150 tests) | 30 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 150 tests | |
| 37 | 04528182190 HBA1C HAEMOLYZING COBAS C (hộp 51 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 51 ml | |
| 38 | 07528566190 HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 350 test | |
| 39 | 03183696122 IRON G.2 200T COBAS C, INT (hộp 200 tests) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 40 | 04522630190 ISE DILUENT G2, COBAS C/HIT (hộp 5 x 300 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 300 ml | |
| 41 | 11183982216 ISE STANDARD HIGH10X3ML (hộp 10x3ml) | 3 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10x3ml | |
| 42 | 11183974216 ISE STANDARD LOW 10X3ML (hộp 10x3ml) | 3 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10x3ml | |
| 43 | 04880285190 NAOH-D/BASIC WASH 2x1,8L (hộp 2x1.8L) | 30 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x1.8L | |
| 44 | 20751995190 NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR (hộp 2 x 4 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 x 4 ml | |
| 45 | 20753009190 NH3/ETH/CO2 Control A (hộp 5 x 4 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 4 ml | |
| 46 | 20752401190 NH3/ETH/CO2 CONTROL N (hộp 5 x 4 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 4 ml | |
| 47 | 05947626190 PreciCtrl CC Multi 1, 4x5 ml (hộp 4x5ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x5ml | |
| 48 | 05947774190 PreciCtrl CC Multi 2, 4x5 ml (hộp 4x5ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x5ml | |
| 49 | 05479207190 PreciControlHBA1c Norm,4x1ml (hộp 4x1ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1ml | |
| 50 | 05912504190 PreciControlHBA1c Path,4x1ml (hộp 4x1ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1ml | |
| 51 | 03183734190 TP G2 300T COBAS C/INTEGRA (hộp 300 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 tests | |
| 52 | 20767107322 TRIGL 250T COBAS C/INTEGRA (hộp 250 tests) | 200 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 250 tests | |
| 53 | 04460715190 UREAL 500T COBAS C/INTEGRA (hộp 500 tests) | 60 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 500 tests | |
| 54 | 03183807190 UA G2 400T COBAS C/INTEGRA (hộp 400 tests) | 8 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 400 tests | |
| 55 | 04487761190 AFP CS GEN2.1 ELEC (hộp 4x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 56 | 04481798190 AFP RP GEN1.1ELEC (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 57 | 06368603190 Anti-TG CS Elecsys (hộp 4x1.5mL) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1.5mL | |
| 58 | 06472931190 Anti-TPO CS Elecsys (hộp 4x1.5mL) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1.5mL | |
| 59 | 06368590190 Anti-TPO Elecsys cobas e 100 (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 60 | 03045846122 CA 15-3 II CS ELEC (hộp 4x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 61 | 11776274122 CA 72-4 CASET ELEC (hộp 4x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 62 | 11776215122 CA 19-9 CALSET (hộp 4x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 63 | 11776193122 CA 19-9 RP ELEC (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 64 | 11776258122 CA 72-4 RP ELEC (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 65 | 11776223190 CA 125 G2 Elecsys cobas e100 (hộp 100 test) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 test | |
| 66 | 07030207190 CA 125 G2 CS G2 Elecsys (hộp 4x1ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1ml | |
| 67 | 03045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 68 | 03045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 69 | 11776223190 CA 125 G2 Elecsys cobas e100 (hộp 100 test) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 test | |
| 70 | 03045846122 CA 15-3 II CS ELEC (hộp 4x1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 71 | 03045838122 CA 15-3 II RP ELEC (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 72 | 11776215122 CA 19-9 CALSET (hộp 4x1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 73 | 06445861190 Calcitonin CS Elecsys (hộp 4 x 1ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1ml | |
| 74 | 06445853190 Calcitonin Elecsys cobasE100 (hộp 100 test) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 test | |
| 75 | 11731645322 CEA CALSET GEN.2 (hộp 4x1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 76 | 11731629322 CEA RP ELECSYS KIT (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 77 | 11820966122 CYFRA RP ELEC (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 78 | 11820974322 CYFRA CALSET 2 ELEC (hộp 4 x 1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 79 | 04880480190 ISE Diluent Gen.2, 2x2 Liter (hộp 2x2 L) | 6 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x2 L | |
| 80 | 11662970122 ELEC CLEAN-CELL (hộp 6 x 380 ml) | 12 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 6 x 380 ml | |
| 81 | 11662988122 PROCELL ELEC 6X380 (hộp 6 x 380 ml) | 12 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 6 x 380 ml | |
| 82 | 06368697190 Elec Anti-TG, 100 Tests (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 83 | 03737586190 FERRITIN CALSET (hộp 4 x 1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 84 | 03737551190 FERRI RP GEN2 ELEC (hộp 100 tests) | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 85 | 08860297190 Free HCGbeta Elecsys cobas e 100 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 86 | 04854080200 FREE hCG CALSET (hộp 4 x 1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 87 | 08851964190 free PSA CS Elecsys V2 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 88 | 08828601190 free PSA Elecsys cobas e 100 V2 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 89 | 06437222190 FT3 G3 CS Elecsys (hộp 4 x 1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 90 | 06437206190 FT3 G3 cobas e 200T (hộp 200 tests) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 91 | 07976879190 FT4 G3 CS Elecsys (hộp 4 x 1 ml) | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1.0 mL | |
| 92 | 03271749190 HCG+BETA II RP ELEC (hộp 100 tests) | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 93 | 03302652190 HCG+BETA II CS ELEC (hộp 4 x 1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 94 | 03271749190 HCG+BETA II RP ELEC (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 95 | 07528566190 HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra | 4 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 350 test | |
| 96 | 05950945190 HE4 CS Elecsys (hộp 4x1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 97 | 05950929190 HE4 Elecsys cobas e 100 (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 98 | 05950953190 HE4 PC Elecsys (hộp 4x1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1 ml | |
| 99 | 12017504122 INSULIN CS ELEC (hộp 4 x 1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 100 | 12017547122 INSULIN RP ELEC (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 101 | 20759198122 Inte Calibrator Salicylat (hộp 2 x 3 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 x 3 ml | |
| 102 | 04880455190 ISE Internal Stand Gen.2, 2x2 Liter (hộp 2 x 2000 ml) | 20 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 x 2000 ml | |
| 103 | 04489357190 NACL 9% DIL, COBAS C (hộp 50 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 50 ml | |
| 104 | 12133121122 NSE CS ELECSYS KIT (hộp 4 x 1 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 105 | 12133113122 NSE RP ELECSYS KIT (hộp 100 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 106 | 11731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x3ml | |
| 107 | 05618860190 PreciControl Varia Elecsys (hộp 4x3ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x3ml | |
| 108 | 11776452122 PRECICTR TUMOR MARKER ELEC (hộp 4 x 3 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 3 ml | |
| 109 | 11776452122 PRECICTR TUMOR MARKER ELEC (hộp 4 x 3 ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 3 ml | |
| 110 | 05947774190 PreciCtrl CC Multi 2, 4x5 ml (hộp 4x5ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x5ml | |
| 111 | 11876333122 PRECICTRL HBC IGM ELEC (hộp 16 x 1 ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 16 x 1 ml | |
| 112 | 11731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x3ml | |
| 113 | 11731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELEC (hộp 4x3ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x3ml | |
| 114 | 03203093190 ELECSYS PROLACTIN GEN (hộp 100 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 115 | 04490959190 cobas PROPOXPH/200 (hộp 200 tests) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 116 | 8838534190 Total PSA G2 CS Elecsys V2.1 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 mL | |
| 117 | 08791686190 Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1 | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 118 | 07126999190 SCC CS Elecsys (hộp 4 x 1 mL) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 mL | |
| 119 | 07126972190 SCC Elecsys cobas e 100 (hộp 100 test) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 test | |
| 120 | 11930346122 SYS WASH ELECSYS (hộp 500 ml) | 14 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 500 ml | |
| 121 | 08838534190 Total PSA G2 CS Elecsys V2.1 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1 ml | |
| 122 | 08791686190 Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 tests | |
| 123 | 03183734190 TP G2 300T COBAS C/INTEGRA (hộp 300 tests) | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 300 tests | |
| 124 | 05092752190 ELECSYS HS TNT CALSET (hộp 4 x 1ml) | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1ml | |
| 125 | 08429324190 TSH Elecsys cobas e 200 | 12 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 126 | 08443459190 TSH CS Elecsys V2 | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4 x 1.3 ml | |
| 127 | 08429324190 TSH Elecsys cobas e 200 | 9 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 128 | 12102137001 Asay tip cup E170 | 1 | Thùng | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 48x2x84 tips/cups and 8 waste liners | |
| 129 | 11706799001 ASSAY TIP ELEC (hộp 30x120 pcs) | 6 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 30x120 pcs | |
| 130 | 11706802001 ASSAY CUP ELEC 2010 (hộp 60 x 60 cup) | 6 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 60 x 60 cup | |
| 131 | 04813707001 HALOGEN LAMP (hộp 1 pc) | 6 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1 pc | |
| 132 | 08429324190 TSH Elecsys cobas e 200 V2 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 133 | 08443459190 TSH CS Elecsys V3 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x1.3 ml | |
| 134 | 07976836190 FT4 G3 Elecsys cobas e 200 | 8 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 tests | |
| 135 | 08791716190 Total PSA Elecsys cobas e 200 V2 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 test | |
| 136 | 08469717190 Troponin T hs Elecsys cobas e 200 V2 | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 200 test | |
| 137 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 3.500 | Can | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Can 10 lít | |
| 138 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 4.200 | Can | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Can 10 lít | |
| 139 | Dung dịch khử trùng quả lọc | 200 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 lít/can | |
| 140 | Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu.Chủng loại Cybow 11M | 5.000 | Que | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp/100 | |
| 141 | Urinalysis Control Level 1 | 12 | Tube | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x12ml | |
| 142 | Urinalysis Control Level 2 | 12 | Tube | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x12ml | |
| 143 | Acid citric | 300 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 144 | Nước Javen | 300 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 145 | Muối tinh khiết | 500 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 146 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 147 | Cồn 90 độ | 300 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 148 | Gel bôi trơn | 8.200 | gam | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 149 | Gel siêu âm | 100 | lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 150 | HP-TEST (HP test A) | 200 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 151 | OnSite HBsAg Rapid Test | 800 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 152 | Kít chẩn đoán viêm gan B (HbsAg) | 500 | test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 153 | Test xét nghiệm nhanh HIV | 800 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 154 | SD Bioline HIV 1/2 3.0 (Test nhanh chẩn đoán HIV) | 500 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 155 | SD Bioline EV 71 IgM ( Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng) | 50 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 156 | Rotavirus Rapid Test | 100 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 157 | SD Bioline HCV (Test nhanh chẩn đoán viêm gan C) | 100 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 158 | test thử H.Pylori nhanh AB | 100 | test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 159 | Test xét nghiệm ma túy tổng hợp 4 chân (MOP/MDMA/MET/THC) | 500 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 160 | Vôi sô đa | 9 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | ||
| 161 | CHOCOLATE AGAR+POLYVITEX | 300 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 162 | Blood Agar Base + 5% sheep blood | 400 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 163 | Chromogenic UTI Agar | 200 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 164 | MacConkey Agar | 200 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 165 | Amoxicillin + Clavulanic acid | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 166 | Ampicillin 10µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 167 | Ampicillin/Sulbactam 20µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 168 | API 20 E | 250 | Thanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 25 thanh | |
| 169 | Azithromycin 15µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 170 | Aztreonam 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 171 | Bacitracin | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 250 khoanh | |
| 172 | Cefepime 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 173 | Cefixime 5µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 174 | Cefotaxime 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 175 | Ceftazidime 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 176 | Cephalothin 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 177 | Chloramphenicol 30µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 178 | Fosfomycin | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 179 | Gentamicin 10µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 180 | Imipenem 10µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 181 | Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/ Clavulanic AMC | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 6 x 50 khoanh | |
| 182 | Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam SAM-20 10EA | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 7 x 50 khoanh | |
| 183 | Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 8 x 50 khoanh | |
| 184 | Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 9 x 50 khoanh | |
| 185 | Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10 x 50 khoanh | |
| 186 | Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 11 x 50 khoanh | |
| 187 | Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA-30EA | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 12 x 50 khoanh | |
| 188 | Meropenem 10µg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 13 x 50 khoanh | |
| 189 | Norfloxacin 10 μg | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 14 x 50 khoanh | |
| 190 | Ofloxacin 5μg OPX | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 15 x 50 khoanh | |
| 191 | Optochin test | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 192 | Penicillin | 250 | Khoanh | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 50 khoanh | |
| 193 | Sabouraud Dextrose Agar | 300 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 194 | SS Agar | 300 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 195 | Strepto B | 300 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 196 | Todd Hewitt Broth + Antibiotic | 300 | Ống | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 ống | |
| 197 | TCBS Agar | 300 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 198 | API 20 E reagent | 250 | Ống | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 6 ống | |
| 199 | API 20 NE | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 25 thanh + 25 ống hóa chất | |
| 200 | API MINERAL OIL 125ml | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1 lọ x 125 ml | |
| 201 | API Staph | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 25 thanh + 25 ống hóa chất | |
| 202 | Mueller Hinton Agar | 250 | Đĩa | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Hộp 10 đĩa | |
| 203 | VP1 + VP2 | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 x 2 ống | |
| 204 | ZYM B | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 ống | |
| 205 | ZYM A | 2 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2 ống | |
| 206 | Albumin, BCG | 1.500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x100ml | |
| 207 | Alpha Amylase, CNP-G3 | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x50ml | |
| 208 | ALT | 900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x12ml+4x6ml | |
| 209 | AST | 900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x6ml+4x6ml | |
| 210 | Bilirubin Auto Direct, DCA | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x100ml,R2: 1x100ml | |
| 211 | Bilirubin Auto Total, DCA | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x100ml,R2: 1x100ml | |
| 212 | Calcium Arsenazo | 60 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x15ml | |
| 213 | Cholesterol, CHOD-PAP | 6.900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x100ml | |
| 214 | Cholesterol | 900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x22.5ml | |
| 215 | Cholesterol HDL Direct, Immunoinhibition | 1.200 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 216 | Cholesterol LDL Direct, Enzymatic selective protection | 1.600 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4 x 50ml,R2: 1 x 50ml | |
| 217 | LDL Cholesterol | 2.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x27ml+4x9ml | |
| 218 | CK-MB, opt. DGKC/IFCC | 250 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x25ml,R2: 1x25ml | |
| 219 | Creatinine, mod. Jaffe | 8.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x100ml,R2: 1x100ml | |
| 220 | Gamma GT, SZASZ, stand. to IFCC | 250 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 221 | Glucose, GOD-PAP | 8.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x100ml | |
| 222 | Glucose | 600 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x25ml+4x12.5ml | |
| 223 | GOT (AST), mod. IFCC | 8.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 224 | GPT (ALT), modI. FCC | 8.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 225 | Protein Total, Biuret | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x100ml,R2: 1x100ml | |
| 226 | Triglycerides, GPO-PAP | 6.900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x50ml | |
| 227 | Triglyceride | 800 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x50ml+4x12.5 ml | |
| 228 | Urea UV Auto, Urease/GLDH | 6.900 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 229 | Urea/Urea nitrogen | 1.260 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x25ml+4x25ml | |
| 230 | Uric Acid TBHBA, enzymatic-colorimetric | 800 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | R1: 4x50ml,R2: 1x50ml | |
| 231 | ASO | 232 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x51ml+4x7ml | |
| 232 | CRP Latex | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x30ml+4x30ml | |
| 233 | CRP (Latex) Control Serum | 6 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x3ml+2x3ml | |
| 234 | CRP Latex Calibrator Highly Sensitive (HS) set | 3 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x2ml | |
| 235 | HbA1c | 600 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x34.5ml+2x37.5ml+2x7.5ml+5x2ml | |
| 236 | Hemolyzing Reagent | 3.000 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1000ml | |
| 237 | extendSURE HbA1c Liquid Controls | 2 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 2x1ml+2x1ml | |
| 238 | Ferritin | 288 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x24ml+4x12ml | |
| 239 | Iron | 240 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x30ml+4x30ml | |
| 240 | RF Latex | 128 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 4x24ml+4x8ml | |
| 241 | RF Latex Calibrator | 2 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x1ml | |
| 242 | Wash Solution | 55 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x5Lít | |
| 243 | Diacal CK-MB | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5 x 1ml | |
| 244 | Diacal Auto, multi calibration serum | 10 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x3ml | |
| 245 | Diacon N, multi control serum, normal | 20 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x5ml | |
| 246 | Diacon P, multi control serum, abnormal | 20 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x5ml | |
| 247 | HDL-Cholesterol Calibrator | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x3ml | |
| 248 | LDL-Cholesterol Calibrator | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x1ml | |
| 249 | HAD 320 Solution Isotonique LMG | 2.200 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Thùng 20 Lít | |
| 250 | HAG320 Detergent Isotonique LMG | 800 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Thùng 20 Lít | |
| 251 | HAL302 Lyse LMG | 50 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | Thùng 5 Lít | |
| 252 | Para 12 Extend | 12 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3 x 2.5ml | |
| 253 | Diluent | 990 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 20 Lít | |
| 254 | Rinse | 610 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5,5 Lít | |
| 255 | Lyse | 89 | Chai | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 500 ml | |
| 256 | E-Z Cleanser | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100ml | |
| 257 | Probe Cleanser | 2 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 17ml | |
| 258 | CBC-3D Hematology Control | 9 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3ml | |
| 259 | HemosIL PT-Fibrinogen HS Plus | 400 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x8,5ml +5x8,5ml | |
| 260 | HemosIL RecombiPlasTin 2 G | 398 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x8ml+5x8ml | |
| 261 | HemosIL Fibrinogen-C | 40 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10x2ml | |
| 262 | HemosIL SynthASil | 500 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x10ml+5x10ml | |
| 263 | HemosIL Calibration Plasma | 10 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10 x 1ml | |
| 264 | HemosIL Normal Control | 10 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10 x 1ml | |
| 265 | HemosIL Cleaning Solution | 5 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1x500ml | |
| 266 | Hemosil Wash-R-Emulsion | 16 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 1000ml | |
| 267 | Rotors | 6.000 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100 rotor x 20 cuvette | |
| 268 | Prothrombintime - PT | 120 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x4ml+1x20ml | |
| 269 | Fibrinogen | 50 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | "5x2ml1x1ml1x1ml" | |
| 270 | APTT | 120 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 5x4ml+1x20ml | |
| 271 | Coacal Calibrator | 10 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10 lọ x 1ml | |
| 272 | Control Plasma Normal | 10 | Lọ | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 10 lọ x 1ml | |
| 273 | Cuvette | 500 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 160 cái/hộp | |
| 274 | AFP | 96 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 275 | CA 125 | 96 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 276 | CA 15-3 | 96 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 277 | CA 19-9 | 96 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 278 | CEA | 96 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 279 | fT3 | 500 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 280 | fT4 | 500 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 281 | TSH | 500 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 96 wells | |
| 282 | Multiligand Control | 2 | ml | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 3x2ml | |
| 283 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 2.000 | Test | Theo mô tả chi tiết tại Phần 2; Chương V | 100test |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi