Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154559-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220153684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:00:00 đến ngày 2022-02-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,122,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn > 10KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thuộc đô thị Chợ Sông xã Tràng An huyện Bình Lục đoạn từ ĐT.496 đến đường trục xã (ngã ba kênh Đông giao với kênh Đ1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Lục. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn HANDIC – Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội, địa chỉ: Đường Lê Chân, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục Đại diện Chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Huyện Bình Lục, địa chỉ: huyện Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,1876100m3
2Đào hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt124,3071m3
3Đào cấp + đất KTH đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,1683100m3
4Đào cấp + đất KTH đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,7591m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,1971100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,6341m3
7Đắp đá lẫn đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,4173100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt75,7554100m3
9Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10.942,451m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,0056100m3
11Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.690,728m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,173100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,173100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,462100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,462100m3/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,6151100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,8167100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,2347100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,521100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,521100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,521100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,2347100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,83m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,16100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,16100m3
26Bơm nước ao để kè đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20ca
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,4687100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt160,763m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt184,728100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt295,56m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt582,81m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt561,87m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt904,22m3
34Chét khe nún bằng bảo tải tẩm nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt220,5m
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,15m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,703100m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,973100m
38Đổ đá dăm làm tầng lọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,28100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,111m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3111100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3111100m3/1km
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8100m
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,28m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,27m3
46Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,65m3
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt18cái
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt101 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9mối nối
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1037100m3
51Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,481m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0026tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0439tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,01100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
57Gia công cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,072tấn
58Lắp dựng cánh phai cốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,072tấn
59Bu lông M18x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
60Nẹp cao suHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,61m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,711m2
62Vít nâng V1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0336100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0415tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,36m3
67Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3994tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0154100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
72Cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,161m3
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,65m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,4m2
76Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,304m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5152100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3998tấn
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,1873m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1401 cấu kiện
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,5639m3
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,76m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt48,3m2
B HẠNG MỤC: Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công
1Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,54m3
2Biển báo đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
3Cọc treHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt42m
4Băng nhựa rộng 3.5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
5Cờ hiệu nheo tam giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
6Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt240công
7Áo phản quangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
8Đèn báo hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200m
10Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt120Kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã thi công trực tiếp 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân có công chứng)32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động có hợp lao động với Công ty(Có danh sách và bản sao chứng chỉ nghề chỉ có công chứng kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
5 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
6 Máy lu 9 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
8 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
9 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)5
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 Máy san ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
14 Máy hàn > 10KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 Máy phun nhựa đường 190CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
18 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->