Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:22:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1918615E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38372E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.868.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở khối Mặt trận và các đoàn thể huyện Đăk Song 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 02 năm 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 45,334 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 114,18 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 159,514 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 114,18 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 45,334 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 541,885 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Chương 5, E-HSMT | 5,4189 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 734,33 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 734,33 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 734,33 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 90,17 | m2 |
| 12 | Thi công trần nhôm KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xương | Chương 5, E-HSMT | 90,17 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương 5, E-HSMT | 281,92 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 281,92 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 4 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Chương 5, E-HSMT | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12W | Chương 5, E-HSMT | 37 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D155, 12W | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 510 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 370 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa pano gỗ kính trắng dày 6,38mm | Chương 5, E-HSMT | 29,88 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 97,456 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương 5, E-HSMT | 262,62 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương 5, E-HSMT | 194,912 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 457,532 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5, E-HSMT | 97,456 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương 5, E-HSMT | 59,515 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 59,515 | 1m2 |
| 37 | Vệ sinh làm sạch bề mặt - kính | Chương 5, E-HSMT | 225,208 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương 5, E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 39 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu trắng | Chương 5, E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương 5, E-HSMT | 2 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gạch trang trí 50x200 | Chương 5, E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2 | Chương 5, E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt gạch trang trí 50x200 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 33,4 | 1m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương 5, E-HSMT | 559,4317 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 192,8276 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,9716 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,6414 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 559,4317 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 192,8276 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 885,0109 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 7,8147 | 100m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương 5, E-HSMT | 1.296,8935 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 298,1213 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 25,9379 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,9624 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.296,8935 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 298,1213 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.278,5926 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 18 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương 5, E-HSMT | 21 | m |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | 31,5 | m |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương 5, E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 39,01 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | 124 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 38,69 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 19,345 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 38,69 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6,38mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách compact dày 18mm | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280V | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt Bồn cầu Inax C-117VA | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van khóa | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Bộ co, tê cút... | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Hút hầm cầu (hút hầm tự hoại) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Lần |
| 90 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương 5, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 92 | Lát đá chẻ 600x300x20 sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương 5, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 94 | Xây gạch XMCLT 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 95 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 98 | Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 67,7841 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 67,7841 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 135,5682 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cỡ chữ lớn | Chương 5, E-HSMT | 29 | Chữ |
| 103 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cỡ chữ nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 21 | Chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1918615E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38372E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.868.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi