Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149547-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220149525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:22:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1918615E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38372E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.868.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở khối Mặt trận và các đoàn thể huyện Đăk Song
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dung Võ Minh Đăk Nông ; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Song; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 02 năm 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện huyện Đăk Song; Địa chỉ: TT. Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT45,334m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương 5, E-HSMT114,18m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT159,514m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT114,18m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT45,334m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT541,885m2
7Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zemChương 5, E-HSMT5,4189100m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT734,33m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT734,33m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT734,33m2
11Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT90,17m2
12Thi công trần nhôm KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xươngChương 5, E-HSMT90,17m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương 5, E-HSMT281,92m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT281,92m2
15Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngChương 5, E-HSMT4công
16Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Chương 5, E-HSMT52bộ
17Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12WChương 5, E-HSMT37bộ
18Lắp đặt quạt đảo trầnChương 5, E-HSMT34cái
19Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D155, 12WChương 5, E-HSMT24bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT25cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT8cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AChương 5, E-HSMT5cái
23Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT10cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương 5, E-HSMT510m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương 5, E-HSMT50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT30m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương 5, E-HSMT370m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT29,88m2
29Sản xuất lắp dựng cánh cửa pano gỗ kính trắng dày 6,38mmChương 5, E-HSMT29,881m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT97,456m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương 5, E-HSMT262,62m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương 5, E-HSMT194,912m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT457,532m2
34Lắp dựng cửa vào khuônChương 5, E-HSMT97,4561m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương 5, E-HSMT59,515m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT59,5151m2
37Vệ sinh làm sạch bề mặt - kínhChương 5, E-HSMT225,208m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương 5, E-HSMT56,1m2
39Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu trắngChương 5, E-HSMT56,1m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương 5, E-HSMT2m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gạch trang trí 50x200Chương 5, E-HSMT26,72m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2Chương 5, E-HSMT6,68m2
43Sơn sàn, nền, bề mặt gạch trang trí 50x200 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT33,41m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương 5, E-HSMT559,4317m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương 5, E-HSMT192,8276m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT27,9716m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT9,6414m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT559,4317m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT192,8276m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT885,0109m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT7,8147100m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương 5, E-HSMT1.296,8935m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương 5, E-HSMT298,1213m2
54Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT25,9379m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT5,9624m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.296,8935m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT298,1213m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.278,5926m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT18m2
60Tháo dỡ khuôn cửa képChương 5, E-HSMT21m
61Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương 5, E-HSMT31,5m
62Tháo dỡ bệ xíChương 5, E-HSMT6bộ
63Tháo dỡ chậu tiểuChương 5, E-HSMT6bộ
64Tháo dỡ chậu rửaChương 5, E-HSMT10bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương 5, E-HSMT10bộ
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương 5, E-HSMT0,747m3
67Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT39,01m2
68Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT0,864m3
69Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT124m2
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,252m3
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT111,6m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT1,87m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT38,69m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT19,345m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT38,69m2
76Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6,38mmChương 5, E-HSMT18m2
77Sản xuất lắp dựng vách compact dày 18mmChương 5, E-HSMT4,5m2
78Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280VChương 5, E-HSMT10bộ
79Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT10cái
80Lắp đặt xí bệt Bồn cầu Inax C-117VAChương 5, E-HSMT6bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT6bộ
82Lắp đặt van khóaChương 5, E-HSMT2cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT12cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT0,7100m
88Bộ co, tê cút...Chương 5, E-HSMT1Bộ
89Hút hầm cầu (hút hầm tự hoại)Chương 5, E-HSMT1Lần
90Phá dỡ nền gạch đất nungChương 5, E-HSMT62,4m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT62,4m2
92Lát đá chẻ 600x300x20 sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChương 5, E-HSMT62,4m2
93Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương 5, E-HSMT0,36m3
94Xây gạch XMCLT 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,188m3
95Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT7,14m2
96Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT34,2m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT34,2m2
98Lát đá tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT34,2m2
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT67,7841m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT67,7841m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT135,5682m3
102Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cỡ chữ lớnChương 5, E-HSMT29Chữ
103Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng cỡ chữ nhỏChương 5, E-HSMT21Chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1918615E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38372E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.868.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
2 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
3 Máy trộn vữa 150l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
4 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
5 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->