Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154707-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210669032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:35:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,839,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3259098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6518197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.187.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.375.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm>= 70kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 9T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=80T, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Ba Sao (đoạn từ đường Phạm Huề Chủy đến đường vào nghĩa trang nhân dân tổ 6), huyện Kim Bảng.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường; - Đơn vị Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa; Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Phòng KT&HT huyện Kim Bảng; - Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Phòng KT&HT huyện Kim Bảng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN ĐIỀU CHỈNH
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V302,4721m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2225100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V51,591m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6431100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V207,7561m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,698100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1572100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5075100m3
10Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.185,975
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,8402100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,159100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,7047100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7047100m2
15Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,5961100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5961100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5961100tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8212100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,813100m3
20Bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,78m3
21Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3894100m2
22Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,19m3
23Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2392100m2
24Vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V335,88m2
25Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,6m
26Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,47m3
27Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8634100m2
28Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,94m3
29Vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V349,38m2
30Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V349,38m2
31Lát gạch TezzazoMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,1m2
32Vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,1m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,31m3
34Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,1m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V91,61m3
36Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,23m3
37Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5236100m2
38Xây gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,56m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,02m2
40Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,26m3
41Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V7,0472100m2
42Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,9996tấn
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V881cái
44Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,43m3
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,383100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,2593tấn
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
48Bê tông móng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
50Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,96m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,37m2
52Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
53Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044tấn
56Bê tông lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
57VXM M75 dày 2cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,54m2
58Lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
59Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
60Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4846100m2
61Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613tấn
62Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
63Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
66Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
67Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
70Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
71Bê tông bó vỉa cửa thu nước đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
74Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
75Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
76Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
78Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
79Nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
80Lắp đặt cống hộp 800x800 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1101đoạn cống
81Cống hộp 800x800 L=1.5m, VHMô tả kỹ thuật theo chương V220m
82Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V110mối nối
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN BỔ SUNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V216,4521m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,4807100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,441m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8396100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,0951m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0686100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8515100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6169100m3
10Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,197
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,1262100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,044100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1625100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1625100m2
15Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,182100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,182100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,182100tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,909100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7968100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,69m3
21Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,39m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8344100m2
23Xây gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,07m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V283,7m2
25Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
26Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,6688100m2
27Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V209cái
29Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1966tấn
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
33Bê tông móng ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
35Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m2
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
41Lắp đặt cống hộp 800x800 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
42Cống hộp 800x800 L=2m, VHMô tả kỹ thuật theo chương V8m
43Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
46Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,87m3
47Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
48Xây gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,81m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
51Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
52Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
53Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
54Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
55Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
56Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m2
57Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
58Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3259098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6518197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.187.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.375.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt1
2 Đầm cóc Áp lực đầm>= 70kg, hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt2
4 Đầm bàn Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt2
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3, hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép Công suất >= 9T, hoạt động tốt1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt1
8 Máy ủi Công suất =2
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt2
12 Máy rải BTN Công suất >=110CV, hoạt động tốt1
13 Trạm trộn BTN Công suất>=80T, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->