Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:25:00 đến ngày 2022-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,682,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng số BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ nhà ông Hồ Văn Thải đến nhà ông Nguyễn Minh Hóa ( Đông Lâm ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Lộc; địa chỉ: xã Nhơn Lộc, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định;Điện thoại: 0256. 3 837 144; Fax: 0256. 3 837 144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 837 144; Fax: 0256. 3 837 144. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3931 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,0529 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,4577 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,4525 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp mua tại mỏ Núi Chà rây Nhơn Lộc | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 445,2537 | m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại I Dmax25 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2742 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh BTXM M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 51,134 | m3 |
| 8 | BTXM M250, đá 2x4, PCB40 dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 521,719 | m3 |
| 9 | Bạt lót móng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.123,436 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,319 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | 10m |
| 12 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 78,33 | m3 |
| 13 | Thi công khe giãn ( Nhân công VDAL.24112 ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 218,4 | m |
| 14 | Thi công khe co ( Nhân công VDAL.24111) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 436,8 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC KT (bxh=0,3x0,4)m, L=240.25m | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh đất cấp 3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,3009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh đầm chặt K95 ( tận dụng đất đào ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50,193 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16,818 | m3 |
| 4 | BTXM đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,7226 | 100m2 |
| 6 | BTXM thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,3986 | 100m2 |
| 8 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,074 | m2 |
| C | Cống bản KT ( BxH=0,3*0,4 )m, L=6.6m | |||
| 1 | Bê tông đáy cống , M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cốt thép bản mặt cống đá 1x2 M300 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | 100m2 |
| 7 | BTXM sân cống đá 2x4 M200 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m2 |
| 9 | BTXM tường cánh đá 2x4 M200 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,146 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | 100m2 |
| 11 | BTXM chân khay đá 4x6 M150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0343 | 100m2 |
| 13 | Dăm lót đá 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 14 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cống bảng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cống bảng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1057 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1655 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trẳ độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,033 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10m |
| 20 | Phá bỏ mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 21 | BTXM mặt đường hoàn trả đá 2x4 M250 dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,832 | m3 |
| 22 | Bạt lót móng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| D | Đan rãnh kt ( 0,44x1x0,1), 241 tấm | |||
| 1 | BTXM M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,303 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,8346 | 100kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,086 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6941 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 241 | 1cấu kiện |
| E | Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M250, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,122 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,2835 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5452 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,4484 | 100m2 |
| F | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện trạng dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,993 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,177 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1749 | 100m3 |
| 4 | BTXM M250, đá 2x4, PCB40 dày 18cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45,407 | m3 |
| 5 | Bạt lót móng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 252,26 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2335 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe giãn ( Nhân công VDAL.24112 ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 178,51 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng số BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) | 10 | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 3 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 11 | Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn) | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép công suất 5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép công suất 5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 16 | Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, toàn đạc) | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi