Gói thầu: MSHH 02: Cung cấp, lắp đặt ghế; thi công nội thất trang âm Hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Cảnh sát đặc nhiệm số 1/Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | MSHH 02: Cung cấp, lắp đặt ghế; thi công nội thất trang âm Hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 17:47:00 đến ngày 2022-02-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,145,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,450,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7435E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp đầy đủ hồ sơ hợp đồng và tài liệu nghiệm thu kèm theo hoặc cung cấp đủ sau khi đã thực hiện làm rõ HSDT (nếu có))Số lượng hợp đồng: 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.401.500.000 đồng/ hợp đồng hoặc đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.401.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.803.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị với quy mô công trình cấp II trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử hoặc chuyên ngành tự động hóa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác tương tự ít nhất 01 gói thầu về thi công, lắp đặt thiết bị.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có kinh nghiệm thực hiện việc nghiệm thu, thanh quyết toán(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo;- Có kinh nghiệm phụ trách lĩnh vực an toàn lao động(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 |
MSHH 02: Cung cấp, lắp đặt ghế; thi công nội thất trang âm Hội trường phê duyệt mua sắm, số lượng, dự toán mua sắm vật chất bổ sung cho công trình Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh CSCĐ, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 3. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành, được nghiệm thu thanh lý gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. 4. Bằng cấp theo yêu cầu của HSMT đối với nhân sự chủ chốt. 5. Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu. 6. Giấy uỷ quyền bán hàng trực tiếp từ Nhà sản xuất đối với hệ thống Ghế hội trường cấp cho gói thầu này. * Hồ sơ là Bản gốc hoặc bản sao được cơ quan Nhà nước chứng thực đối với các hồ sơ thuộc mục 1, 2, 3, 4; các mục còn lại là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. * Hồ sơ C0, CQ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, được dịch thuật trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, bốc xếp đến địa điểm nhận hàng và lắp đặt tại công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. (không bao gồm dự phòng phí) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) - Cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, cam kết bảo trì hàng hóa tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.766.4198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 10/K02 Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0904174170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.766.4198 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế VIP hội trường | 32 | Chiếc | Đệm và tựa lưng bằng nệm mút xốp (PU Foam) được bọc vải hoàn thiện. Ốp đệm và tựa lưng bọc gỗ ván épTay vịn ghế bằng gỗ sồiChân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, bọc hộp gỗ sồi + gỗ ván ép.Khung ghế bằng kết cấu thép, có thể điều chỉnh độ rộng của ghế từ 0-20mm.Hệ thống điều chỉnh góc lên đến 10 độKích thước ghế: 630-650 x 720 x 950mm (Rộng x Sâu x Cao)Đệm ghế:- Chất liệu mút xốp (PU Foam), xử lý chất kháng khuẩn + Mật độ: ≥ 65kg/m3+ Lực nén ILD: 178 - 195N+ Khả năng đàn hồi: 60 - 80%+ Độ chịu kéo: ≥ 0.3 Mpa+ Độ chịu xé: ≥ 1.2 kN/m+ Độ kéo giãn: ≥ 205%+ Compression set: = 20.000 Rubs- Cường độ chịu kéo: ≥ 1200N (kéo cong) và ≥ 2200N (kéo ngang)- Độ bền màu: cấp độ 4-5 - Thời gian tiếp tục cháy sau khi lửa tắt: 0 giây- Thời gian phát sáng khi tắt lửa: 0 giây | ||
| 2 | Ghế hội trường | 492 | Chiếc | Đệm và tựa lưng bằng nệm mút xốp (PU Foam) được bọc vải hoàn thiện. Ốp đệm và tựa lưng bọc nhựa PPTay vịn ghế bằng gỗ sồiChân ghế bằng thép, sơn tĩnh điệnKhung ghế bằng kết cấu thép, có thể điều chỉnh độ rộng của ghế từ 0-20mm.Hệ thống điều chỉnh góc lên đến 10 độMặt bàn bằng nhựa PU đúc, khung xoay bằng nhôm đúc, cơ chế gấp gọn vào hộp tay vịnKích thước ghế: 530-550 x 900-950 x 1000-1050mm (Rộng x Sâu x Cao)Đệm ghế:- Chất liệu mút xốp (PU Foam), xử lý chất kháng khuẩn + Mật độ: ≥ 65kg/m3+ Lực nén ILD: 178 - 195N+ Khả năng đàn hồi: 60 - 80%+ Độ chịu kéo: ≥ 0.3 Mpa+ Độ chịu xé: ≥ 1.2 kN/m+ Độ kéo giãn: ≥ 205%+ Compression set: = 20.000 Rubs- Cường độ chịu kéo: ≥ 1200N (kéo cong) và ≥ 2200N (kéo ngang)- Độ bền màu: cấp độ 4-5 - Thời gian tiếp tục cháy sau khi lửa tắt: 0 giây- Thời gian phát sáng khi tắt lửa: 0 giây | ||
| 3 | Trần thạch cao cách âm, trang trí | 761,2 | m2 | Trần thạch cao khung xương chìm, trần tiêu chuẩn 2lớp, 1 lớp thạch cao dày 9mm, 1 lớp thạch cao dày 12,5mm.Rockwool bông khoáng dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3. Hệ xương chính: Tole mạ kẽm, khoảng cách giữa các thanh @600, độ dày 0,72mm+/-0,02. Hệ xương phụ: Tole mạ kẽm, khoảng cách giữa các thanh @400, độ dày 0,4mm+/-0,02. Thành viền 18/22 dày 0,4mm+/-0,02. Tyren D4 cách đều @600. Dán băng keo lưới tại các mối nối bả 2 lớp, sơn lót 1 lớp, hoàn thiện 2 lớp màu trắng. Hệ trần treo bằng thanh tăng đơ.Sơn bả hoàn thiện: Sơn lót 1 lớp, hoàn thiện 2 lớp màu | ||
| 4 | Trần thạch cao tiêu âm | 72 | m2 | Độ dày 12.5mmHệ số tiêu âm NRC: 0.6Lỗ vuông: 12x12mmTỷ lệ đục lỗ: 16%Sơn lót 1 lớp, hoàn thiện 2 lớp màu | ||
| 5 | Vách gỗ tiêu âm | 268 | m2 | Lớp đệm gồm: Cao su non cách âm, chống ẩm d=3mm, Rockwool bông khoáng dày 50mm, tỷ trọng 40Kg/m3, phủ 1 lớp vải. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm. Hoàn thiện gỗ cốt HDF d=12mm phủ Melamine/Veneer đục lỗ tiêu âm.- Đường kính lỗ: 6 – 8mm- Khoảng cách lỗ: 30 - 32mm - Kiểu đục lỗ: song song hoặc so le | ||
| 6 | Vách gỗ trang âm | 200 | m2 | Lớp đệm gồm: Cao su non cách âm, chống ẩm d=3mm, Rockwool bông khoáng dày 50mm, tỷ trọng 40Kg/m3, phủ 1 lớp vải. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm. Hoàn thiện gỗ cốt HDF d=12mm phủ Melamine/Veneer. | ||
| 7 | Thảm trải sàn | 450 | m2 | Chất liệu: 100% PolypropyleneĐộ dày: 5.0 - 7.5mmTrọng lượng sợi 720 - 800gram/M2 | ||
| 8 | Màn phông sân khấu | 100,8 | m2 | Màn nhung Màu đỏKích thước 16.8 x 6.0m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 9 | Hệ thống cơ khí, động cơ kéo đóng mở Màn phông sân khấu: | 1 | Hệ | Động cơ giảm tốc trục 3 pha 2.2kWBộ tang dịch chuyển kéo 4 cápBệ đỡ bộ động cơBộ hành trìnhPuli đỡ cáp, đảo hướngDây cáp và khoá cápTủ cấp nguồn và điều khiển | ||
| 10 | Màn phông hậu | 91,8 | m2 | Màn nhung Màu xanhKích thước 13.5 x 6.8m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 11 | Màn phông yếm | 50,4 | md | Màn nhung Màu đỏKích thước 16.8m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 12 | Màn phông cánh gà | 54,4 | m2 | Màn nhung Màu xanhKích thước 2 x 6.8m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 13 | Màn phông cờ Đảng | 13,6 | m2 | Màn nhung Màu đỏKích thước 2 x 6.8m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 14 | Màn phông rèm cửa kính | 72 | m2 | Kích thước 2 x 6.0m, May ly, độ chun 2,5 | ||
| 15 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiệnKích thước: 1200x800x600mm | ||
| 16 | Bục tượng và tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiệnKích thước: 1200x800x600mm | ||
| 17 | Bộ Ngôi sao vàng, Huy hiệu Đảng, Huy hiệu cơ Quan | 1 | Bộ | Bộ Ngôi sao vàng, Huy hiệu Đảng, Huy hiệu cơ Quan | ||
| 18 | Bộ chữ khẩu hiệu | 1 | Bộ | Bộ chữ khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 19 | Bàn Hội trường | 16 | Bộ | Gỗ MDF sơn phủ PU Kích thước: 1600x500x750mm | ||
| 20 | Bộ bàn ghế sofa gỗ | 2 | Bộ | Gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bànGỗ tự nhiên Ghế đơn: W800xD700xH890mmGhế băng: W1850xD700xH890mmBàn: W1200xD550xH500mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7435E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(cung cấp đầy đủ hồ sơ hợp đồng và tài liệu nghiệm thu kèm theo hoặc cung cấp đủ sau khi đã thực hiện làm rõ HSDT (nếu có))Số lượng hợp đồng: 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.401.500.000 đồng/ hợp đồng hoặc đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.401.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.803.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị với quy mô công trình cấp II trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử hoặc chuyên ngành tự động hóa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác tương tự ít nhất 01 gói thầu về thi công, lắp đặt thiết bị.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có kinh nghiệm thực hiện việc nghiệm thu, thanh quyết toán(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo;- Có kinh nghiệm phụ trách lĩnh vực an toàn lao động(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi