Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154893-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220154834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 18:31:00 đến ngày 2022-02-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,394,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0091252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 9.376.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường mầm non Trung tâm Hợp Đức, huyện Tân Yên, Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hợp Đức; Địa chỉ: xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp nhà lớp học 12 phòng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V14,3275100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( bê tông lót )Theo mô tả kỹ thuật chương V0,966100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V82,5299m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1167tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V14,4924tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,2229tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( ván khuôn móng )Theo mô tả kỹ thuật chương V8,3396100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V352,6663m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V10,608m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V364,5161m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V15,5567100m3
12Mua đất đắp nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V124,7m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V89,7476m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V32,8321m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,666tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2432tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,7948tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V5,2339100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V95,2549m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8628tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,924tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V17,454tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,5134100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V18,7943m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7104tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2858tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7204100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V243,6656m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V23,3106tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V21,4363100m2
31Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V7,9322m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9837tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4796tấn
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0089100m2
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V476,4465m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V18,1869m3
37Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2394m3
38Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V20,5408m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.268,6737m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.370,792m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V332,563m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V448,0054m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.280,1672m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V324,5684m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V483,58m
46Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V113,226m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V286,9m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.652,8m
49Đắp đỉnh cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V211ck
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.294,4564m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V344,44m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V43,1m2
53Xốp tôn nền sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V16,361m3
54Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V19,4126kg
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.129,44m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V5.422,56m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.601,2367m2
58Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1159tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1159tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V173,3298m2
61Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2trụ
62Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V39,22m
63Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2476tấn
64Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V247,6kg
65Gia công lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
66Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V2,4447tấn
67Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V2.444,7kg
68Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V166,152m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,6904100m2
70Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V220,32m
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V114m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V114m2
73Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod DanossTheo mô tả kỹ thuật chương V471,4152
74Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V180m2
75Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V67,680.0
76Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V140,688m2
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
80Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V214,572m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V60bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V26bộ
83Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V111,688m2
84Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,564kg
85Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
86Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V13,68100m2
B Điện nhà lớp học
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6.294m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.434m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V346m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V3.055m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V311m
8Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
9Ty treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V156cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V50cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V96bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V80bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A 35KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 75A 35KATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V72cái
20Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V12cỏi
21Lắp đặt cỏc automat 1 pha 10A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V38cỏi
22Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
23Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
24Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleTheo mô tả kỹ thuật chương V13hộp
25Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảTheo mô tả kỹ thuật chương V175hộp
26Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,084100m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,084100m3
28Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V8cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V115m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V45m
32Sứ chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
33Hộp kiểm tra 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Công tác đo điện trở đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
C Cấp thoaát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật chương V96bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
6Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Theo mô tả kỹ thuật chương V3bể
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
9Van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpTheo mô tả kỹ thuật chương V21 máy
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,43100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,392100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V228cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương phỏp hàn, đường KINH 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kinh 32x25mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kínhnh 50x 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương phỏp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V105cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương phỏp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
22Lắp đặt van - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V252cái
25Rắc co D50Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
27Lắp đặt măng sông ren PPR d50Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V35cỏi
29Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V163cái
30Tê kẽm D20Theo mô tả kỹ thuật chương V120cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,88100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,448100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,06100m
34Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V96cái
35Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
36Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
37Tê nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
38Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
39tê nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
40Cút chếch D76Theo mô tả kỹ thuật chương V72cái
41Cút chếch D90Theo mô tả kỹ thuật chương V44cái
42Cút chếch D110Theo mô tả kỹ thuật chương V96cái
43Côn thu D90x76Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
44Nút kiểm tra thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
45Nút kiểm tra thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
46Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
47Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
48Lắp đặt nút bịt nhựa 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
50Đai giữ ống D110Theo mô tả kỹ thuật chương V206cái
51Đai giữ ống D90Theo mô tả kỹ thuật chương V244cái
52Đai giữ ống D76Theo mô tả kỹ thuật chương V96cái
53Giếng khoanTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V10bỡnh
55Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V20bỡnh
56Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
57Hộp tổ hợp chứa 3 bìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V10hộp
D Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4916100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1047100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4829m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4339m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2844100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1862tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3835tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0864100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0643tấn
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V12,5947m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V58,752m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V73,7496m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V73,7496m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V12,4956m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V361 cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,4956m2
18Tê sànhTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0091252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 9.376.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, sẵn sàng huy động, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->