Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung VPP, vật chất bảo đảm nhiệm vụ GD-ĐT học kỳ II năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SỸ QUAN ĐẶC CÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung VPP, vật chất bảo đảm nhiệm vụ GD-ĐT học kỳ II năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 19:24:00 đến ngày 2022-02-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về da hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SỸ QUAN ĐẶC CÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung VPP, vật chất bảo đảm nhiệm vụ GD-ĐT học kỳ II năm học 2021-2022 Mua bổ sung VPP, vật chất bảo đảm nhiệm vụ GD-ĐT học kỳ II năm học 2021-2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn (bản chính); + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu cung cấp catalog hoặc hình ảnh hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V của E- HSMT + Có bản xác nhận của đơn vị sản xuất Cặp da học Viên, Cặp gấp 2 ngăn, Cặp da giáo viên, cam kết đảm bảo đáp ứng về số lượng, chất lượng, tiến độ cho gói thầu này theo đúng yêu cầu của E-HSMT (bản chính) + Nhà sản xuất Cặp học Viên, Cặp gấp học sinh, Cặp da giáo viên phải là đơn vị có thương hiệu đã được đăng kí bảo hộ tại cơ quan có thẩm quyền. + Bản Scan các tài liệu làm rõ thông số kĩ thuật nêu trong E- HSMT + Nhà thầu có chứng nhận hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001:2015 Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 02 (hai) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ hàng hóa mẫu hoặc hàng hóa mẫu không đạt yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Đặc Công (Địa chỉ: Tân Tiến- Chương Mỹ - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Đặc Công (Địa chỉ: Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Đặc Công (Địa chỉ: Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính Si 5F | 300 | Cuộn | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Băng dính trong 4,8F | 200 | Cuộn | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Bìa màu A3 | 100 | Tập | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Bìa màu A4 | 100 | Tập | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Bút ký | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Bút viết bảng | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bút xóa | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Bút chì 12 màu | 200 | Hộp | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Bút chì 2B | 500 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Bóng đá | 30 | Quả | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Quả bóng chuyền | 30 | Quả | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Cao Sao Vàng | 500 | Hộp | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Còi nhựa | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Dao con sắt | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Dây chun | 300 | Sợi | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Giấy in A3 | 150 | Gram | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Giấy in A4 | 500 | Gram | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Giấy A0 | 1.000 | Tờ | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Giấy in A4 | 500 | Gram | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Giấy tập kẻ ngang 80 trang | 600 | Tập | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Hồ dán | 600 | Lọ | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Kéo con sắt | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Lạt giang | 300 | Ống | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Pin Đại | 500 | Đôi | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Túi Clear | 200 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Xà phòng | 100 | Bánh | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Vở học tập | 9.000 | Quyển | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Cặp gấp 2 ngăn | 250 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Cặp da giáo viên | 150 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Cặp da học viên | 300 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Giấy thi theo mẫu | 5.000 | Tờ | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Phong bì theo mẫu | 500 | Cái | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Sổ Công tác theo mẫu | 100 | Quyển | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Giá chậu rửa tay | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Kẽm A2 | 20 | Hộp | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Giấy Couche A2 | 3.000 | Tờ | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Mực photo | 5 | Hộp | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Bút trình chiếu | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Đèn laze tia xanh cực sáng | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục b Chương V - Phần 2 - Mục b: Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về da hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi