Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153160-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA)
Số hiệu KHLCNT 20220152820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 19:59:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,394,592,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công thiết bị văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe đào bánh xích >= 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dàn ép cọc tự hành (Robot ép cọc), lực ép >= 180 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục tháp >= 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích >= 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ủi.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép >= 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô, sức năng cần trục >= 6 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Giàn giáo (1 bộ bao gồm 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
22-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA)
Cải tạo, mở rộng Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Sóng Thần
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Bộ Quốc phòng – Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng Đông Á (Liên danh DCCD – Đông Á). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng: Phân viện Khoa học Công nghệ Xây dựng Miền Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến. Địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu dự thầu mà chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể liên danh hoặc đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Lưu ý: Đối với Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Cọc BTCT ly tâm D300 cấp bền B60Theo hồ sơ thiết kế2.396m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ thiết kế23,96100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmTheo hồ sơ thiết kế1,255100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,0701tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,4417m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Theo hồ sơ thiết kế96mối nối
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,1252100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế61,3777m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế17,4082m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế143,1673m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,6413100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,1404100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,0826tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,9135tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế8,4841tấn
16Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế27,328m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0769100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,0483100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,0483100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,0483100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,43m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,176m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0198100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0044tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1056tấn
26Chống thấm đáy hố pít thang máy bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt gốc bitumTheo hồ sơ thiết kế4,3m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,3m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,37m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,273100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0101tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3287tấn
32Chống thấm tường hố pít bằng màng lỏng chống thấm bitum (1lớp lót + 2 lớp )Theo hồ sơ thiết kế12,45m2
33Vải thủy tinh gia cường tường hố pítTheo hồ sơ thiết kế0,1245100m2
34Trát tường trong hố pít, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,45m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế74,1594m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,9744m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế9,0668m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,6407100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,3954tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế11,9651tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,1186tấn
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế1441 lỗ khoan
43Bơm keo ramsetTheo hồ sơ thiết kế144vị trí
44Đục nhám bề mặt tiếp xúc bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế7,56m2
45Trám sikadur 731 bề mặt (ĐM1.7kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế7,56m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5Theo hồ sơ thiết kế188,1618m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,943100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế8,2595tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế10,7906tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế16,3197tấn
51Gia công dầm tườngTheo hồ sơ thiết kế0,6057tấn
52Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ thiết kế0,6057tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế22,7528m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5Theo hồ sơ thiết kế280,8001m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,7162100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế25,4281tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,9775tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0774tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0774tấn
60Đục nhám bề mặt tiếp xúc sàn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4,176m2
61Trám sikadur 731 bề mặt (ĐM1.7kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế4,176m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,282m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,823100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,368tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,9444tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,508m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3204100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0524tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3088tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế6,1324m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,5405100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5217tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,1367tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,1367tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế71,76m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế9,6152m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,0324m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,2156100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,814m3
81Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,2156m3
82Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,6145m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1208100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,03100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế47,2593m3
86Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.460,384m2
87Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,24m2
88Lát nền, sàn bằng đá granite vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,26m2
89Phủ lớp tăng cứng bề mặtTheo hồ sơ thiết kế89,3554m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mmTheo hồ sơ thiết kế72,309m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế75,912m2
92Chèn xốp eps chống cháyTheo hồ sơ thiết kế13,087m3
93Lưới thép 1mmTheo hồ sơ thiết kế18,27m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,27m2
95Lát sàn gỗ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế18,27m2
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế617,045m2
97Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế770,448m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 500x500x10mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế171,36m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế2,2902100m2
100Ke chống bão ( 6 chiếc/m2)Theo hồ sơ thiết kế1.374,12cái
101Chèn bitum chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế6vị trí
102Gia công hệ khung đỡ mái kính thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế0,1644tấn
103Lắp hệ khung đỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế0,1644tấn
104SXLD mái kính sảnh , kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế18,6326m2
105SXLD trần thạch cao giật cấp khung xương chìm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế156,3096m2
106SXLD trần thạch cao phẳng khung xương chìm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế715,8209m2
107SXLD trần thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế541,3885m2
108SXLD trần thạch cao phẳng khung xương nổi chống ẩm, kích thước 600x600x9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế19,115m2
109Thi công tường bằng tấm thạch cao dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế264,72m2
110Lát nền, sàn, gạch granite 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế134,52m2
111Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2Theo hồ sơ thiết kế167,96m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp granite 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế422,94m2
113SXLD Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước dày 9mm + phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế129,37m2
114SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo hồ sơ thiết kế81,045m2
115SXLD Vách tắm kính cường lực 12mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
116SXLD khung inox 304 đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế0,1516tấn
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế27,7515m2
118Tủ inox 304 dày 1.2mm lắp WCTheo hồ sơ thiết kế21,45m2
119Gương khung gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế26,487m2
120Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế59,1959m3
121Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,479m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,995m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế23,995m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế143,816m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,51m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,65m2
127Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế76,945m2
128SXLD lan can inox 304, tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế64,728m2
129SXLD lan can inox 304, tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế31,31m2
130Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế96,038m2
131SXLD lan can kính cường lực dày 10mm , phụ kiện inoxTheo hồ sơ thiết kế116,492m2
132Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế171,7028m3
133Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế130,9726m3
134Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế27,1665m3
135Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế57,4185m3
136Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,9419m3
137Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế175,1138m3
138Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế39,163m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.261,133m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.945,323m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.355,5171m2
142Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế475,3555m2
143Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế793,186m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế872,1305m2
145Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế529,44m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế1.401,5705m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế1.261,133m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế5.569,3156m2
149Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,4313100m2
150Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế0,4313100m2
151Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế17,18m3
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,2345m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế30,2345m2
154Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế262,2m
155Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế510,066m
156Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế60,48m2
157Râu thép liên kết cột, tườngTheo hồ sơ thiết kế293,5956kg
158Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thépTheo hồ sơ thiết kế658,89m2
159SX,LD lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0.6mm, khung sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế156,6m2
160Lắp dựng lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế156,6m2
161SXLD cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế34,32m2
162SXLD cửa gỗ nhóm 2, khuôn kép, sơn PU, pa nô gỗ huỳnh 2 mặt, phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế101,8944100m2
164Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế5,9087100m2
165Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế6,9252100m2
166Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,1367tấn
167Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,1367tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế1,1367tấn
169Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,75331000v
170Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,75331000v
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế142,167110m2
172Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế33,4873tấn
173Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế33,4873tấn
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế33,4873tấn
175Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế141,5868m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế141,5868m3
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế202,6161m3
178Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế2,7266tấn
179Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế1tb
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế1tb
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế31,3305m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,8305m3
183Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,4454m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,598m3
185Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,3897100m2
186Thép L50x50x5mm ke thành mốTheo hồ sơ thiết kế0,6088tấn
187Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,6088tấn
188Song chắn rác thép D6Theo hồ sơ thiết kế3cái
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế53,7122m2
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,325m2
191Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,1329m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1277100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,2203tấn
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế611 cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC - CỬA KÍNH
1SX, LD cửa đi mở 2 cánh, kính 6,38mm trắng mờ khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế46,08m2
2SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng mờ khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế19,44m2
3SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế28,16m2
4SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
5SX, LD cửa sổ bật 2 cánh kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế12,8m2
6SX, LD cửa sổ bật 2 cánh kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế8m2
7SX, LD lá sách nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
8SX, LD lá sách nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
9SX,LD vách kính mặt dựng kính cường lực 8mm +12mm, khung bao nhôm sơn tĩnh điện, phụ kiện bản lề sàn loại tải trọng nặngTheo hồ sơ thiết kế30,69m2
10Cửa thủy lực, kính cường lực 12mm khung bao nhôm sơn tĩnh điện, phụ kiện bản lề sàn loại tải trọng bình thường - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế22,2m2
11SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển - Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế36m2
12SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 10.76mm Solar xanh biển, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế35,4m2
13SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế24m2
14SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế13,5m2
15SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
16SX, LD vách kính+ 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế21,24m2
17SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
18SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế8,1m2
19SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế18,6m2
20SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
21SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế67,2m2
22SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển,- phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế57,75m2
23SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế39,9m2
24SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế27m2
25SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế8,37m2
26SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế7,29m2
27SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế30,24m2
28SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế29,7m2
29SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế20,52m2
30SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế12,15m2
31SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế12,425m2
32SXLD Cửa đi 2 cánh mở, kết hợp cửa mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly,phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
33SXLD Cửa sổ 2 cánh mở hết hợp mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
34SXLD Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, lá chớp nhôm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
35Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1,2075m2
36SXLD Cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly,phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế1,92m2
37SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
38SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt( khung hệ cửa đi), khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế3,15m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế20cái
3Lắp đặt móc treo giấyTheo hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + xi phongTheo hồ sơ thiết kế26bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế24bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế12bộ
9Lắp đặt van cảm ứng tự độngTheo hồ sơ thiết kế12cái
10Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Chậu rửa bát inox đôi + xi phôngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Vòi rửa bátTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Phễu thu sàn + xi phông DN60Theo hồ sơ thiết kế14cái
14Bồn inox 1.5m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
15Ống PPR - PN10 - D50Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
16Ống PPR - PN10 - D40Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
17Ống PPR - PN10 - D32Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
18Ống PPR - PN10 - D25Theo hồ sơ thiết kế2,05100m
19Ống PPR - PN10 - D20Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
20Ống PPR - PN20 - D20Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế0,75100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế2,05100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế0,87100m
26Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Rơ le điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
28Van chặn PPR nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Van chặn PPR nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Van chặn PPR nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế10cái
31Van chặn PPR nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
32Van chặn PPR nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Rắc co PPR nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
36Rắc co PPR nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Rắc co PPR nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế10cái
38Rắc co PPR nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
39Rắc co PPR nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Nối thẳng PPR D32Theo hồ sơ thiết kế10cái
41Nối thẳng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế10cái
42Kép đúc DN15Theo hồ sơ thiết kế20cái
43Tê nhựa PPR nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
44Tê nhựa PPR nối hàn D50/32Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Tê nhựa PPR nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế3cái
46Tê nhựa PPR nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Tê nhựa PPR nối hàn D40/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Tê nhựa PPR nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
49Tê nhựa PPR nối hàn D32/25Theo hồ sơ thiết kế7cái
50Tê nhựa PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế20cái
51Tê nhựa PPR nối hàn D25/20Theo hồ sơ thiết kế13cái
52Tê nhựa PPR nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
53Tê thép tráng kẽm DN15Theo hồ sơ thiết kế20cái
54Cút nhựa PPR nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
55Cút nhựa PPR nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
56Cút nhựa PPR nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế14cái
57Cút nhựa PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế56cái
58Cút nhựa PPR nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế32cái
59Cút nhựa PPR nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế54cái
60Côn thu PPR nối hàn D50/40Theo hồ sơ thiết kế1cái
61Côn thu PPR nối hàn D50/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Côn thu PPR nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế2cái
63Côn thu PPR nối hàn D40/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Côn thu PPR nối hàn D32/25Theo hồ sơ thiết kế7cái
65Côn thu PPR nối hàn D25/20Theo hồ sơ thiết kế44cái
66Nút bịt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
67Ống uPVC - class 3 - D200Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
68Ống uPVC - class 2 - D110Theo hồ sơ thiết kế1,72100m
69Ống uPVC - class 2 - D90Theo hồ sơ thiết kế1,95100m
70Ống uPVC - class 2 - D75Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
71Ống uPVC - class 2 - D60Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
72Ống uPVC - class 2 - D48Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
73Ống uPVC - class 2 - D34Theo hồ sơ thiết kế0,52100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo hồ sơ thiết kế1,72100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế1,95100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế0,52100m
81Tê thông tắc uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế24cái
82Tê thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế42cái
83Nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế24cái
84Nút bịt uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế42cái
85Tê 90 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
86Tê 90 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
87Tê 45 độ uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế36cái
88Tê 45 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
89Tê 45 độ uPVC D90/75Theo hồ sơ thiết kế14cái
90Tê 45 độ uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
91Tê 45 độ uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế26cái
92Cút uPVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
93Cút uPVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
94Cút uPVC 90 độ D48Theo hồ sơ thiết kế12cái
95Cút uPVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế26cái
96Cút uPVC 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế63cái
97Cút uPVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
98Cút uPVC 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế5cái
99Cút uPVC 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế24cái
100Cút uPVC 135 độ D34Theo hồ sơ thiết kế60cái
101Côn uPVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế12cái
102Côn uPVC D75/34Theo hồ sơ thiết kế26cái
103Nút bịt uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
104Nút bịt uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
105Phễu thu DN100Theo hồ sơ thiết kế10cái
106Ống uPVC - class 2 - D90Theo hồ sơ thiết kế2,4100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế2,4100m
108Tê thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
109Nút bịt uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
110Cút uPVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
111Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế1,05100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,045100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9697100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0803100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,021100m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,5567100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2914100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2653100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2653100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2653100m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,748m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,9966m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,449100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0686tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,242tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,948m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0456100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0702tấn
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
131Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,8392m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Theo hồ sơ thiết kế47,716m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,8m2
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,24m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế47,716m2
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1737100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0603100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,276100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,276100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,276100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,594m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,8314m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1234100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1647tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0516tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,0227m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0019100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0016tấn
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
150Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,792m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Theo hồ sơ thiết kế12,25m2
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Theo hồ sơ thiết kế12,25m2
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,35m2
154Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,04m2
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1516100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0595100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0921100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0921100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0921100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,6956m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,5544100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9429tấn
165Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,486m3
166SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0324100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0461tấn
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
169Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,4576m2
170Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,94m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1MCCB - 3P - 200A- 36KATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCCB - 3P - 80A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
3MCCB - 3P - 50A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
4MCCB - 3P - 40A- 18KATheo hồ sơ thiết kế3cái
5MCCB - 3P - 32A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
6MCCB - 2P -25A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
7MCCB - 3P -20A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Vỏ tủ điện kích thước C1200xR800xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
9Ampe kế 200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
10Biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
11Vôn kế 500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Chuyển mạch vônTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
14Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Theo hồ sơ thiết kế1bộ
15Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
17Chống sét van GZ-500Theo hồ sơ thiết kế1bộ
18MCCB - 3P - 100A- 36KATheo hồ sơ thiết kế1cái
19MCCB - 3P - 75A- 18KATheo hồ sơ thiết kế2cái
20MCCB - 3P - 50A- 18KATheo hồ sơ thiết kế4cái
21MCCB - 3P -25A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
22Vỏ tủ điện kích thước C1200xR800xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
23Ampe kế 100ATheo hồ sơ thiết kế3cái
24Biến dòng 100/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
25Vôn kế 500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Chuyển mạch vônTheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
28Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Theo hồ sơ thiết kế1bộ
29Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
31Chống sét van GZ-500Theo hồ sơ thiết kế1bộ
32MCCB - 3P - 63A- 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
33MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
34MCB - 1P - 25A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
35MCB - 3P - 63A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
37Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
38Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
40MCCB - 3P - 20A- 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
41MCB - 1P - 16A- 6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
42Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
43Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
44Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
46MCCB - 3P - 40A- 16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
47MCB - 2P - 32A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
48MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế4cái
49MCB - 2P - 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế2cái
50Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
51Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
52Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
54MCCB - 3P - 32A- 16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
55MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
56MCB - 2P - 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế2cái
57Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
58Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
59Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
61MCCB - 3P - 40A- 16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
62MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
63MCB - 2P - 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
64Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
65Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
66Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
67Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
68MCCB - 3P - 40A- 16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
69MCB - 2P - 32A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
70MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
71MCB - 2P - 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
73Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
74Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
76MCCB - 3P - 40A- 16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
77MCB - 2P - 40A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
78MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
79Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
80Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
81Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
82Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
83RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế11cái
84MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế22cái
85Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế11hộp
86MCCB - 3P - 32A- 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
87MCB - 2P - 25A- 10KATheo hồ sơ thiết kế3cái
88MCB - 2P - 16A- 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
89Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
90Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
91Bộ cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
92Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
93RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
94MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
95MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
96Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
97RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
98MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
99MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
100Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
101RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
102MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
103MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
104Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
105RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
106MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
107MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
108Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
109RCBO - 3P-32A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
110MCB - 1P - 10A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
111MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế6cái
112Vỏ tủ điện 20 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
113RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
114MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
115MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
116Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
117RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
118MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
119MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
120Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
121RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
122MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
123MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
124Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
125RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
126MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
127MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
128Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
129RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
130MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
131MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
132Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
133RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
134MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
135MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
136Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
137RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
138MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
139MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
140Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
141RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
142MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
143MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
144Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
145RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
146MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
147MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
148Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
149RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
150MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
151MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
152Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
153RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
154MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
155MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
156Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
157RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
158MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
159MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
160Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
161RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
162MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
163MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
164Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
165RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
166MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
167MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
168Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
169RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
170MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
171MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
172Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
173RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
174MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
175MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
176Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
177RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
178MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
179MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
180Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
181RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
182MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
183MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
184Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
185RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
186MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
187MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
188Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
189RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
190MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
191MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
192Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
193RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
194MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
195MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
196Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
197RCBO - 2P-32A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
198MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
199MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế4cái
200Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
201RCBO - 2P-20A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
202MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
203MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
204Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
205RCBO - 2P-40A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
206MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
207MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế3cái
208Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
209RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
210MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
211MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
212Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
213RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
214MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
215MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
216Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
217RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
218MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
219MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
220Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
221RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
222MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
223MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
224Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
225RCBO - 2P-25A-30mA-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
226MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
227MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
228Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
229Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế150m
230Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế4hộp
231Kim thu sét tiên đạo, bán kính >= 70mTheo hồ sơ thiết kế1cái
232Cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
233Dây đồng M70Theo hồ sơ thiết kế150m
234Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế36cái
235Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế24cái
236Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế13cái
237Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế36cái
238Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế38cái
239Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế162cái
240Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế10cái
241Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh)Theo hồ sơ thiết kế2cái
242Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x9W dài 0.6mTheo hồ sơ thiết kế10bộ
243Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế7bộ
244Đèn downlight led âm trần , CS 12W, lỗ cắt trần 150mmTheo hồ sơ thiết kế162bộ
245Đèn downlight bóng LED 9W loại tròn, mặt kính mờ chống thấm nước khu vệ sinh, D110Theo hồ sơ thiết kế117bộ
246Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
247Đèn ốp trần Kt 300x300, bóng led công suất 20WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
248Đèn máng lắp nổi 3 bóng led 3x9W KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế14bộ
249Đèn máng lắp nổi 3 bóng led 3x18W KT 600x1200Theo hồ sơ thiết kế6bộ
250Đèn panel âm trần KT 300x1200 công suất 48WTheo hồ sơ thiết kế42bộ
251Đèn panel âm trần KT 600x1200 công suất 72WTheo hồ sơ thiết kế24bộ
252Đèn panel âm trần KT 600x600 công suất 48WTheo hồ sơ thiết kế118bộ
253Đèn mâm đường kính D1000mmTheo hồ sơ thiết kế7bộ
254Đèn LED dây, CS 1W/1mTheo hồ sơ thiết kế150m
255Nguồn led dâyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
256Đèn pha chiếu hắt cột ngoài nhà, chống nước công suất 50WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
257Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x16mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế50m
258Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế50m
259Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế100m
260Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x25mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế70m
261Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế50m
262Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế100m
263Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế40m
264Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x4mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế60m
265Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế20m
266Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế20m
267Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế750m
268Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế3.000m
269Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế4.600m
270Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x25mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế70m
271Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế50m
272Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế120m
273Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế60m
274Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế810m
275Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế1.500m
276Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế2.300m
277Ống luồn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế70m
278Ống luồn chịu lực HDPE D65/40Theo hồ sơ thiết kế50m
279Ống luồn PVC D40, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế20m
280Ống luồn PVC D32, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế10m
281Ống luồn PVC D25, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế600m
282Ống luồn PVC D20, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1.500m
283Ống luồn PVC D16, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2.300m
284Máng cáp 300x100 (loại có nắp)Theo hồ sơ thiết kế150m
285Thang cáp 500x100Theo hồ sơ thiết kế50m
F HẠNG MỤC: PCCC TRONG NHÀ
1Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
2Ống thép tráng kẽm D80 dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế2100m
3Ống thép tráng kẽm D65 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
4Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
5Ống thép tráng kẽm D32 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
6Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế3,55100m
9Cút thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Cút thép ren D65Theo hồ sơ thiết kế24cái
11Cút thép ren D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
12Cút thép ren D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
13Tê thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế5cái
14Tê thép hàn D100/80Theo hồ sơ thiết kế6cái
15Tê thép hàn D80/65Theo hồ sơ thiết kế10cái
16Tê thép ren D65/50Theo hồ sơ thiết kế10cái
17Côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế19cái
18Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế7cái
19Côn thu D25/15Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Van khóa D80 kèm tín hiệu giám sátTheo hồ sơ thiết kế6cái
21Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế7cái
22Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Hộp đựng PCCC vách tường 600x1200x200 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế10hộp
24Van góc D50Theo hồ sơ thiết kế20cái
25Lăng phun D50/16Theo hồ sơ thiết kế20cái
26Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế20cuộn
27Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế20cái
28Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế20cái
29Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế10bộ
30Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế20bình
31Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế10bình
32Công tắc dòng chảy D80Theo hồ sơ thiết kế5cái
33Bích thép cho van D100Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
34Bích thép cho van D80Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
35Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
36Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế4bình
37Xe đẩy chữa cháy ABC -35kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
G HẠNG MỤC: BÁO CHÁY, ĐÈN SỰ CỐ
1Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế6hộp
2Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếTheo hồ sơ thiết kế7,410 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếTheo hồ sơ thiết kế2,710 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đếTheo hồ sơ thiết kế0,410 đầu
5Nút ấn báo cháy địa chỉTheo hồ sơ thiết kế25 nút
6Còi đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế25 cái
7Module cách ly địa chỉTheo hồ sơ thiết kế6bộ
8Module giám sát địa chỉTheo hồ sơ thiết kế5bộ
9Module điều khiển địa chỉ có điện ápTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10modul điều khiển địa chỉ không điện ápTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Thang cáp 300x100x150Theo hồ sơ thiết kế40m
12Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 - chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế1.200m
13Dây nguồn CV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
14Ống luồn PVC D16Theo hồ sơ thiết kế1.200m
15Ống ghen mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế120m
16Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế1hộp
17Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếTheo hồ sơ thiết kế110 đầu
18Module cách ly địa chỉTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Module giám sát địa chỉTheo hồ sơ thiết kế5bộ
20Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 - chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế100m
21Ống luồn PVC D16Theo hồ sơ thiết kế100m
22Ống ghen mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế10m
23Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế50bộ
24Đèn chỉ dẫn lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế23bộ
25Đèn exit gắn trước cửaTheo hồ sơ thiết kế22bộ
26Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế7hộp
27Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
28Ống luồn PVC D16Theo hồ sơ thiết kế600m
29Ống ghen mềm PVC D16Theo hồ sơ thiết kế60m
30MCB - 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế7cái
H HẠNG MỤC: ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Cửa gió nan chống hắt kt 500x300, sơn tĩnh điện + lưới chắn côn trùng INOX 201 mắt 1 lyTheo hồ sơ thiết kế5cửa
2Cửa gió khuếch tán kt 350x350, nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế7cái
3Hộp cấp cho cửa gió kt 500x300, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
4Hộp cấp cho cửa gió kt 350x350, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
5Ống gió KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế108,8m
6Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế43m
7Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế45m
8Chân rẽ 150x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
9Chân rẽ 200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
10Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế27cái
11Van điều chỉnh lưu lượng KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế7cái
12Côn thu đầu quạt 300x200/D quạtTheo hồ sơ thiết kế10cái
13Côn thu KT 350x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
14Côn thu vuông tròn KT 150x150/D150, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
15Côn thu vuông tròn KT D100/D150, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
16Cút 90 độ KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
17Cút 90 độ KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Cút 90 độ KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Chạc ba KT 350x200/350x200/200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Đầu bịt tôn 200 x 200 dày 0.48mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
21Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo hồ sơ thiết kế54cái
22Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo hồ sơ thiết kế54cái
23Giá đỡ đường ống gióTheo hồ sơ thiết kế131cái
24Lắp đặt giá treo quạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt ống uPVC D110 C1Theo hồ sơ thiết kế0,147100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế13cái
27Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo hồ sơ thiết kế22cái
28Giá đỡ đường ốngTheo hồ sơ thiết kế11cái
29Lắp đặt giá treo quạtTheo hồ sơ thiết kế11cái
30Chụp hút mùi bếp bằng inox 304 dày 1mm KT 3000 x 850 mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Cửa gió nan chống hắt kt 1000x500, sơn tĩnh điện + lưới chắn côn trùng INOX 201 mắt 1 lyTheo hồ sơ thiết kế1cửa
32Hộp cho cửa gió 1000x500, tôn dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Ống gió tôn tráng kẽm 1000x500, tôn dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2m
34Côn quạt kt 1000x500/D quạt, tôn dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Bạt mềm đầu quạt loại chổng cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Ống đồng D6,35x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,71100m
37Ống đồng D9,52x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế2,12100m
38Ống đồng D12,7x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,43100m
39Ống đồng D15,88x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế3,67100m
40Ống đồng D19,05x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
41Ống đồng D22,2x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
42Ống đồng D28,58x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,83100m
43Ống đồng D34.93 x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
44Gas nạp bổ sung R410aTheo hồ sơ thiết kế12,5kg
45Phụ kiện côn, cút, chếch ống đồngTheo hồ sơ thiết kế1
46Giá đỡ dàn nóng điều hòa bằng thép U100Theo hồ sơ thiết kế0,365tấn
47Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D6x19mmTheo hồ sơ thiết kế0,71100m
48Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D10x19mmTheo hồ sơ thiết kế2,12100m
49Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D13x19mmTheo hồ sơ thiết kế0,43100m
50Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D16x19mmTheo hồ sơ thiết kế3,67100m
51Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D19x19mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
52Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D22x19mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
53Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D28x19mmTheo hồ sơ thiết kế1,83100m
54Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D34x19mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
55Giá đỡ đường ống môi chấtTheo hồ sơ thiết kế283cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mm Class1Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Class1Theo hồ sơ thiết kế1,18100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Class1Theo hồ sơ thiết kế1,03100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Class1Theo hồ sơ thiết kế0,41100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Class1Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
61Phụ kiện, côn, cút, tê đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1
62Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D22x13mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
63Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D28x13mmTheo hồ sơ thiết kế1,18100m
64Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D35x13mmTheo hồ sơ thiết kế1,03100m
65Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D42x13mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
66Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D60x13mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
67Giá đỡ đường ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế232cái
68Dây điện cấp nguồn dàn lạnh, quạt thông gió cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế22m
69Dây điện cấp nguồn dàn lạnh, quạt thông gió cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế942m
70Dây điện tín hiệu dàn nóng dàn lạnh cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế519m
71Dây điện điều khiền cu/pvc/pvc 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế338m
72Dây tiếp địa cu/pvc 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế942m
73Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế57m
74Dây cấp nguồn dàn nóng cu/xlpe/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế48m
75Dây cấp nguồn dàn nóng cu/xlpe/pvc 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế188m
76Dây cấp nguồn tủ điện tầng cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế57m
77Dây cấp nguồn tủ điện tầng cu/xlpe/pvc 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
78Dây cấp nguồn quạt hút bếp cu/xlpe/pvc 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
79Dây tiếp địa cu/pvc 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế48m
80Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế188m
81Ống luồn dây cứng PVC D16Theo hồ sơ thiết kế338m
82Ống luồn dây cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế942m
83Ống luồn dây điện loại ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế519m
84Máng cáp 600x200 + nắp máng, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế27,5m
85TỦ ĐIỆN: TDN-01Theo yêu cầu tại chương V1tủ
86TỦ ĐIỆN: TDL-01Theo yêu cầu tại chương V1tủ
87TỦ ĐIỆN: TDL-02Theo yêu cầu tại chương V1tủ
88TỦ ĐIỆN: TDL-03Theo yêu cầu tại chương V1tủ
89TỦ ĐIỆN: TDL-04Theo yêu cầu tại chương V1tủ
90TỦ ĐIỆN: TDL-05Theo yêu cầu tại chương V1tủ
91Lắp đặt dàn nóng VRVTheo hồ sơ thiết kế1,789tấn
92lắp đặt Dàn lạnh cassetteTheo hồ sơ thiết kế35máy
93Bộ chia gas dàn lạnhTheo hồ sơ thiết kế30bộ
94Bộ chia gas dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
95Điều khiển gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế35bộ
96Lắp đặt Điều hòa cục bộ dạng treo tường cs: 7.1kwTheo hồ sơ thiết kế2máy
97Lắp đặt Quạt cấp gió tươi dạng hướng trụcTheo hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt Quạt hút vệ sinh loại treo trần lưu lượng 200m3/hTheo hồ sơ thiết kế13cái
99Lắp đặt quạt hút bếpTheo hồ sơ thiết kế1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1099100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0847100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0348100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0348100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0348100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,6195m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0624100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0776100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0626tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1094tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,496m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0496100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0196tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0972tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,496m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0992100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0628tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,381m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4165100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2171tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,1457m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0217100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0277tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1759tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1496tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0202100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,011m3
32Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,93m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,548m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế1,16m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế9,84m2
36Quét Sika chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp...định mức 3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế15,84m2
37Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1622100m2
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,9692m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,51m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,09m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,64m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,92m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,96m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,65m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,6m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,51m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,81m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,245100m2
50Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thépTheo hồ sơ thiết kế10,92m2
51Râu thép tường xâyTheo hồ sơ thiết kế5,53kg
52Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,074100m
53Cút D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
54Cầu chắn rác inox 304 D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
55Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế2vị trí
57RCBO - 2P - 32A - 30mA - 6 KATheo hồ sơ thiết kế1cái
58MCB - 1P - 25A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
59MCB - 1P - 20A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
60MCB - 1P - 16A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
61MCB - 1P - 10A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
62Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế30m
64Cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
65Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế3cái
66Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế13cái
67Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
70Đèn pha rọi biển tên led 22WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
71Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vở PVC: CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế70m
72Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vở PVC: CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế70m
73Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế60m
74Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế60m
75Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế70m
76Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2.5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế100m
77Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1.5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế30m
78Ống luồn chịu lực HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế1,4m
79Ống luồn PVC D20, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế30m
80Ống luồn PVC D16, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế30m
81Hộp điện KT 110x110x5 ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế5hộp
82Ống thép D80 dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,2m
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐÊ XE, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,6631100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,455m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,5171100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2506100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2506100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4.7km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2506100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,545m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế20,1445m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,352m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3264100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,8714100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7561tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,1315tấn
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,008m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,116m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4116100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1968tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5472tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,792m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,6636100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0954tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3567tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,688m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2735100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,2835tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,966m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1522100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0809tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,5104100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,695m3
31Phủ lớp tăng cứng bề mặtTheo hồ sơ thiết kế148,5548m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế151,44m2
33Quét Sika chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp...định mức 3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế161,96m2
34Lát nền, sàn, gạch đỏ 500x500x10mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế130,13m2
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,361m3
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,345m3
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,4855m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,78m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế145,24m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,6m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế61,56m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,16m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế227,35m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế53m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,6m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế493,91m2
48SXLD Cửa kéo xếp inox 304Theo hồ sơ thiết kế21,06m2
49Khung inox bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế23,76m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,9602100m2
51Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thépTheo hồ sơ thiết kế76,14m2
52Râu thép tường xây liên kết với cột thép fi 8Theo hồ sơ thiết kế102,858kg
53Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,148100m
54Cút D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
55Cầu chắn rác inox 304 D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
56Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế12cái
57Chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế4vị trí
58RCBO - 2P - 25A - 30mA - 6 KATheo hồ sơ thiết kế1cái
59MCB - 1P - 16A- 6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
60MCB - 1P - 10A- 4.5KATheo hồ sơ thiết kế2cái
61Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế30m
63Cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
64Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế4cái
66Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế2cái
67Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
69Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế8bộ
70Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
71Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế60m
72Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế300m
73Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế30m
74Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế100m
75Ống luồn chịu lực HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,3m
76Ống luồn PVC D20, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế30m
77Ống luồn PVC D16, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế100m
K HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Vỏ tủ điện KT 1800x1000x700x2mm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
2Bộ chuyển nguồn cơ và điện 3 pha -630A( ATS - 3P - 630A)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
5MCCB - 3P - 630A - 70KATheo hồ sơ thiết kế1cái
6MCCB - 3P - 200A - 50KATheo hồ sơ thiết kế3cái
7MCCB - 3P - 32A - 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
8MCCB - 3P - 25A - 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
9MCCB - 2P - 25A - 18KATheo hồ sơ thiết kế2cái
10MCCB - 2P - 32A - 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
11Vỏ tủ điện KT 1800x1800x700x2mm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
12Ampe kế 630ATheo hồ sơ thiết kế3cái
13Chống sét lan truyền 3 pha GZ 500Theo hồ sơ thiết kế1bộ
14Biến dòng 630/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
15Vôn kế 500ATheo hồ sơ thiết kế1cái
16Chuyển mạch vônTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Thanh cái đồng 3P+N - 630A dài 1000mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18Sứ bắt thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Ống ghen màu đỏ/vàng/xanhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Cầu chì 3x100ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
22Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
23MCCB - 3P - 160A - 70KATheo hồ sơ thiết kế1cái
24MCCB - 3P - 63A - 36KATheo hồ sơ thiết kế1cái
25MCCB - 3P - 100A - 36KATheo hồ sơ thiết kế1cái
26Vỏ tủ điện KT 1000x800x600x2mm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
27Ampe kế 200ATheo hồ sơ thiết kế3cái
28Chống sét lan truyền 3 pha GZ 500Theo hồ sơ thiết kế1bộ
29Biên dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
30Vôn kế 500ATheo hồ sơ thiết kế1cái
31Chuyển mạch vônTheo hồ sơ thiết kế1bộ
32Thanh cái đồng 3P+N - 200A dài 1000mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Sứ bắt thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
34Ống ghen màu đỏ/vàng/xanhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
35Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
36Cầu chì 3x100ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
37Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
38MCB - 3P - 32A - 15KATheo hồ sơ thiết kế1cái
39MCB - 3P - 25A - 6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
40Vỏ tủ điện KT 800x600x200x1,5mm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
41Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
43Khởi động từTheo hồ sơ thiết kế2bộ
44Nút ấn nhấn nhảTheo hồ sơ thiết kế2bộ
45Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 5.5kWTheo hồ sơ thiết kế2cái
46Khởi động mềm 3 pha 25A cho động cơ 5.5kWTheo hồ sơ thiết kế2cái
47Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 5.5kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Bộ chống mất pha và đảo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49MCCB - 3P - 63A - 18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
50MCB - 3P - 40A - 6KATheo hồ sơ thiết kế2cái
51MCB - 3P - 16A - 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
52MCB - 1P - 6A - 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
53Vỏ tủ điện KT 800x600x200x1,5mm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
54Cầu chì 3x2ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25Theo hồ sơ thiết kế1bộ
56Khởi động từTheo hồ sơ thiết kế2bộ
57Nút ấn nhấn nhảTheo hồ sơ thiết kế3bộ
58Rơ le nhiệt 3 pha 40A cho động cơ 15kWTheo hồ sơ thiết kế2cái
59Khởi động mềm 3 pha 40A cho động cơ 15kWTheo hồ sơ thiết kế2cái
60Rơ le nhiệt 3 pha 16A cho động cơ 3kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Khởi động từ 3 pha 16A cho động cơ 3kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Bộ chống mất pha và đảo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x150mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế70m
64Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x120mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế100m
65Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x70mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế30m
66Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x35mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế30m
67Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x16mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế10m
68Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế110m
69Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 2x10mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế80m
70Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế70m
71Cáp ngầm điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR 4x10mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế40m
72Cáp ngầm điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR 4x2.5mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế20m
73Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế40m
74Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x4mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế40m
75Dây tiếp địa M120Theo hồ sơ thiết kế15m
76Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế40m
77Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế40m
78Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VTheo hồ sơ thiết kế20m
79Ống luồn HDPE D195/150Theo hồ sơ thiết kế1,7100m
80Ống luồn HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
81Ống luồn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
82Ống luồn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế2,9100m
83Máng cáp 300x100 dày 1,5mm, loại có nắp, sơn tĩnh điện , phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế10m
84Thang đỡ cho máng cáp W200Theo hồ sơ thiết kế10m
85Ty treo bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế20cái
86Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế1hộp
87Cột bát giác liền cần đơn cao 8m, lắp bóng LED 150WTheo hồ sơ thiết kế6cột
88MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế6cái
89Cầu đấu dây 500V-60ATheo hồ sơ thiết kế6cái
90Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
91Cáp điện lực hạ thế chôn ngầm, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế150m
92Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
93Ống luồn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế1,5100m
94Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dày lớp mạ >=0,01mmTheo hồ sơ thiết kế6cọc
95Thanh tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế6m
96Mối hàn nhiệtTheo hồ sơ thiết kế6mối
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3961100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1498100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,15100m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4.7km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,15100m3/1km
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,0314m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,3363m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2131100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,6224tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0757tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2098m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0511100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0979tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
110Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,392m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,68m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0695100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,346m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2376100m2
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0155100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,053100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,053100m3/1km
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,053100m3/1km
120Băng báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế520m
121Mốc báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế35cái
122Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,8255100m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1626100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6629100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1626100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1626100m3/1km
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,1626100m3/1km
128Gạch chỉ 40x80x180Theo hồ sơ thiết kế2.550viên
L HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế1,1525100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1525100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,1525100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,9412100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,9412100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,9412100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,9412100m3/1km
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,2481100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,2481100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,2481100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,2481100m3/1km
5Đất đồi đắpTheo hồ sơ thiết kế2,6356m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế2,6356100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế1,757100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế1,3178100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế8,7852100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế8,7852100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế8,7852100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế8,7852100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế23,712m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,124100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1131100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1131100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1131100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,472m3
19Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,2688m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế48,64m2
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống PPR PN16 D40Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
2Ống PPR PN16 D32Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
3Ống thép đen D65Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
7Van chặn PPR D40Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Van chặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế3cái
9Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế7cái
10Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế6cái
11Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3.2m3/h; h>=40mTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Van 1 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Đồng hồ đo áp lực 0-10Kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Vòi thử nước D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế0,65100m
17Ống HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
20Cút nối ren HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế3cái
21Cút nối ren HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
22Van phao cơ D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Crepin D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
25Tê ren HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Nối ren trong HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Măng xông ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
29Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,6182100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0363100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,5819100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0363100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0363100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0363100m3/1km
35Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,6771m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,1693m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0392100m2
39Bu lông neo máy bơmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,5769100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,8955100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6814100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6814100m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,6814100m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,499m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế17,0775m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300. chống thấm B10Theo hồ sơ thiết kế25,844m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, chống thấm B10Theo hồ sơ thiết kế8,544m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,4724100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5022100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,2743tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0907tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,8055tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0375tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,3978tấn
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 70. Trát lần 1Theo hồ sơ thiết kế157,72m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Theo hồ sơ thiết kế157,72m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế45,375m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế157,72m2
61Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng V20Theo hồ sơ thiết kế51m
62Ống uPVC - class 3 - D200Theo hồ sơ thiết kế2,79100m
63Ống thép đen D220 dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế19,44m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0289100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1655100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1655100m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1655100m3/1km
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế41,305m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,4212100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,2852tấn
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,24m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,41m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,29m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0032100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0369tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
79Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,751100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1179100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,5405100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2105100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2105100m3/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2105100m3/1km
85Cống tròn BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế131m
86Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế131đoạn ống
87Đế cống BTCT D300, giăngTheo hồ sơ thiết kế131cái
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1311 cấu kiện
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế20,196m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0018100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2002100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2002100m3/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2002100m3/1km
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,368m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế47,8063m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0778100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,608tấn
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,5472m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,18m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0007100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0082tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
104Nắp ghi thu nước 960x530x40mm tải trọng cấp DTheo hồ sơ thiết kế6bộ
O HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ
1Ống thép tráng kẽm D125 dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
2Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
4Ống thép tráng kẽm D40 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
5Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
9Chếch thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Cút thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Cút thép ren D25Theo hồ sơ thiết kế12cái
12Tê thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế6cái
13Côn thu D40/25Theo hồ sơ thiết kế6cái
14Côn thu D25/15Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế12cái
16Van báo động D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65Theo hồ sơ thiết kế3cái
18Côn lệch tâm D125x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Côn lệch tâm D50x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Côn cân D100x80Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Côn cân D40/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Khớp nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Khớp nối mềm D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Khớp nối mềm D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Van khóa D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Y lọc D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Rọ hút D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Rọ hút D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
32Đồng hồ đo áp lực 1-16 BarTheo hồ sơ thiết kế10cái
33Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
34Công tắc dòng chảy D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Bích thép cho rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
36Bích thép cho rọ hút D50Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
37Bích thép cho van D100Theo hồ sơ thiết kế14cặp bích
38Bích thép hàn chống thấm D125Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
39Bích thép hàn chống thấm D50Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
40Van cổng D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,672100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,672100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,672100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,672100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,672100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,729m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,136100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0093100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0093100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0093100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,081m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0963m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0115100m2
54Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,167m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,4384m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,3364m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,0392m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0022100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0028tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
61Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 LoopTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
62Lắp đặt ắc quyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
63Cáp tín hiệu đi ngầm 10cx1.5Theo hồ sơ thiết kế100m
64Ống luồn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế100m
P HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3238100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,598m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,36m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1752100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1421100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2461tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3513tấn
8Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1746100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1492100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1492100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1492100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,92m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,384100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0562tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2643tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,664m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1664100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1414tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0192100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0164tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
26Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế14,434m3
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,734m3
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế68,26m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,04m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,04m2
31Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế2,208m3
32SX,LD chữ inox màu vàng - biển tênTheo hồ sơ thiết kế4,43m2
33SX,LD cột cờ inox 304 cao 12mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
34Barie điệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
35SX,LD cổng xếp inox 304Theo hồ sơ thiết kế12m
36Moto điều khiển không đường rayTheo hồ sơ thiết kế2bộ
37SX,LD cửa khung sắt hộp, chân bịt tônTheo hồ sơ thiết kế3,3m2
38Khung sắt hộp gắn trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
39SX,LD bốt gác cảnh vệ Composite KT 1500x1500x2350Theo hồ sơ thiết kế1bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,8549100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,278m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế9,8675m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế27,1963m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,9977100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,7779100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2054tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9443tấn
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,587100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3707100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế4,944m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,9888100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,177tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9959tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,3955m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3396100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2032tấn
57Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế39,879m3
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,616m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế466,7m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế126,482m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế593,182m2
62Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế20,7648m2
63Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế15,4338m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,5m
65Sản xuất hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế108,68m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế217,36m2
67Lắp dựng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế108,68m2
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 2 hạt RJ45 ( cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt)Theo hồ sơ thiết kế801 ổ cắm
2lắp đặt Ổ cắm mạng âm sàn: 2 hạt RJ45 ( cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt)Theo hồ sơ thiết kế381 ổ cắm
3Lắp đặt Tủ rack 42UTheo hồ sơ thiết kế31 tủ
4Lắp đặt Hộp đấu nối sợi quangTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
5Lắp đặt Dây hàn nối sợi quang multimodeTheo hồ sơ thiết kế201 đầu
6Lắp đặt Dây hàn nối sợi quang singlemodeTheo hồ sơ thiết kế41 đầu
7lắp đặt Dây nhảy quang đôi đa mốtTheo hồ sơ thiết kế121 đầu
8lắp đặt Dây nhảy quang đôi đơn mốtTheo hồ sơ thiết kế21 đầu
9Lắp đặt Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế51 thiết bị
10Lắp đặt Thanh đấu nối 48 portTheo hồ sơ thiết kế61 Patch panel
11Lắp đặt Thanh đấu nối 24 portTheo hồ sơ thiết kế41 Patch panel
12Lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế121 Patch panel
13Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điệnTheo hồ sơ thiết kế41 Patch panel
14Lắp đặt Bộ thu phátTheo hồ sơ thiết kế81 thiết bị
15Lắp đặt Cáp sợi quang MM, non Armored, OM3, 8 sợi multi modeTheo hồ sơ thiết kế4510m
16Lắp đặt cáp Cat6 4 đôi CMTheo hồ sơ thiết kế753,210m
17Lắp đặt Ống luồn PVC D25Theo hồ sơ thiết kế79,610m
18Hệ thống camera trong nhà - Lắp đặt Tủ rack 42UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
19Lắp đặt Thanh quản lý cáp ngangTheo hồ sơ thiết kế11 Patch panel
20Lắp đặt Switch POE 24 portTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
21Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
22Lắp đặt Camera bán cầu loại cố địnhTheo hồ sơ thiết kế101 thiết bị
23Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạngTheo hồ sơ thiết kế101 thiết bị
24Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điệnTheo hồ sơ thiết kế11 Patch panel
25Hệ thống camera ngoài nhà - Lắp đặt Tủ rack 15UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
26Lắp đặt Switch POE 8 portTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
27Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
28Lắp đặt Camera bán cầu loại cố địnhTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
29Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạngTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
30Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điệnTheo hồ sơ thiết kế11 Patch panel
31Lắp đặt Ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế18,510m
32Lắp đặt Ống HDPE 50/65Theo hồ sơ thiết kế510m
33Lắp đặt Ống HDPE 100/130Theo hồ sơ thiết kế510m
34Lắp đặt Máng cáp 300x100Theo hồ sơ thiết kế1501m
35Lắp đặt Thang cápTheo hồ sơ thiết kế201m
36Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,0725100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1238100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2034100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9416100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9416100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,9416100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,96m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,282m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,6413100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0994tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,955tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,5821m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,2361100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,2842tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1161 cấu kiện
51Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,56m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế106,72m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,8m2
54Hệ thống camera nhà làm việc - Lắp đặt Thanh quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế1thanh
55Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 36CH 4K-2 cổng mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
56Lắp đặt Switch POE 24 portTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
57Lắp đặt Ổ cứng 8TBTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt Dây HDMI 10mTheo hồ sơ thiết kế11 đầu
59Lắp đặt Camera bán cầu loại cố định độ phân giải 1080P 5.0 MPTheo hồ sơ thiết kế121 thiết bị
60Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạngTheo hồ sơ thiết kế121 thiết bị
61Lắp đặt Nguồn POE cho cameraTheo hồ sơ thiết kế12cái
62Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
63Lắp đặt Giá phối quang ODF 8FOTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế6010m
65Hệ thống camera mạng ngoài, nhà thường trực bảo vệ - Lắp đặt Tủ rack 15UTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
66Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
67Lắp đặt Giá phối quang ODF 8FOTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt Switch POE 8 portTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
69Lắp đặt Patch panel 8 portTheo hồ sơ thiết kế11 Patch panel
70Lắp đặt Bộ nguồn UPS 6KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
71Lắp đặt Dây HDMI 10mTheo hồ sơ thiết kế11 đầu
72Lắp đặt Camera PTZ ngoài trời độ phân giải 1080P 5.0MpTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
73Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạngTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
74Lắp đặt cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế210m
75Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 2 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt)Theo hồ sơ thiết kế61 ổ cắm
76Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 1 hạt RJ45 (cho mạng wifi) (bao gồm kèm đế âm và mặt)Theo hồ sơ thiết kế11 ổ cắm
77Lắp đặt Bộ phát WifiTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
78Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,2835100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1733100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1102100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1733100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1733100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1733100m3
R CHỐNG MỐI
1Hàng rào chống mối bên trong công trình: Kích thước hào: 300x400Theo hồ sơ thiết kế11,76m3
2Hàng rào chống mối bên ngoài công trình: Kích thước hào: 500x800Theo hồ sơ thiết kế42,4m3
3Xử lý phòng mối mặt nềnTheo hồ sơ thiết kế453m2
S THIẾT BỊ
T Thiết bị chữa cháy
1Bơm điện chữa cháy Q=5L/S, h = 40MTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Bơm bù áp Q=1.1L/s, H=45MTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop bao gồm ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
U Thiết bị điện nhẹ
1Mặt ổ cắm chữ nhật, 2 cổng, nắp sậpTheo hồ sơ thiết kế80Cái
2Đế âm tường chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế80Cái
3Commcoper Modular Jack dùng cho hộp mạng âm tườngTheo hồ sơ thiết kế160Cái
4Ổ cắm âm sàn Chất liệu: Kim loạiTheo hồ sơ thiết kế38Cái
5Module Jack RJ45 cat6 lắp cho đế âm sànTheo hồ sơ thiết kế76Cái
6Nút đậy cho ổ cắm âm sànTheo hồ sơ thiết kế38Cái
7Ổ điện; Ổ Cắm điện Và Phụ Kiện/ Cắm nhanh/ Bắt vít/ Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất, 250VAC - 16A cho ổ cắm âm sànTheo hồ sơ thiết kế38Cái
8Hộp nối dây âm tự chống cháy (có lỗ chờ sẵn)Theo hồ sơ thiết kế38Cái
9Tủ chứa máy chủ 42U,KT 800mm x 1000mm, màu đenTheo hồ sơ thiết kế3Cái
10Wall Mount Enclosure 9U, Black;Theo hồ sơ thiết kế1Cái
11Metal Enclosure Rack mount 24P; Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, U, Light Metal, Unloaded + Optic Adapter, MM 24fo;Theo hồ sơ thiết kế2Cái
12Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, U, Light Metal, Unloaded + Optic Adapter, MM 12fo, dạng trượt, 1UTheo hồ sơ thiết kế4Cái
13Hộp đấu nối sợi quang SM 12 Fo, 6 khớp nối SC đôi, dạng trượt, 1U;Theo hồ sơ thiết kế2Cái
14Dây hàn nối sợi quang Multi mode 1,5m.Theo hồ sơ thiết kế20Cái
15Dây hàn nối sợi quang Singlemode 1,5m.Theo hồ sơ thiết kế4Sợi
16Dây nhảy quang đôi đa mốt, OM3, SC-SC, 3m (Multi mode)Theo hồ sơ thiết kế12Sợi
17Dây nhảy quang đôi đơn mốt, chuẩn SC-SCTheo hồ sơ thiết kế2Sợi
18Media Converter Multi mode 100/1000Mbs, Dual Fiber Gigabit 2xSC; 3onedataTheo hồ sơ thiết kế12Cái
19Media Converter Singlemode 100/1000Mbs, Dual Fiber Gigabit 2xSC.Theo hồ sơ thiết kế2Cái
20Switch 24 x 10/10011000Mbs port + 4xGb SFPTheo hồ sơ thiết kế5Cái
21Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 48 cổng, 1U, thẳng rỗngTheo hồ sơ thiết kế6Cái
22Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U, thẳng.Theo hồ sơ thiết kế4Cái
23Modular Jack RJ45 CAT 6 SL 110 JACK T568A/B dùng cho thanh đấu nối cáp;Theo hồ sơ thiết kế336Cái
24Dây nhảy cat6 UTP Patch Cord 26awg 7ft (2.14Meter)Theo hồ sơ thiết kế236Sợi
25Thanh quản lý cáp ngang, 1U, dạng răng lược, màu đen, 1U 19" 24 PortTheo hồ sơ thiết kế12Cái
26Thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm Universal, 32A, 250V, MCB.Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
27Bộ thu phát AC LR 1200Mbps, 100 User, Lan 1GbTheo hồ sơ thiết kế8Bộ
28Cáp sợi quang MM, non Armored, OM3, 8 sợi multi modeTheo hồ sơ thiết kế450Mét
29Cáp U/UTP, Cat.6, 4 đôi, CM, Solid, màu xanh dương, 305mTheo hồ sơ thiết kế7.532m
30Ống luồn PVC D25, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế796Mét
31Tem dán đánh số thứ tự cho mạng LAN và cameraTheo hồ sơ thiết kế500Cái
32HỆ THỐNG CAMERA TÒA NHÀ - Tủ chứa máy chủ, 42U, 800mm x 1000mm, màu đenTheo hồ sơ thiết kế1Cái
33Thanh quản lý cáp ngang, 1U, dạng răng lược, màu đen, 1U 19" 24 PortTheo hồ sơ thiết kế1Cái
34Switch ONV PoE 24 x 10/10011000Mbs port + 2xGb SFP (dùng cho tổng đài)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
35Đầu ghi, 36CH 4K-Cổng mạng 2 RJ45,10M/100M/1000M self-adaptive LAN portTheo hồ sơ thiết kế1Cái
36Ổ Cứng 8TB 256MBTheo hồ sơ thiết kế1Cái
37Camera chống đập phá chip 1/2.5. 5.0 Megapixel CMOS Sensor, IR Dome camera, 2.8-12mm lens, Array IR Lamps, IR distance is 25M.Theo hồ sơ thiết kế10Cái
38Nguồn PoE dùng cho Camera 12vDC 1000mmATheo hồ sơ thiết kế10Cái
39Màn hình Tivi 4K 55 inch cho camera an ninh chuẩn 4KTheo hồ sơ thiết kế1Cái
40BÁT TIVITheo hồ sơ thiết kế1Cái 
41Cable HDMI 10mTheo hồ sơ thiết kế1Sợi
42Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm, 16A, 250V, MCBTheo hồ sơ thiết kế1Cái
43CAMERA NGOÀI NHÀ - Tủ Rack 15U, 600mm x 800mm, màu đen (nhà bảo vệ 1)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
44Khay trượt sâu 650mm, màu đenTheo hồ sơ thiết kế1Cái
45SWICH POE 1-8 cổng: 10/100/1000Mbs cổng POE SFP: cổng quang (1-8 port: 10/100Mbs POE network port, SFP:100Mbs optical fiber SFP module port)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
46Camera 5.0MP High Performance CMOS Sensor Zoom 20X hồng ngoại 150 métTheo hồ sơ thiết kế4Cái
47Thiết bị cấp nguồn PoE cho cameraTheo hồ sơ thiết kế4Cái
48Đầu ghi 36CH 4K Cổng mạng 2 RJ45,10M/100M/1000M self-adaptive LAN portTheo hồ sơ thiết kế1Cái
49Ổ Cứng 8TB 256MBTheo hồ sơ thiết kế1Cái
50Màn hình Tivi 4K 55 inch cho camera an ninh chuẩn 4KTheo hồ sơ thiết kế1Cái
51BÁT TIVITheo hồ sơ thiết kế1Cái
52Cable HDMI 10mTheo hồ sơ thiết kế1Sợi
53Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm, 16A, 250V, MCBTheo hồ sơ thiết kế1Cái
54Cáp U/UTP, Cat.6 Solid, màu xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế1.410m
55Ống luồn PVC D20, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế185Mét
56Ống nhựa xoắn HDPE 50/65Theo hồ sơ thiết kế50m
57Ống nhựa xoắn HDPE 100/130Theo hồ sơ thiết kế50m
58THANG MÁNG CÁP CHO TÒA NHÀ - Máng cáp 300x100, tole 1.0mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế150Mét
59Thang cáp 301x100 tole 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế20Mét
60Tê máng cáp 300x100, tole 1.0mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế11Cái
61Co máng cáp đi xuống 300x100, tole 1,0mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế7Mét
62Co máng cáp vuông 90 đi ngang 300x100, tole 1,0mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế9Mét
63U đỡ MC W400x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế83Cái
64Ty ren M10x1000Theo hồ sơ thiết kế166Cây
65Tắc kê đạn M10Theo hồ sơ thiết kế332Cái
66Bulon, tán M10Theo hồ sơ thiết kế664Cái
V THANG MÁY
1Hệ thống thang máy tải trọng 1000kg, 5 điểm dừngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
W HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV A, 1 CHIỀU LẠNH, BIẾN TẦN TOÀN PHẦN, GAS R410A
1Dàn nóng 1 chiều lạnh VRV A - Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần
Công suất lạnh: 26HP
Theo yêu cầu tại chương V1Tổ hợp
2Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 22HPTheo yêu cầu tại chương V1Tổ hợp
3Dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 20HPTheo yêu cầu tại chương V1Dàn
4Dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 18HPTheo yêu cầu tại chương V2Dàn
5Dàn lạnh 1 chiều biến tần VRV A - Dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi -Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 5,6 kwTheo yêu cầu tại chương V7Dàn
6Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 7,1 kwTheo yêu cầu tại chương V14Dàn
7Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 9,0 kwTheo yêu cầu tại chương V6Dàn
8Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 11,2 kwTheo yêu cầu tại chương V6Dàn
9Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 16,0 kwTheo yêu cầu tại chương V2Dàn
10Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh VRV/VRFTheo yêu cầu tại chương V35Cái
11Bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu tại chương V30Bộ
12Bộ chia gas dàn nóngTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
13Mặt nạ âm trần cassetteTheo yêu cầu tại chương V35cái
14Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, loại 1 chiều lạnh, inverter 2 mảnh 1 dàn nóng + 1 dàn lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.Công suất lạnh: 7,1 kWTheo yêu cầu tại chương V2bộ
15Quạt cấp khí tươi kiểu treo trần nối ống gióLưu lượng: 2000 m3/hCột áp: 350PATheo yêu cầu tại chương V1cái
16Quạt cấp khí tươi kiểu treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000 m3/hCột áp: 250PATheo yêu cầu tại chương V4cái
17Quạt hút vệ sinh loại treo trầnLưu lượng 200m3/hTheo yêu cầu tại chương V13cái
18Quạt hút mùi bếpLưu lượng: 5.000 m3/h. P=250PATheo yêu cầu tại chương V1cái
X MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
Y THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Rèm cửa các tầng, các phòngTheo yêu cầu tại chương V275m2
2Bàn, ghế làm việc CBCC - các phòng làm việc, các tầngTheo yêu cầu tại chương V30bộ
3Tủ tài liệu CBCC các phòng làm việc, các tầngTheo yêu cầu tại chương V20chiếc
4Bàn ghế làm việc Chi cục trưởng, Chi cục PhóTheo yêu cầu tại chương V4bộ
5Tủ tài liệu Chi cục trưởng, Chi cục PhóTheo yêu cầu tại chương V4chiếc
6Bàn, ghế tiếp khách Chi cục trưởng, Chi cục phóTheo yêu cầu tại chương V4Bộ
7Quầy thủ tụcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
8Ghế khách Quầy thủ tụcTheo yêu cầu tại chương V14cái
9Ghế CBCC Quầy thủ tụcTheo yêu cầu tại chương V14cái
10Quầy lễ tânTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
11Ghế làm việc Quầy lễ tânTheo yêu cầu tại chương V1cái
12Ghế băng chờTheo yêu cầu tại chương V15bộ
13Bàn, ghế cho khách hàng điền thông tin khai báo hải quanTheo yêu cầu tại chương V2bộ
14Bàn, ghế họp - Phòng tiếp dânTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
15Bộ đựng tủ - Phòng tạp vụTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
16Giá đựng - KhoTheo yêu cầu tại chương V5cái
17Bàn họp - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoàiTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
18Ghế họp - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoàiTheo yêu cầu tại chương V20cái
19Tủ đựng trang phục hiều khoang nam, nữ - Phòng thay đồTheo yêu cầu tại chương V6Cái
20Bộ đựng tủ - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoàiTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
21Giá đựng - Kho ấn chỉ, vật tưTheo yêu cầu tại chương V5cái
22Bàn họp - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thốngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
23Ghế họp chủ toạ - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thốngTheo yêu cầu tại chương V1cái
24Ghế họp - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thốngTheo yêu cầu tại chương V34cái
25Bàn đại biểu (bàn họp) - Hội trường (Phòng họp lớn)Theo yêu cầu tại chương V8cái
26Ghế đại biểu - Hội trường (Phòng họp lớn)Theo yêu cầu tại chương V16cái
27Ghế họp (khách) - Hội trường (Phòng họp lớn)Theo yêu cầu tại chương V96cái
28Bục tượng BácTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Bục phát biểuTheo yêu cầu tại chương V1cái
30Bộ chữ "Công hoà ….Việt Nam; Bình Dương...Năm..; Ngôi sao, Búa liềm..." - Hội trườngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
31Tượng Bác Hồ - Hội trườngTheo yêu cầu tại chương V1cái
32Rèm sân khấuTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
33Khung sắt sau rèm sân khấuTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
34Giá đựng - KhoTheo yêu cầu tại chương V10cái
35Gường ngủ đơn - Phòng công vụTheo yêu cầu tại chương V5cái
36Bộ bàn trà Phòng công vụTheo yêu cầu tại chương V3Bộ
37Tủ quần áo - Phòng công vụTheo yêu cầu tại chương V4Cái
38Bàn ăn tập thể - Phòng ăn lớnTheo yêu cầu tại chương V8cái
39Ghế ăn tập thể - Phòng ăn lớnTheo yêu cầu tại chương V80cái
40Bàn, ghế ăn tiếp khách - Phòng ăn nhỏ (VIP)Theo yêu cầu tại chương V2Bộ (06 ghế)
41Tủ bếp trên - Khu vực BếpTheo yêu cầu tại chương V1md
42Tủ bếp dưới - Khu vực BếpTheo yêu cầu tại chương V1md
43Tủ đựng dụng cụ bếpTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
44Bàn sơ chế thực phẩmTheo yêu cầu tại chương V4Cái
45Bàn, ghế làm việcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
46Tủ sắt đụng hồ sơTheo yêu cầu tại chương V1cái
47Rèm cửa các tầng, các phòngTheo yêu cầu tại chương V5m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT77
2 Chỉ huy phó công trình 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
9 Cán bộ phụ trách thi công thiết bị văn phòng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
11 Cán bộ phụ trách thang máy 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
12 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
13 Cán bộ phụ trách hạ tầng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.4
2 Xe đào bánh xích >= 0,8m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
3 Dàn ép cọc tự hành (Robot ép cọc), lực ép >= 180 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
4 Cần trục tháp >= 25 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
5 Cần trục bánh xích >= 25 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
6 Xe ủi. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
7 Xe lu bánh thép >= 10 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
8 Cần trục ô tô, sức năng cần trục >= 6 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng >= 0,8 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
11 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
12 Máy nén khí >= 360m3/h Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
13 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
14 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
15 Đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
16 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
17 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
18 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
19 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
20 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
21 Giàn giáo (1 bộ bao gồm 42 khung + 42 chéo) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.50
22 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
23 Máy bơm nước Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
24 Máy mài Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->