Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 19:59:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,394,592,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe đào bánh xích >= 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dàn ép cọc tự hành (Robot ép cọc), lực ép >= 180 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục tháp >= 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích >= 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô, sức năng cần trục >= 6 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Giàn giáo (1 bộ bao gồm 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (trừ phần phá dỡ công trình hiện trạng và hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp 320KVA) Cải tạo, mở rộng Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Sóng Thần 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu dự thầu mà chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể liên danh hoặc đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Lưu ý: Đối với Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 439 đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm D300 cấp bền B60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.396 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,96 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0701 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4417 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1252 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,3777 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4082 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 143,1673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6413 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1404 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0826 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9135 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4841 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 27,328 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0483 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0483 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0483 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | tấn |
| 26 | Chống thấm đáy hố pít thang máy bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt gốc bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3287 | tấn |
| 32 | Chống thấm tường hố pít bằng màng lỏng chống thấm bitum (1lớp lót + 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,45 | m2 |
| 33 | Vải thủy tinh gia cường tường hố pít | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1245 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong hố pít, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,45 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 74,1594 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9744 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0668 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6407 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3954 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9651 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1186 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo ramset | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | vị trí |
| 44 | Đục nhám bề mặt tiếp xúc bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 45 | Trám sikadur 731 bề mặt (ĐM1.7kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,1618 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,943 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2595 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7906 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3197 | tấn |
| 51 | Gia công dầm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6057 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6057 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7528 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,8001 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7162 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4281 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9775 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 60 | Đục nhám bề mặt tiếp xúc sàn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,176 | m2 |
| 61 | Trám sikadur 731 bề mặt (ĐM1.7kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,176 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,282 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,823 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9444 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3204 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3088 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1324 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5405 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5217 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1367 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1367 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 71,76 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6152 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0324 | m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2156 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,814 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2156 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6145 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1208 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2593 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.460,384 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá granite vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m2 |
| 89 | Phủ lớp tăng cứng bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3554 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,309 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 75,912 | m2 |
| 92 | Chèn xốp eps chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 13,087 | m3 |
| 93 | Lưới thép 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 95 | Lát sàn gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 617,045 | m2 |
| 97 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 770,448 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 500x500x10mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,36 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2902 | 100m2 |
| 100 | Ke chống bão ( 6 chiếc/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.374,12 | cái |
| 101 | Chèn bitum chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 102 | Gia công hệ khung đỡ mái kính thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1644 | tấn |
| 103 | Lắp hệ khung đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1644 | tấn |
| 104 | SXLD mái kính sảnh , kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6326 | m2 |
| 105 | SXLD trần thạch cao giật cấp khung xương chìm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 156,3096 | m2 |
| 106 | SXLD trần thạch cao phẳng khung xương chìm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 715,8209 | m2 |
| 107 | SXLD trần thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 600x600x9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 541,3885 | m2 |
| 108 | SXLD trần thạch cao phẳng khung xương nổi chống ẩm, kích thước 600x600x9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 19,115 | m2 |
| 109 | Thi công tường bằng tấm thạch cao dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 264,72 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,52 | m2 |
| 111 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,96 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,94 | m2 |
| 113 | SXLD Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước dày 9mm + phụ kiện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 129,37 | m2 |
| 114 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,045 | m2 |
| 115 | SXLD Vách tắm kính cường lực 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 116 | SXLD khung inox 304 đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7515 | m2 |
| 118 | Tủ inox 304 dày 1.2mm lắp WC | Theo hồ sơ thiết kế | 21,45 | m2 |
| 119 | Gương khung gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,487 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 59,1959 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,479 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,995 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,995 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,816 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,51 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 76,945 | m2 |
| 128 | SXLD lan can inox 304, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,728 | m2 |
| 129 | SXLD lan can inox 304, tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 31,31 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 96,038 | m2 |
| 131 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm , phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 116,492 | m2 |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 171,7028 | m3 |
| 133 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 130,9726 | m3 |
| 134 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1665 | m3 |
| 135 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4185 | m3 |
| 136 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9419 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 175,1138 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,163 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.261,133 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.945,323 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.355,5171 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,3555 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 793,186 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 872,1305 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 529,44 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.401,5705 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.261,133 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5.569,3156 | m2 |
| 149 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4313 | 100m2 |
| 150 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4313 | 100m2 |
| 151 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 17,18 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2345 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2345 | m2 |
| 154 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,2 | m |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 510,066 | m |
| 156 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 157 | Râu thép liên kết cột, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 293,5956 | kg |
| 158 | Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 658,89 | m2 |
| 159 | SX,LD lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0.6mm, khung sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 156,6 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 156,6 | m2 |
| 161 | SXLD cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 162 | SXLD cửa gỗ nhóm 2, khuôn kép, sơn PU, pa nô gỗ huỳnh 2 mặt, phụ kiện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 101,8944 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9087 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9252 | 100m2 |
| 166 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1367 | tấn |
| 167 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1367 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1367 | tấn |
| 169 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7533 | 1000v |
| 170 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7533 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 142,1671 | 10m2 |
| 172 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4873 | tấn |
| 173 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4873 | tấn |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4873 | tấn |
| 175 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 141,5868 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 141,5868 | m3 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 202,6161 | m3 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7266 | tấn |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3305 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8305 | m3 |
| 183 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4454 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,598 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3897 | 100m2 |
| 186 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6088 | tấn |
| 187 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6088 | tấn |
| 188 | Song chắn rác thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,7122 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,325 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1329 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1277 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2203 | tấn |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - CỬA KÍNH | |||
| 1 | SX, LD cửa đi mở 2 cánh, kính 6,38mm trắng mờ khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng mờ khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 3 | SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 4 | SX, LD cửa đi mở 1 cánh, kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 5 | SX, LD cửa sổ bật 2 cánh kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 6 | SX, LD cửa sổ bật 2 cánh kính 6,38mm trắng sữa khung bao nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 7 | SX, LD lá sách nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 8 | SX, LD lá sách nhôm sơn tĩnh điện - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 9 | SX,LD vách kính mặt dựng kính cường lực 8mm +12mm, khung bao nhôm sơn tĩnh điện, phụ kiện bản lề sàn loại tải trọng nặng | Theo hồ sơ thiết kế | 30,69 | m2 |
| 10 | Cửa thủy lực, kính cường lực 12mm khung bao nhôm sơn tĩnh điện, phụ kiện bản lề sàn loại tải trọng bình thường - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 11 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển - Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 12 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 10.76mm Solar xanh biển, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | m2 |
| 13 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 14 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 15 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 16 | SX, LD vách kính+ 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 17 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 18 | SX, LD vách kính + 2 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 19 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 20 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 21 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 22 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển,- phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,75 | m2 |
| 23 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9 | m2 |
| 24 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 25 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | m2 |
| 26 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 27 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 28 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 29 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 30 | SX, LD vách kính mặt dựng + 2 bộ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 31 | SX, LD vách kính mặt dựng + 1 bộ cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính 10.76mm Solar xanh biển, - phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,425 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở, kết hợp cửa mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly,phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở hết hợp mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 34 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, lá chớp nhôm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 35 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2075 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly,phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 37 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 38 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt( khung hệ cửa đi), khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt móc treo giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van cảm ứng tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Chậu rửa bát inox đôi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn + xi phông DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Bồn inox 1.5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 15 | Ống PPR - PN10 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 16 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 17 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 18 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 19 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 20 | Ống PPR - PN20 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 26 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Rơ le điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van chặn PPR nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Van chặn PPR nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Van chặn PPR nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Van chặn PPR nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Van chặn PPR nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Rắc co PPR nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Rắc co PPR nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Rắc co PPR nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Rắc co PPR nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Nối thẳng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Nối thẳng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Kép đúc DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR nối hàn D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR nối hàn D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR nối hàn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR nối hàn D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Tê thép tráng kẽm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 60 | Côn thu PPR nối hàn D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PPR nối hàn D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PPR nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Côn thu PPR nối hàn D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Côn thu PPR nối hàn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Côn thu PPR nối hàn D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Ống uPVC - class 3 - D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 68 | Ống uPVC - class 2 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 69 | Ống uPVC - class 2 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 70 | Ống uPVC - class 2 - D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 71 | Ống uPVC - class 2 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 72 | Ống uPVC - class 2 - D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 73 | Ống uPVC - class 2 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 81 | Tê thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Tê thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 83 | Nút bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Nút bịt uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 85 | Tê 90 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Tê 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 87 | Tê 45 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 88 | Tê 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Tê 45 độ uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 90 | Tê 45 độ uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Tê 45 độ uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 92 | Cút uPVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Cút uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Cút uPVC 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Cút uPVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 96 | Cút uPVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 97 | Cút uPVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 98 | Cút uPVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Cút uPVC 135 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 100 | Cút uPVC 135 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 101 | Côn uPVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 102 | Côn uPVC D75/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 103 | Nút bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Nút bịt uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Phễu thu DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Ống uPVC - class 2 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 108 | Tê thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Nút bịt uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 110 | Cút uPVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 111 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9697 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0803 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5567 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2914 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,748 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9966 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0702 | tấn |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 131 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8392 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,716 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 47,716 | m2 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8314 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1234 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 150 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,792 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,35 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0921 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0921 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0921 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6956 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5544 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9429 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 166 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4576 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB - 3P - 200A- 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 80A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 50A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 40A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB - 3P - 32A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 2P -25A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB - 3P -20A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện kích thước C1200xR800xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Ampe kế 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van GZ-500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | MCCB - 3P - 100A- 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | MCCB - 3P - 75A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | MCCB - 3P - 50A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | MCCB - 3P -25A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện kích thước C1200xR800xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Ampe kế 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch vôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Chống sét van GZ-500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | MCCB - 3P - 63A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | MCB - 1P - 25A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | MCB - 3P - 63A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | MCCB - 3P - 20A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 43 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | MCCB - 3P - 40A- 16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | MCB - 2P - 32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | MCB - 2P - 20A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | MCCB - 3P - 32A- 16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | MCB - 2P - 20A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | MCCB - 3P - 40A- 16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | MCB - 2P - 20A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | MCCB - 3P - 40A- 16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | MCB - 2P - 32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 71 | MCB - 2P - 20A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | MCCB - 3P - 40A- 16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 84 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 85 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 86 | MCCB - 3P - 32A- 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | MCB - 2P - 16A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Bộ cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 97 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 101 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 105 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 109 | RCBO - 3P-32A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Vỏ tủ điện 20 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 117 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 125 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 129 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 133 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 137 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 141 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 145 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 149 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 153 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 157 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 161 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 165 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 169 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 177 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 179 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 185 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 189 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 193 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 197 | RCBO - 2P-32A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 201 | RCBO - 2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 205 | RCBO - 2P-40A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 207 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 208 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 209 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 213 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 217 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 221 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 225 | RCBO - 2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 230 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 231 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính >= 70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 233 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 234 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 235 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 236 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 237 | Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 238 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 239 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 240 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 241 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x9W dài 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 243 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 244 | Đèn downlight led âm trần , CS 12W, lỗ cắt trần 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | bộ |
| 245 | Đèn downlight bóng LED 9W loại tròn, mặt kính mờ chống thấm nước khu vệ sinh, D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 246 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 247 | Đèn ốp trần Kt 300x300, bóng led công suất 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 248 | Đèn máng lắp nổi 3 bóng led 3x9W KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 249 | Đèn máng lắp nổi 3 bóng led 3x18W KT 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 250 | Đèn panel âm trần KT 300x1200 công suất 48W | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 251 | Đèn panel âm trần KT 600x1200 công suất 72W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 252 | Đèn panel âm trần KT 600x600 công suất 48W | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | bộ |
| 253 | Đèn mâm đường kính D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 254 | Đèn LED dây, CS 1W/1m | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 255 | Nguồn led dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 256 | Đèn pha chiếu hắt cột ngoài nhà, chống nước công suất 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 257 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x16mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 258 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 259 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 260 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 261 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 262 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 263 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 264 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x4mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 265 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 266 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 267 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 268 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 269 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.600 | m |
| 270 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x25mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 271 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 272 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 273 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 274 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 810 | m |
| 275 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 276 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 2.300 | m |
| 277 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 278 | Ống luồn chịu lực HDPE D65/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 279 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 280 | Ống luồn PVC D32, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 281 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 282 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 283 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2.300 | m |
| 284 | Máng cáp 300x100 (loại có nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 285 | Thang cáp 500x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | 100m |
| 9 | Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cút thép ren D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Cút thép ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cút thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Tê thép hàn D100/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Tê thép hàn D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Tê thép ren D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 18 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Côn thu D25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D80 kèm tín hiệu giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Hộp đựng PCCC vách tường 600x1200x200 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 24 | Van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lăng phun D50/16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 27 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 31 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 32 | Công tắc dòng chảy D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Bích thép cho van D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 34 | Bích thép cho van D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 36 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 37 | Xe đẩy chữa cháy ABC -35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 6 | Còi đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 cái |
| 7 | Module cách ly địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Module giám sát địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Module điều khiển địa chỉ có điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | modul điều khiển địa chỉ không điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thang cáp 300x100x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 - chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 13 | Dây nguồn CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 14 | Ống luồn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 15 | Ống ghen mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 18 | Module cách ly địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Module giám sát địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 - chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Ống luồn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Ống ghen mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 24 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 25 | Đèn exit gắn trước cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 26 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 27 | Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 28 | Ống luồn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 29 | Ống ghen mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 30 | MCB - 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cửa gió nan chống hắt kt 500x300, sơn tĩnh điện + lưới chắn côn trùng INOX 201 mắt 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 2 | Cửa gió khuếch tán kt 350x350, nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Hộp cấp cho cửa gió kt 500x300, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Hộp cấp cho cửa gió kt 350x350, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Ống gió KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,8 | m |
| 6 | Ống gió KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 7 | Ống gió KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 8 | Chân rẽ 150x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Chân rẽ 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 11 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Côn thu đầu quạt 300x200/D quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Côn thu KT 350x200/200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Côn thu vuông tròn KT 150x150/D150, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 15 | Côn thu vuông tròn KT D100/D150, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 16 | Cút 90 độ KT 350x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Cút 90 độ KT 200x200, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cút 90 độ KT 150x150, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Chạc ba KT 350x200/350x200/200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đầu bịt tôn 200 x 200 dày 0.48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 22 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 23 | Giá đỡ đường ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D110 C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 28 | Giá đỡ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 30 | Chụp hút mùi bếp bằng inox 304 dày 1mm KT 3000 x 850 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cửa gió nan chống hắt kt 1000x500, sơn tĩnh điện + lưới chắn côn trùng INOX 201 mắt 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 32 | Hộp cho cửa gió 1000x500, tôn dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm 1000x500, tôn dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 34 | Côn quạt kt 1000x500/D quạt, tôn dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bạt mềm đầu quạt loại chổng cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Ống đồng D6,35x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 37 | Ống đồng D9,52x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 38 | Ống đồng D12,7x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 39 | Ống đồng D15,88x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | 100m |
| 40 | Ống đồng D19,05x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 41 | Ống đồng D22,2x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 42 | Ống đồng D28,58x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 43 | Ống đồng D34.93 x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 44 | Gas nạp bổ sung R410a | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | kg |
| 45 | Phụ kiện côn, cút, chếch ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 46 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa bằng thép U100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D6x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D10x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D13x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D16x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D19x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D22x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D28x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon D34x19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 55 | Giá đỡ đường ống môi chất | Theo hồ sơ thiết kế | 283 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 61 | Phụ kiện, côn, cút, tê đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 62 | Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D22x13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 63 | Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D28x13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 64 | Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D35x13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 65 | Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D42x13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 66 | Bảo ôn nước ngưng bằng Superlon D60x13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 67 | Giá đỡ đường ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 68 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh, quạt thông gió cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 69 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh, quạt thông gió cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 942 | m |
| 70 | Dây điện tín hiệu dàn nóng dàn lạnh cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 519 | m |
| 71 | Dây điện điều khiền cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 338 | m |
| 72 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 942 | m |
| 73 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 74 | Dây cấp nguồn dàn nóng cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 75 | Dây cấp nguồn dàn nóng cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 76 | Dây cấp nguồn tủ điện tầng cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 77 | Dây cấp nguồn tủ điện tầng cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 78 | Dây cấp nguồn quạt hút bếp cu/xlpe/pvc 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 79 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 80 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 81 | Ống luồn dây cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 338 | m |
| 82 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 942 | m |
| 83 | Ống luồn dây điện loại ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 519 | m |
| 84 | Máng cáp 600x200 + nắp máng, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 85 | TỦ ĐIỆN: TDN-01 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 86 | TỦ ĐIỆN: TDL-01 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 87 | TỦ ĐIỆN: TDL-02 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 88 | TỦ ĐIỆN: TDL-03 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 89 | TỦ ĐIỆN: TDL-04 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 90 | TỦ ĐIỆN: TDL-05 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt dàn nóng VRV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,789 | tấn |
| 92 | lắp đặt Dàn lạnh cassette | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | máy |
| 93 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 94 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dạng treo tường cs: 7.1kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 97 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi dạng hướng trục | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Quạt hút vệ sinh loại treo trần lưu lượng 200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1099 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0972 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,381 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4165 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2171 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1457 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1759 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1496 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,011 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,93 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp...định mức 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9692 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,51 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,09 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,65 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,51 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,81 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 50 | Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 51 | Râu thép tường xây | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | kg |
| 52 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m |
| 53 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox 304 D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | vị trí |
| 57 | RCBO - 2P - 32A - 30mA - 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | MCB - 1P - 25A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 64 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 65 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Đèn pha rọi biển tên led 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 71 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vở PVC: CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 72 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vở PVC: CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 73 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 74 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 75 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 76 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2.5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 77 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1.5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 78 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m |
| 79 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 80 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 81 | Hộp điện KT 110x110x5 ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 82 | Ống thép D80 dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÊ XE, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6631 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,455 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2506 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4.7km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2506 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,545 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1445 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8714 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7561 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1315 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4116 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6636 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0954 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3567 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2735 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2835 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1522 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0809 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5104 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,695 | m3 |
| 31 | Phủ lớp tăng cứng bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 148,5548 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,44 | m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp...định mức 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,96 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 500x500x10mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,13 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,361 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,345 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4855 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,78 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,24 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,35 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 493,91 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa kéo xếp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 49 | Khung inox bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9602 | 100m2 |
| 51 | Gia cố chống nứt giao giữa tường - cột, dầm bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 76,14 | m2 |
| 52 | Râu thép tường xây liên kết với cột thép fi 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,858 | kg |
| 53 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m |
| 54 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác inox 304 D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | vị trí |
| 58 | RCBO - 2P - 25A - 30mA - 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 63 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 64 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 71 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 72 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 73 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 74 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 75 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m |
| 76 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 1800x1000x700x2mm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển nguồn cơ và điện 3 pha -630A( ATS - 3P - 630A) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | MCCB - 3P - 630A - 70KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 3P - 200A - 50KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | MCCB - 3P - 32A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCCB - 3P - 25A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB - 2P - 25A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | MCCB - 2P - 32A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện KT 1800x1800x700x2mm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Ampe kế 630A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Chống sét lan truyền 3 pha GZ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Biến dòng 630/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Vôn kế 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 3P+N - 630A dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Sứ bắt thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì 3x100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | MCCB - 3P - 160A - 70KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCCB - 3P - 63A - 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | MCCB - 3P - 100A - 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện KT 1000x800x600x2mm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Ampe kế 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Chống sét lan truyền 3 pha GZ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Biên dòng 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Vôn kế 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Chuyển mạch vôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Thanh cái đồng 3P+N - 200A dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Sứ bắt thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cầu chì 3x100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | MCB - 3P - 32A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | MCB - 3P - 25A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x1,5mm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 41 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Nút ấn nhấn nhả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 5.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Khởi động mềm 3 pha 25A cho động cơ 5.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 5.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Bộ chống mất pha và đảo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | MCCB - 3P - 63A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | MCB - 3P - 40A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | MCB - 3P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB - 1P - 6A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x1,5mm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 54 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bộ đèn báo đỏ vàng xanh D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Nút ấn nhấn nhả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Rơ le nhiệt 3 pha 40A cho động cơ 15kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Khởi động mềm 3 pha 40A cho động cơ 15kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Rơ le nhiệt 3 pha 16A cho động cơ 3kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Khởi động từ 3 pha 16A cho động cơ 3kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Bộ chống mất pha và đảo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x150mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 64 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x120mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 65 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x70mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 66 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x35mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 67 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 68 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 69 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 2x10mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 70 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 71 | Cáp ngầm điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR 4x10mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 72 | Cáp ngầm điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CXV/FR 4x2.5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 73 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 74 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC: CXV/DSTA 4x4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 75 | Dây tiếp địa M120 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 76 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 77 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 78 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 79 | Ống luồn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 80 | Ống luồn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 81 | Ống luồn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống luồn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 83 | Máng cáp 300x100 dày 1,5mm, loại có nắp, sơn tĩnh điện , phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 84 | Thang đỡ cho máng cáp W200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 85 | Ty treo bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 87 | Cột bát giác liền cần đơn cao 8m, lắp bóng LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 88 | MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Cầu đấu dây 500V-60A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 91 | Cáp điện lực hạ thế chôn ngầm, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 92 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 93 | Ống luồn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 94 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 95 | Thanh tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 96 | Mối hàn nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3961 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1498 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4.7km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3/1km |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0314 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3363 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6224 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0757 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2098 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0979 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 110 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0695 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3/1km |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3/1km |
| 120 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 121 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8255 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1626 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6629 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1626 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1626 | 100m3/1km |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1626 | 100m3/1km |
| 128 | Gạch chỉ 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.550 | viên |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1525 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1525 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9412 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9412 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9412 | 100m3/1km |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2481 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2481 | 100m3/1km |
| 5 | Đất đồi đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6356 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6356 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,757 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3178 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7852 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7852 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7852 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7852 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,712 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2688 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống PPR PN16 D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN16 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống thép đen D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Van chặn PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3.2m3/h; h>=40m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực 0-10Kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Vòi thử nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Ống HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 20 | Cút nối ren HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Cút nối ren HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Crepin D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tê ren HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Nối ren trong HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Măng xông ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6182 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3/1km |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6771 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1693 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0392 | 100m2 |
| 39 | Bu lông neo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5769 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8955 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6814 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6814 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6814 | 100m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,499 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0775 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300. chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,844 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,544 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4724 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5022 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2743 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0907 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8055 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3978 | tấn |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 70. Trát lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,72 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,72 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,375 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 157,72 | m2 |
| 61 | Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng V20 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 62 | Ống uPVC - class 3 - D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m |
| 63 | Ống thép đen D220 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0289 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1655 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1655 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1655 | 100m3/1km |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,305 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2852 | tấn |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,751 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1179 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5405 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m3/1km |
| 85 | Cống tròn BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | m |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | đoạn ống |
| 87 | Đế cống BTCT D300, giăng | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,196 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2002 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2002 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2002 | 100m3/1km |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8063 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0778 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | tấn |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5472 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0007 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 104 | Nắp ghi thu nước 960x530x40mm tải trọng cấp D | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D125 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Chếch thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Cút thép ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Côn thu D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Côn thu D25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Van báo động D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Côn lệch tâm D125x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Côn lệch tâm D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Côn cân D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Côn cân D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Van khóa D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Rọ hút D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo áp lực 1-16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Công tắc dòng chảy D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Bích thép cho rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 36 | Bích thép cho rọ hút D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 37 | Bích thép cho van D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 38 | Bích thép hàn chống thấm D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 39 | Bích thép hàn chống thấm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 40 | Van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0963 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0115 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4384 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3364 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0392 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 Loop | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Lắp đặt ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 63 | Cáp tín hiệu đi ngầm 10cx1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 64 | Ống luồn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3238 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,598 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1752 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1421 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2461 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3513 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1492 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1492 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1492 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2643 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,434 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 68,26 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,04 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,04 | m2 |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 32 | SX,LD chữ inox màu vàng - biển tên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | m2 |
| 33 | SX,LD cột cờ inox 304 cao 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Barie điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | SX,LD cổng xếp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 36 | Moto điều khiển không đường ray | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | SX,LD cửa khung sắt hộp, chân bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 38 | Khung sắt hộp gắn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | SX,LD bốt gác cảnh vệ Composite KT 1500x1500x2350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8549 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,278 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8675 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1963 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9977 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7779 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9443 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3707 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,944 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9888 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9959 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3955 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3396 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2032 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,879 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 466,7 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,482 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 593,182 | m2 |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7648 | m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4338 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m |
| 65 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 108,68 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 108,68 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 2 hạt RJ45 ( cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | 1 ổ cắm |
| 2 | lắp đặt Ổ cắm mạng âm sàn: 2 hạt RJ45 ( cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | 1 ổ cắm |
| 3 | Lắp đặt Tủ rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu nối sợi quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Dây hàn nối sợi quang multimode | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đầu |
| 6 | Lắp đặt Dây hàn nối sợi quang singlemode | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đầu |
| 7 | lắp đặt Dây nhảy quang đôi đa mốt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đầu |
| 8 | lắp đặt Dây nhảy quang đôi đơn mốt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Thanh đấu nối 48 port | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Patch panel |
| 11 | Lắp đặt Thanh đấu nối 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Patch panel |
| 12 | Lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 Patch panel |
| 13 | Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Patch panel |
| 14 | Lắp đặt Bộ thu phát | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Cáp sợi quang MM, non Armored, OM3, 8 sợi multi mode | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cat6 4 đôi CM | Theo hồ sơ thiết kế | 753,2 | 10m |
| 17 | Lắp đặt Ống luồn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6 | 10m |
| 18 | Hệ thống camera trong nhà - Lắp đặt Tủ rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt Thanh quản lý cáp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 20 | Lắp đặt Switch POE 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Camera bán cầu loại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 23 | Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 25 | Hệ thống camera ngoài nhà - Lắp đặt Tủ rack 15U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt Switch POE 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt Camera bán cầu loại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 29 | Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Thanh phân phối nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 31 | Lắp đặt Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | 10m |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE 50/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10m |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE 100/130 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10m |
| 34 | Lắp đặt Máng cáp 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1m |
| 35 | Lắp đặt Thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0725 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9416 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9416 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9416 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,282 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6413 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5821 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2361 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2842 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,56 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,72 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 54 | Hệ thống camera nhà làm việc - Lắp đặt Thanh quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 55 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 36CH 4K-2 cổng mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Lắp đặt Switch POE 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 57 | Lắp đặt Ổ cứng 8TB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dây HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu |
| 59 | Lắp đặt Camera bán cầu loại cố định độ phân giải 1080P 5.0 MP | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 thiết bị |
| 60 | Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 thiết bị |
| 61 | Lắp đặt Nguồn POE cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Lắp đặt Giá phối quang ODF 8FO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 10m |
| 65 | Hệ thống camera mạng ngoài, nhà thường trực bảo vệ - Lắp đặt Tủ rack 15U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Lắp đặt Giá phối quang ODF 8FO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Switch POE 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 69 | Lắp đặt Patch panel 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Patch panel |
| 70 | Lắp đặt Bộ nguồn UPS 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Dây HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu |
| 72 | Lắp đặt Camera PTZ ngoài trời độ phân giải 1080P 5.0Mp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 73 | Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 74 | Lắp đặt cáp Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 75 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 2 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và điện thoại tổng đài IP) (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 ổ cắm |
| 76 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường: 1 hạt RJ45 (cho mạng wifi) (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 ổ cắm |
| 77 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2835 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1102 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hàng rào chống mối bên trong công trình: Kích thước hào: 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 2 | Hàng rào chống mối bên ngoài công trình: Kích thước hào: 500x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế | 453 | m2 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=5L/S, h = 40M | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bơm bù áp Q=1.1L/s, H=45M | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop bao gồm ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Mặt ổ cắm chữ nhật, 2 cổng, nắp sập | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 2 | Đế âm tường chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 3 | Commcoper Modular Jack dùng cho hộp mạng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 4 | Ổ cắm âm sàn Chất liệu: Kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 5 | Module Jack RJ45 cat6 lắp cho đế âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | Cái |
| 6 | Nút đậy cho ổ cắm âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 7 | Ổ điện; Ổ Cắm điện Và Phụ Kiện/ Cắm nhanh/ Bắt vít/ Ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất, 250VAC - 16A cho ổ cắm âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây âm tự chống cháy (có lỗ chờ sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 9 | Tủ chứa máy chủ 42U,KT 800mm x 1000mm, màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Wall Mount Enclosure 9U, Black; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Metal Enclosure Rack mount 24P; Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, U, Light Metal, Unloaded + Optic Adapter, MM 24fo; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, U, Light Metal, Unloaded + Optic Adapter, MM 12fo, dạng trượt, 1U | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Hộp đấu nối sợi quang SM 12 Fo, 6 khớp nối SC đôi, dạng trượt, 1U; | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Dây hàn nối sợi quang Multi mode 1,5m. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | Dây hàn nối sợi quang Singlemode 1,5m. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Sợi |
| 16 | Dây nhảy quang đôi đa mốt, OM3, SC-SC, 3m (Multi mode) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Sợi |
| 17 | Dây nhảy quang đôi đơn mốt, chuẩn SC-SC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 18 | Media Converter Multi mode 100/1000Mbs, Dual Fiber Gigabit 2xSC; 3onedata | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Media Converter Singlemode 100/1000Mbs, Dual Fiber Gigabit 2xSC. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Switch 24 x 10/10011000Mbs port + 4xGb SFP | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 48 cổng, 1U, thẳng rỗng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U, thẳng. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Modular Jack RJ45 CAT 6 SL 110 JACK T568A/B dùng cho thanh đấu nối cáp; | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | Cái |
| 24 | Dây nhảy cat6 UTP Patch Cord 26awg 7ft (2.14Meter) | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | Sợi |
| 25 | Thanh quản lý cáp ngang, 1U, dạng răng lược, màu đen, 1U 19" 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 26 | Thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm Universal, 32A, 250V, MCB. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ thu phát AC LR 1200Mbps, 100 User, Lan 1Gb | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 28 | Cáp sợi quang MM, non Armored, OM3, 8 sợi multi mode | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 29 | Cáp U/UTP, Cat.6, 4 đôi, CM, Solid, màu xanh dương, 305m | Theo hồ sơ thiết kế | 7.532 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 796 | Mét |
| 31 | Tem dán đánh số thứ tự cho mạng LAN và camera | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | Cái |
| 32 | HỆ THỐNG CAMERA TÒA NHÀ - Tủ chứa máy chủ, 42U, 800mm x 1000mm, màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Thanh quản lý cáp ngang, 1U, dạng răng lược, màu đen, 1U 19" 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Switch ONV PoE 24 x 10/10011000Mbs port + 2xGb SFP (dùng cho tổng đài) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Đầu ghi, 36CH 4K-Cổng mạng 2 RJ45,10M/100M/1000M self-adaptive LAN port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Ổ Cứng 8TB 256MB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Camera chống đập phá chip 1/2.5. 5.0 Megapixel CMOS Sensor, IR Dome camera, 2.8-12mm lens, Array IR Lamps, IR distance is 25M. | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 38 | Nguồn PoE dùng cho Camera 12vDC 1000mmA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 39 | Màn hình Tivi 4K 55 inch cho camera an ninh chuẩn 4K | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | BÁT TIVI | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Cable HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 42 | Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm, 16A, 250V, MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | CAMERA NGOÀI NHÀ - Tủ Rack 15U, 600mm x 800mm, màu đen (nhà bảo vệ 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Khay trượt sâu 650mm, màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | SWICH POE 1-8 cổng: 10/100/1000Mbs cổng POE SFP: cổng quang (1-8 port: 10/100Mbs POE network port, SFP:100Mbs optical fiber SFP module port) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Camera 5.0MP High Performance CMOS Sensor Zoom 20X hồng ngoại 150 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Thiết bị cấp nguồn PoE cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Đầu ghi 36CH 4K Cổng mạng 2 RJ45,10M/100M/1000M self-adaptive LAN port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Ổ Cứng 8TB 256MB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Màn hình Tivi 4K 55 inch cho camera an ninh chuẩn 4K | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | BÁT TIVI | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 52 | Cable HDMI 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 53 | Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm, 16A, 250V, MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Cáp U/UTP, Cat.6 Solid, màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế | 1.410 | m |
| 55 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | Mét |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE 100/130 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 58 | THANG MÁNG CÁP CHO TÒA NHÀ - Máng cáp 300x100, tole 1.0mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 59 | Thang cáp 301x100 tole 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 60 | Tê máng cáp 300x100, tole 1.0mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 61 | Co máng cáp đi xuống 300x100, tole 1,0mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 62 | Co máng cáp vuông 90 đi ngang 300x100, tole 1,0mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 63 | U đỡ MC W400x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cái |
| 64 | Ty ren M10x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | Cây |
| 65 | Tắc kê đạn M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 332 | Cái |
| 66 | Bulon, tán M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 664 | Cái |
| V | THANG MÁY | |||
| 1 | Hệ thống thang máy tải trọng 1000kg, 5 điểm dừng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| W | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV A, 1 CHIỀU LẠNH, BIẾN TẦN TOÀN PHẦN, GAS R410A | |||
| 1 | Dàn nóng 1 chiều lạnh VRV A - Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 26HP | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tổ hợp |
| 2 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 22HP | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tổ hợp |
| 3 | Dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 20HP | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn nóng 1 chiều lạnh, biến tần Công suất lạnh: 18HP | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh 1 chiều biến tần VRV A - Dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi -Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 5,6 kw | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 7,1 kw | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 9,0 kw | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 11,2 kw | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Dàn |
| 9 | Dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi 1 chiều lạnhCông suất lạnh: 16,0 kw | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Dàn |
| 10 | Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh VRV/VRF | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | Cái |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Mặt nạ âm trần cassette | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cái |
| 14 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, loại 1 chiều lạnh, inverter 2 mảnh 1 dàn nóng + 1 dàn lạnh, gas R32 kèm điều khiển từ xa.Công suất lạnh: 7,1 kW | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt cấp khí tươi kiểu treo trần nối ống gióLưu lượng: 2000 m3/hCột áp: 350PA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Quạt cấp khí tươi kiểu treo trần nối ống gióLưu lượng: 1000 m3/hCột áp: 250PA | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Quạt hút vệ sinh loại treo trầnLưu lượng 200m3/h | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 18 | Quạt hút mùi bếpLưu lượng: 5.000 m3/h. P=250PA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| X | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Rèm cửa các tầng, các phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 275 | m2 |
| 2 | Bàn, ghế làm việc CBCC - các phòng làm việc, các tầng | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu CBCC các phòng làm việc, các tầng | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | chiếc |
| 4 | Bàn ghế làm việc Chi cục trưởng, Chi cục Phó | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu Chi cục trưởng, Chi cục Phó | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Bàn, ghế tiếp khách Chi cục trưởng, Chi cục phó | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Quầy thủ tục | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế khách Quầy thủ tục | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Ghế CBCC Quầy thủ tục | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 10 | Quầy lễ tân | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế làm việc Quầy lễ tân | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế băng chờ | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 13 | Bàn, ghế cho khách hàng điền thông tin khai báo hải quan | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bàn, ghế họp - Phòng tiếp dân | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ đựng tủ - Phòng tạp vụ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giá đựng - Kho | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Bàn họp - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế họp - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Tủ đựng trang phục hiều khoang nam, nữ - Phòng thay đồ | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bộ đựng tủ - P.Họp nhỏ - Khu làm việc với người nước ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đựng - Kho ấn chỉ, vật tư | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Bàn họp - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế họp chủ toạ - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Ghế họp - Phòng họp giao ban, Phòng truyền thống | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 25 | Bàn đại biểu (bàn họp) - Hội trường (Phòng họp lớn) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghế đại biểu - Hội trường (Phòng họp lớn) | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 27 | Ghế họp (khách) - Hội trường (Phòng họp lớn) | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| 28 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ chữ "Công hoà ….Việt Nam; Bình Dương...Năm..; Ngôi sao, Búa liềm..." - Hội trường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tượng Bác Hồ - Hội trường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Rèm sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Khung sắt sau rèm sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đựng - Kho | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Gường ngủ đơn - Phòng công vụ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Bộ bàn trà Phòng công vụ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Tủ quần áo - Phòng công vụ | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 38 | Bàn ăn tập thể - Phòng ăn lớn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Ghế ăn tập thể - Phòng ăn lớn | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 40 | Bàn, ghế ăn tiếp khách - Phòng ăn nhỏ (VIP) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ (06 ghế) |
| 41 | Tủ bếp trên - Khu vực Bếp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | md |
| 42 | Tủ bếp dưới - Khu vực Bếp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | md |
| 43 | Tủ đựng dụng cụ bếp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bàn sơ chế thực phẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 45 | Bàn, ghế làm việc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Tủ sắt đụng hồ sơ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Rèm cửa các tầng, các phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp IV và có giá trị mỗi hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (Hợp đồng có các hạng mục: Kết cấu (Cọc bê tông ly tâm >= D300mm, Móng, Cột, Dầm, Sàn); hoàn thiện; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC và Sân đường nội bộ) cấp III và có giá trị hợp đồng >= 25.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 7 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị văn phòng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thang máy | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 13 | Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe đào bánh xích >= 0,8m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Dàn ép cọc tự hành (Robot ép cọc), lực ép >= 180 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Cần trục tháp >= 25 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích >= 25 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe ủi. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô, sức năng cần trục >= 6 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng >= 0,8 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc thủy chuẩn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 20 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 21 | Giàn giáo (1 bộ bao gồm 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 50 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 23 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 24 | Máy mài | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi