Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2021 - 2022 và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:49:00 đến ngày 2022-01-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14693E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp VI trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm Nhà bia tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2021 - 2022 và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Vân Du.
Địa chỉ: Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vân Du. Địa chỉ: thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,422 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 273,686 | m3 |
| B | NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng nhà bia - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,4904 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1642 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2882 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,788 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ( ván khuôn cổ cột) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1468 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2332 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công (cát tôn nền) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,833 | m3 |
| 17 | Bê tông nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0952 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3168 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, mác 200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7232 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3388 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4082 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2842 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4488 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang (ván khuôn bê tông sàn mái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2652 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0988 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5628 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,036 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,82 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,64 | m2 |
| 39 | Sơn giả đá dầm, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,14 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp đá bia đá) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,008 | m2 |
| 41 | Công khắc tên lên bia đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | lần |
| 42 | Lát đá granit nền nhà bia | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3528 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,85 | m2 |
| 44 | Đắp các chi tiết phức tạp búp sen xi măng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | SXLD hoa văn trang trí ở 4 góc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Đỉnh đá (lư hương) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | vị trí |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,6 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,64 | m |
| 50 | Ván khuôn khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,352 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,368 | m3 |
| 53 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| C | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng kỳ đài - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,2549 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0983 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,145 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2489 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3039 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7895 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,029 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bo giằng móng, gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4354 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4354 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2483 | tấn |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5671 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7244 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2975 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,595 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1095 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1702 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6505 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2007 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6165 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,176 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,62 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,74 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,74 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0428 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,136 | m2 |
| 36 | SXLD bộ chữ '' Tổ Quốc Ghi Công" bằng chữ ALUMINIUM | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ chữ |
| 37 | Ngôi sao Aluminium màu vàng gương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Đỉnh đá (lư hương) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá 400x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,74 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng đài cọc, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,057 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,1475 | m3 |
| 43 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,5784 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,5784 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng đài cọc, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4811 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4591 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,3274 | m2 |
| 49 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,9744 | m2 |
| 50 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,18 | m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,3151 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,105 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6112 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4211 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0807 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7996 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1428 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5456 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0697 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,104 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,68 | m2 |
| 26 | Trát sàn dưới XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,796 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,58 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,552 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,2 | m2 |
| 30 | Chữ inox màu vàng gương'' NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ THỊ TRẤN VÂN DU'' | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | SXLD rồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | con |
| 32 | SXLD đầu đao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | SXLD cánh cổng thép hộp ( bao gồm cả bánh xe) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,46 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3451 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,4144 | m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 345,12 | m2 |
| 37 | Lát gạch đỏ- Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 345,12 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,536 | m3 |
| 40 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,8 | m2 |
| 41 | Lát gạch terazzo, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,8 | m2 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3632 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8136 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,988 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,776 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,088 | m2 |
| E | TƯỜNG HẬU | |||
| 1 | Đào móng tường hậu - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,5574 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1519 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,544 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4506 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1284 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7066 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,115 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4912 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,4292 | m2 |
| 21 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,018 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,4112 | m2 |
| F | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào móng tường hoa - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116,9328 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4872 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3657 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3592 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,4185 | m3 |
| 9 | Khung hoa bê tông xi măng đúc sẵn trang trí (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114 | cái |
| 10 | Đầu trụ hoa sen bê tông đúc sẵn (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 290,1564 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 182,4 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 290,1564 | m2 |
| 14 | Trồng cây Sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây Cau Vua | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây Vạn Tuế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cây |
| 17 | Trồng cây Tùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây Trúc Vàng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | Bụi |
| 19 | Trồng cây Tía Tô cảnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Bụi |
| G | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3113 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1631 | 100m3 |
| H | RÃNH THƯỜNG B1200 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2284 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2971 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,9385 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7482 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,128 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3997 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3074 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,45 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2886 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4959 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,98 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH CHỊU LỰC B1200 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1629 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,485 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1307 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3233 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2042 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,442 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| J | HỐ THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng hố thu loại 1 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,811 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,11 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,224 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3376 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2042 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| K | BÊ TÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,27 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 492,2 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,22 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3327 | 100m3 |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14693E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp VI trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi