Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 21:52:00 đến ngày 2022-02-07 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487078E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển đường nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Chuyên ngành cấp thoát nước. Có trình độ đại học hoặc trên đại học. Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước)/cấp thoát nước hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động .Đã từng đảm nhiệm vị trí an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di dời, hoàn trả đường ống cấp nước để GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa) 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh nếu có). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VEN BIỂN | |||
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,36 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,34 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,17 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - D63/90 độ | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU - Đường kính 160mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 ) | Theo phê duyệt tại chương V | 27,15 | công |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,14 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,17 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,34 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,17 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,36 | 100m |
| 57 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6426 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 1,2223 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | 1 cột |
| 3 | Cổ dề | Theo phê duyệt tại chương V | 292,32 | kg |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | 1 bộ |
| 5 | Mua dây TK-70 | Theo phê duyệt tại chương V | 242,34 | m |
| 6 | Mua móc khuyên treo ống | Theo phê duyệt tại chương V | 292 | cái |
| 7 | Nâng ống lên đầu cột bằng nhân công kết hợp giàn giáo | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | 1 điểm |
| D | TRỤ ĐỠ CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 29,8089 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,138 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 13,2748 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5298 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 9,9363 | m3 |
| E | MÓNG NÉO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 3,8808 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0129 | 100m3 |
| F | ĐÀO TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 142,877 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6123 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3063 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,7348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo phê duyệt tại chương V | 30,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo phê duyệt tại chương V | 30,87 | m3 |
| G | Gối đỡ cút D450 (9 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 5,364 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,089 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,753 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm) | Theo phê duyệt tại chương V | 9 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0134 | 100m3 |
| H | Hố van DN400 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 3,4215 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4526 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3336 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0817 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1606 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 8,008 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | HỐ VAN CHẶN DN150; DN80 (3HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 8,3051 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6874 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6626 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0378 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 0,255 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,0745 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 13,932 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| J | HỐ VAN TY CHÌM DN50 ĐẾN D25 (03 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 1,38 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,003 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 0,393 | m3 |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Nắp gang chụp van | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lưới | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | công |
| K | PHẦN THANH LÝ, THU HỒI TUYẾN ỐNG TREO TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo phê duyệt tại chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo phê duyệt tại chương V | 13,2748 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 1,2223 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột thép về kho | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 5 | Thanh lý vật tư | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn gói |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HOÀN TRẢ SAU KHI LÀM ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| M | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,75 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,77 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,27 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU - Đường kính 500mm | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU - Đường kính 160mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 ) | Theo phê duyệt tại chương V | 57,87 | công |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm | Theo phê duyệt tại chương V | 6,4 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,75 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,75 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,04 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,85 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 3,83 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,47 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 15,09 | 100m |
| 56 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo phê duyệt tại chương V | 30,9946 | m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| O | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đào cát | Theo phê duyệt tại chương V | 98,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,989 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 248,18 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 2,4818 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,978 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,656 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,7686 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4557 | 100m3 |
| P | Gối đỡ cút DN400 (6 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 3,576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,502 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm) | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1446 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0134 | 100m3 |
| Q | Gối đỡ Cút D160 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,685 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (650x6x4mm) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0009 | 100m3 |
| R | Hộp van xả khí | |||
| 1 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp dựng cố định hộp | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lưới | Theo phê duyệt tại chương V | 25 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487078E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển đường nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư Chuyên ngành cấp thoát nước. Có trình độ đại học hoặc trên đại học. Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước)/cấp thoát nước hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động .Đã từng đảm nhiệm vị trí an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250l | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi