Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154994-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220154984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 21:52:00 đến ngày 2022-02-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487078E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển đường nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.319.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư Chuyên ngành cấp thoát nước. Có trình độ đại học hoặc trên đại học. Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước)/cấp thoát nước hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động .Đã từng đảm nhiệm vị trí an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Di dời, hoàn trả đường ống cấp nước để GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa)
2 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế, dự toán : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; Thẩm định TK-DT : UBND huyện Hoằng Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : UBND huyện Hoằng Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh nếu có). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa.Đại diện là Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa/ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.Tư vấn đăng tải TBMT : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh/P.An Hưng, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VEN BIỂN
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo phê duyệt tại chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo phê duyệt tại chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo phê duyệt tại chương V0,36100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100 m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - D63/90 độTheo phê duyệt tại chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V3cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
39Lắp đặt BU - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
40Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
41Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo phê duyệt tại chương V1cái
43Lắp bích thép - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
44Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cặp bích
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cặp bích
46Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
49Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 )Theo phê duyệt tại chương V27,15công
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V0,14100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,18100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V0,36100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,17100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1,36100m
57Nước thử áp lực+ thau xảTheo phê duyệt tại chương V0,6426m3
C PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V1,2223tấn
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V121 cột
3Cổ dềTheo phê duyệt tại chương V292,32kg
4Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo phê duyệt tại chương V181 bộ
5Mua dây TK-70Theo phê duyệt tại chương V242,34m
6Mua móc khuyên treo ốngTheo phê duyệt tại chương V292cái
7Nâng ống lên đầu cột bằng nhân công kết hợp giàn giáoTheo phê duyệt tại chương V61 điểm
D TRỤ ĐỠ CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V29,80891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V2,138m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V13,2748m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,077tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V0,6008tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo phê duyệt tại chương V0,5298100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V9,9363m3
E MÓNG NÉO
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,588m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,5m3
3Ván khuôn móng cộtTheo phê duyệt tại chương V0,1536100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V3,88081m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phê duyệt tại chương V0,0129100m3
F ĐÀO TUYẾN TẠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V142,8771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,6123100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,3063100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,7348100m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo phê duyệt tại chương V30,87m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo phê duyệt tại chương V30,87m3
G Gối đỡ cút D450 (9 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V5,3641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,089m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V3,753m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V18Cái
5Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V9Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,2169100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0134100m3
H Hố van DN400 (01 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,42151m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,4526m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,3336m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0138tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo phê duyệt tại chương V0,0817tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,1606m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V8,008m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,72m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt tại chương V0,0408100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0274100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phê duyệt tại chương V21 cấu kiện
I HỐ VAN CHẶN DN150; DN80 (3HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V8,30511m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,6874m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,6626m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,024m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0378tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo phê duyệt tại chương V0,255tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,0745m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V13,932m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,18m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt tại chương V0,0344100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0582100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phê duyệt tại chương V61 cấu kiện
J HỐ VAN TY CHÌM DN50 ĐẾN D25 (03 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V1,381m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,15m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,003m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V0,393m3
5Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V6cái
6Nắp gang chụp vanTheo phê duyệt tại chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,015100m
8Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lướiTheo phê duyệt tại chương V30công
K PHẦN THANH LÝ, THU HỒI TUYẾN ỐNG TREO TUYẾN TẠM
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo phê duyệt tại chương V1,5m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo phê duyệt tại chương V13,2748m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V1,2223tấn
4Vận chuyển cột thép về khoTheo phê duyệt tại chương V1ca
5Thanh lý vật tưTheo phê duyệt tại chương V1Trọn gói
L PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HOÀN TRẢ SAU KHI LÀM ĐƯỜNG GIAO THÔNG
M PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo phê duyệt tại chương V2,27100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo phê duyệt tại chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo phê duyệt tại chương V0,75100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo phê duyệt tại chương V2,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo phê duyệt tại chương V1,77100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,27100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mmTheo phê duyệt tại chương V0,48100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo phê duyệt tại chương V0,3100m
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,48100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo phê duyệt tại chương V0,72100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo phê duyệt tại chương V3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V7cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V9cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
34Lắp đặt BU - Đường kính 500mmTheo phê duyệt tại chương V4cái
35Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
36Lắp đặt Bu nhựa nối bằng p/p hàn, D110mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo phê duyệt tại chương V1cái
38Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo phê duyệt tại chương V3cặp bích
39Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V0,5cặp bích
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo phê duyệt tại chương V2cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
47Vận chuyển ống, vật tư phụ kiện bằng thủ công ( Nhân công bậc 3/7 )Theo phê duyệt tại chương V57,87công
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mmTheo phê duyệt tại chương V6,4100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo phê duyệt tại chương V0,75100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo phê duyệt tại chương V0,75100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo phê duyệt tại chương V1,04100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo phê duyệt tại chương V1,85100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V3,83100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,47100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V15,09100m
56Nước thử áp lực+ thau xảTheo phê duyệt tại chương V30,9946m3
N PHẦN XÂY DỰNG
O Đào đắp đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đào cátTheo phê duyệt tại chương V98,91m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,989100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V248,181m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V2,4818100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,978100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,656100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V2,7686100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,4557100m3
P Gối đỡ cút DN400 (6 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,5761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,726m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,502m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V12Cái
5Đai thép giữ ống D450 (950x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V6Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,1446100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0134100m3
Q Gối đỡ Cút D160 (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,256m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,685m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo phê duyệt tại chương V4Cái
5Đai thép giữ ống D100 (650x6x4mm)Theo phê duyệt tại chương V2Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,0268100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0009100m3
R Hộp van xả khí
1Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khíTheo phê duyệt tại chương V1cái
2Lắp dựng cố định hộpTheo phê duyệt tại chương V1cái
3Nhân công đóng mở van điều tiết mạng lướiTheo phê duyệt tại chương V25công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487078E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển đường nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.319.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư Chuyên ngành cấp thoát nước. Có trình độ đại học hoặc trên đại học. Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước)/cấp thoát nước hạng III trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động .Đã từng đảm nhiệm vị trí an toàn lao động tối thiểu 01 công trình đường ống cấp nước sạch.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250l Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt2
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt2
4 Máy phát điện Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt4
6 Máy hàn nhiệt hoặc hàn ống hoặc tương đương Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->