Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154721-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 17:51:00 đến ngày 2022-02-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,763,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6145811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6909685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.604.136.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Chuyên ngành điện, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện trong công trình dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật hạ tầng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào gầu >0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan/phà bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trường tiểu học Định Công, huyện Yên Định. Hạng mục: Xây mới nhà 2 tầng, cổng, tường rào, nhà xe, cải tạo khuôn viên sân trường, cải tạo nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Công; + Bên mời thầu : UBND xã Định Công. Đăng tải TBMT : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định HSMT: UBND xã Định Công. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Tư vấn LCNT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Định Công. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Định Công;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Công; + Bên mời thầu : UBND xã Định Công. Đăng tải TBMT : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Xác nhận bãi đổ thải hợp lệ , đảm bảo môi trường của Chủ đầu tư. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải gắn cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Công; + Bên mời thầu : UBND xã Định Công. Đăng tải TBMT : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Công, địa chỉ: xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND xã Định Công, địa chỉ: xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V428,2754m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồTheo phê duyệt tại chương V100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V70,335m2
4Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, dọn dẹp bàn ghế, thiết bịTheo phê duyệt tại chương V10công
5Phá dỡ Nhà hiệu bộ, nhà lớp học cấp 4 bằng máyTheo phê duyệt tại chương V3ca
6Ô tô vận chuyển phế thảiTheo phê duyệt tại chương V5ca
7Máy xúc dọn dẹp mặt bằngTheo phê duyệt tại chương V1ca
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo phê duyệt tại chương V3cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo phê duyệt tại chương V2cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo phê duyệt tại chương V3gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo phê duyệt tại chương V2gốc
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V5,5561100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V32,4292m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V56,507m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V1,249100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V0,872100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,1604tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V1,8731tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo phê duyệt tại chương V2,0245tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V32,2215m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V2,1815100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,8871tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V3,1741tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V131,9212m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,852100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,7041100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,9713100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V39,426m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,5759m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V71,5538m2
31Ốp tường trụ, cột - Ốp gạch thẻ 60x240mm chân móng, Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V45,672m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V25,8818m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,773m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,4764m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V44,958m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V16,823m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V2,7675100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,3299tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,3688tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V3,9295tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V60,5529m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V10,8191100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V1,8864tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V4,5983tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V4,2394tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V102,618m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt tại chương V8,9385100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V9,5143tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V3,5008m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo phê duyệt tại chương V0,3391100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,341tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,0781tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V14,1065m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phê duyệt tại chương V2,2407100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,8619tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,29tấn
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V28,5677m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V114,9569m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V99,6482m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V12,1982m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,9356m3
62Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V2,7491tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V280,16641m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V2,7491tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt tại chương V5,5212100m2
66Ke chống bãoTheo phê duyệt tại chương V2.760,6cái
67Tôn úp nóc + Tôn biênTheo phê duyệt tại chương V66,01m
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V623,7628m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1.217,704m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V511,13m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V339,6928m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V256,35m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V45,08m
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1.081,91m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V893,85m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V847,08m
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo phê duyệt tại chương V75,8276m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V103,0822m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phê duyệt tại chương V103,0822m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V813,1334m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V58,7194m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V166,536m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V29,8792m2
84Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo phê duyệt tại chương V10,16md
85Lắp dựng lan can sắtTheo phê duyệt tại chương V9,144m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V1.398,758m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V3.026,928m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phê duyệt tại chương V12,348100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,1603m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,054100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V5,124m3
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V10,7718m2
93Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiệnTheo phê duyệt tại chương V69,6m2
94Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm, cả phụ kiệnTheo phê duyệt tại chương V14,7m2
95Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiệnTheo phê duyệt tại chương V110,4m2
96Sản xuất cửa nhôm hệ 55, Cửa sổ mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm, cả phụ kiệnTheo phê duyệt tại chương V2,52m2
97Sản xuất vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo phê duyệt tại chương V10,8m2
98Khung thép gia cường vách kính chống bãoTheo phê duyệt tại chương V13,2m
99Lắp dựng cửa không có khuônTheo phê duyệt tại chương V208,021m2
100Sản xuất chắn hoa sắt cửa, thép hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo phê duyệt tại chương V857,64kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phê duyệt tại chương V857,64m2
102Sản xuất lắp dựng hoa bê tông tầng 2Theo phê duyệt tại chương V3,61m2
103Sản xuất, lắp đặt biển tên phòng, bằng tấm tôn dày 1mm; mặt biển cắt dán decal; kích thước biển 35x11cmTheo phê duyệt tại chương V15biển
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phê duyệt tại chương V58bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo phê duyệt tại chương V36bộ
106Lắp đặt quạt trầnTheo phê duyệt tại chương V38cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phê duyệt tại chương V7cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phê duyệt tại chương V36cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo phê duyệt tại chương V4cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo phê duyệt tại chương V12hộp
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phê duyệt tại chương V52cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo phê duyệt tại chương V30hộp
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo phê duyệt tại chương V32cái
114Aptomat 1 pha 80ATheo phê duyệt tại chương V2cái
115Aptomat 1 pha 150ATheo phê duyệt tại chương V1cái
116Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phê duyệt tại chương V1.250m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phê duyệt tại chương V400m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo phê duyệt tại chương V80m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phê duyệt tại chương V90m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo phê duyệt tại chương V80m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo phê duyệt tại chương V1.650m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phê duyệt tại chương V170m
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,237100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,237100m3
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo phê duyệt tại chương V12cọc
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo phê duyệt tại chương V6cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo phê duyệt tại chương V6cái
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo phê duyệt tại chương V100m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo phê duyệt tại chương V50m
130Chân bậtTheo phê duyệt tại chương V52cái
131Bình chữa cháy CO2 MT3Theo phê duyệt tại chương V4bộ
132Hộp đựng bình chữa cháyTheo phê duyệt tại chương V2bộ
133Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo phê duyệt tại chương V2bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo phê duyệt tại chương V0,46100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V0,32100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo phê duyệt tại chương V0,5100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo phê duyệt tại chương V0,6100m
138Tê cấp nước PPR-d20Theo phê duyệt tại chương V24cái
139Tê cấp nước PPR-d25Theo phê duyệt tại chương V28cái
140Tê cấp nước PPR-d32Theo phê duyệt tại chương V18cái
141Tê cấp nước PPR-d40Theo phê duyệt tại chương V6cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kínhTheo phê duyệt tại chương V94cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V8cái
144Côn thu PPR -d25/20Theo phê duyệt tại chương V24cái
145Côn thu PPR-d32/25Theo phê duyệt tại chương V8cái
146Côn nhựa PPR-d20Theo phê duyệt tại chương V18cái
147Van khóa d25Theo phê duyệt tại chương V12cái
148Van khóa d32Theo phê duyệt tại chương V4cái
149Van khóa d40Theo phê duyệt tại chương V2cái
150Van phao điều khiển tự động d25Theo phê duyệt tại chương V2cái
151Van 1 chiều d25Theo phê duyệt tại chương V2cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo phê duyệt tại chương V0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo phê duyệt tại chương V0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo phê duyệt tại chương V1,25100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo phê duyệt tại chương V1,2100m
156Tê nhựa d110Theo phê duyệt tại chương V6cái
157Tê nhựa d90Theo phê duyệt tại chương V8cái
158Tê nhựa d60Theo phê duyệt tại chương V12cái
159Tê nhựa d42Theo phê duyệt tại chương V16cái
160Cút nhựa d110Theo phê duyệt tại chương V8cái
161Cút nhựa d90Theo phê duyệt tại chương V10cái
162Cút nhựa d60Theo phê duyệt tại chương V13cái
163Cút nhựa d42Theo phê duyệt tại chương V12cái
164Côn nhựa d110Theo phê duyệt tại chương V4cái
165Côn nhựa d90Theo phê duyệt tại chương V8cái
166Côn nhựa d60Theo phê duyệt tại chương V12cái
167Côn nhựa d40Theo phê duyệt tại chương V18cái
168Côn nhựa d110/90Theo phê duyệt tại chương V5cái
169Côn nhựa d90/60Theo phê duyệt tại chương V25cái
170Côn nhựa d60/40Theo phê duyệt tại chương V12cái
171Côn nhựa d110/40Theo phê duyệt tại chương V6cái
172Ga thu sànTheo phê duyệt tại chương V5cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phê duyệt tại chương V10bộ
174Lắp đặt gương soiTheo phê duyệt tại chương V10cái
175Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo phê duyệt tại chương V10cái
176Lắp đặt chậu tiểu namTheo phê duyệt tại chương V10bộ
177Lắp đặt xí bệtTheo phê duyệt tại chương V6bộ
178Lắp đặt xí xổmTheo phê duyệt tại chương V10bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phê duyệt tại chương V6cái
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo phê duyệt tại chương V1bể
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phê duyệt tại chương V13bộ
182Máy bơm Matra Italia, công suất 1,1kWTheo phê duyệt tại chương V2cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo phê duyệt tại chương V1,2100m
184Cút nhựa 90 độ d90Theo phê duyệt tại chương V24cái
185Cút nhựa 45 độ d90Theo phê duyệt tại chương V12cái
186Rọ chắn rác d90Theo phê duyệt tại chương V12cái
187Côn nhựa d90Theo phê duyệt tại chương V12cái
188Đai giữ inoxTheo phê duyệt tại chương V120cái
B BỂ TỰ HOẠI (2 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,3162100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,057100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,664m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,5965m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V0,0721100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,391tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V6,8351m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V1,44m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V0,0696100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,1736tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V34,56m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V42,398m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,373m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo phê duyệt tại chương V42,398m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V121cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo phê duyệt tại chương V0,03100m
C BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,0778100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,014100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,513m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,8029m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V0,0276100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,453m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt tại chương V0,0368100m2
8Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,1189tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V0,0454tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,2334m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V14,28m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,628m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,5956m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo phê duyệt tại chương V9,628m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V11cấu kiện
D GIẾNG KHOAN, BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,0788100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0263100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,65m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,6125m3
5Nilon tái sinh lót đáy bểTheo phê duyệt tại chương V6,8786m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,3757m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,1556tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0131tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0599tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,4726m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,043100m2
12Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V6,3469m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V30,824m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V33,9284m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo phê duyệt tại chương V9,6216m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo phê duyệt tại chương V33,9284m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,0928m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0026tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0121tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,0084100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phê duyệt tại chương V0,0766100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,0753tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,9435m3
24Mua cát đen đổ bểTheo phê duyệt tại chương V3,2072m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo phê duyệt tại chương V0,3100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo phê duyệt tại chương V6cái
27Giếng khoan, khoan giếng đá, chiều sâu khoan khoảng H=40-60m (đã bao gồm đường ống, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phê duyệt tại chương V1giếng
E KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V67,711m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V967,3m2
3Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V967,3m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V71,723m3
5Phá dỡ bồn hoa cũ bằng máy, đào xúc vận chuyển phế thảiTheo phê duyệt tại chương V1ca
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,5249100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V17,4979m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V39,3703m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V196,3296m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V196,3296m2
11Đắp đất màu trồng câyTheo phê duyệt tại chương V177,4516m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0855100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,1197m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,71m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,71m2
16Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo phê duyệt tại chương V281m
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,6061100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phê duyệt tại chương V8,6235m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,3008100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V7,2185m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V11,5559m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V84,83m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V67,995m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V5,5382m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,6937tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo phê duyệt tại chương V0,3535100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1601cấu kiện
28Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V2,53m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V12,65m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V1,895m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,2389tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo phê duyệt tại chương V0,1228100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V561cấu kiện
F XÂY MỚI NHÀ XE
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,0806100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,896m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,376m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V0,2812tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo phê duyệt tại chương V0,2812tấn
6Bulong M16 đế cộtTheo phê duyệt tại chương V64bộ
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phê duyệt tại chương V0,7974tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phê duyệt tại chương V0,7974tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V39,481m2
10Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V0,49tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V0,49tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phê duyệt tại chương V32,41m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt tại chương V1,0746100m2
14Nilon tái sinh lót nền nhà xeTheo phê duyệt tại chương V167,42m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V15,39m3
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,0806100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,896m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,376m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V0,2812tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo phê duyệt tại chương V0,2812tấn
6Bulong M16 đế cộtTheo phê duyệt tại chương V64bộ
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phê duyệt tại chương V0,7974tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phê duyệt tại chương V0,7974tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V39,481m2
10Gia công xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V0,571tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo phê duyệt tại chương V0,571tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phê duyệt tại chương V37,81m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phê duyệt tại chương V1,2537100m2
14Nilon tái sinh lót nền nhà xeTheo phê duyệt tại chương V115,5m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V17,955m3
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
J CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ cổng chính bằng máyTheo phê duyệt tại chương V1ca
2Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấnTheo phê duyệt tại chương V1ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,1777100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,0006100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo phê duyệt tại chương V0,0012100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,3068m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,7792m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V0,0832100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,0759tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V0,0631tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,5135m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,0467100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0079tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phê duyệt tại chương V0,0485tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,5324m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V0,0968100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0121tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0679tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V10,9467m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,014100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phê duyệt tại chương V0,4368m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,5034m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo phê duyệt tại chương V10,5236m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V67,2048m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V67,2048m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V53,2m
27Đắp trang trí đầu cột, chân cộtTheo phê duyệt tại chương V5cái
28Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng thép hộpTheo phê duyệt tại chương V13,86m2
29Gắn chữ đồng tên biển hiệu bằng vật liệu Alu vàng đồngTheo phê duyệt tại chương V1bộ
K TƯỜNG RÀO LAM BÊ TÔNG; chiều dài L=65,4m
1Phá dỡ tường rào bằng máyTheo phê duyệt tại chương V2ca
2Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấnTheo phê duyệt tại chương V2ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,4238100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,4238100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V3,5316m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V17,2983m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,1962100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0677tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,2323tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,4525m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V13,3757m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,0231m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V95,241m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V41,8m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V314,4m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V33,44m
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V3,168m2
18Gia công sản xuất tấm lam bê tôngTheo phê duyệt tại chương V73,392m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V221cấu kiện
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V210,433m2
L TƯỜNG RÀO XÂY KÍN; chiều dài L=145,5m
1Phá dỡ tường rào bằng máyTheo phê duyệt tại chương V2ca
2Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấnTheo phê duyệt tại chương V2ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,9428100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,9428100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V7,857m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V38,4848m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,4365100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,1507tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,5167tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,4563m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V29,6989m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V4,598m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V521,36m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V95m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V776m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V76m
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V7,2m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V616,36m2
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
N PHẦN CẢI TẠO NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo phê duyệt tại chương V734,661m2
2Nhân công bốc xếp, vận chuyển gạch vỡ phá dỡTheo phê duyệt tại chương V4công
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V734,661m2
O PHẦN CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, CẢI TẠO TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phê duyệt tại chương V1,1826m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phê duyệt tại chương V1,1826m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,6038m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,029100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,8274m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V29,25m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,187m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V21,87m2
P Cột thép trang trí sân khấu sảnh chính:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V0,0115100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,128m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,576m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V0,1126tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo phê duyệt tại chương V0,1126tấn
6Bulong chân cột thépTheo phê duyệt tại chương V2bộ
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phê duyệt tại chương V0,127tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phê duyệt tại chương V0,127tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V14,7061m2
Q PHẦN CẢI TẠO, LĂN SƠN TOÀN NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phê duyệt tại chương V150m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V150m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phê duyệt tại chương V1.040,2802m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phê duyệt tại chương V1.077,614m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phê duyệt tại chương V849,3656m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V1.926,9796m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V1.040,2802m2
R PHẦN CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V86,4m2
2Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiệnTheo phê duyệt tại chương V86,4m2
3Lắp dựng cửa không có khuônTheo phê duyệt tại chương V86,41m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo phê duyệt tại chương V214,4m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V214,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phê duyệt tại chương V115,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo phê duyệt tại chương V115,2m2
S PHẦN CẢI TẠO MÁI
1Nhân công dọn dẹp vệ sinh tầng máiTheo phê duyệt tại chương V2công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V74,942m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo phê duyệt tại chương V74,942m2
T CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
U Thiết bị Phòng họp Hội đồng:
1Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1260mm; số lượng 1 bộTheo phê duyệt tại chương V1bộ
2Bục để tượng Bác bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mmTheo phê duyệt tại chương V1bộ
3Tượng Bác, chất liệu thạch caoTheo phê duyệt tại chương V1bộ
4Hệ thống âm thanh (bao gồm Micro cao cấp, Bàn Mixx âm thanh; Bàn trộn âm thanh (Amply); Loa siêu trầm (8 loa))Theo phê duyệt tại chương V1bộ
5Bộ phông rèm sân khấu, sân khấu bằng vải nhung; May theo kiểu chiết múi, độ chun 2,5Theo phê duyệt tại chương V1bộ
6Bàn họp bằng gỗ công nghiệp, bàn họp yếm lững, sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 5000x2200x760mmTheo phê duyệt tại chương V1bộ
7Ghế phòng họp, ghế gấp bằng khung thép, đệm tựa ghế bọc nỉ, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 395x455x1040mmTheo phê duyệt tại chương V50bộ
8Bảng phân công công tác tuần, chất liêu khung thép, mặt bảng ốp alu, cắt dán decal, kích thước 1200x1800mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
V Thiết bị Phòng hiệu phó:
1Bàn ghế tiếp khách Phòng hiệu phó, chất liệu gỗ tự nhiên, đã được tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước (bao gồm ghế dài, 2 ghế đơn, bàn dài, bàn ngắn, đôn)Theo phê duyệt tại chương V1bộ
2Bàn làm việc P. Hiệu phó, KT: 1800x900x750 mm Bàn bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanTheo phê duyệt tại chương V1cái
3Ghế làm việc Hiệu phó, KT: 620x710x1125/1180 mm Ghế xoay da lưng trung, có điều chỉnh cần hơi, bọc da CNTheo phê duyệt tại chương V1cái
4Bộ máy tính làm việc cho Hiệu phó, đã bao gồm bàn phím, chuột, màn hình đồng bộTheo phê duyệt tại chương V1bộ
5Máy in cho Hiệu phó, máy in 2 mặt Canon LBP 3300Theo phê duyệt tại chương V1bộ
6Tủ tài liệu 4 buồng, KT: 1600x420x1960 mm, hoặc loại tương đươngTheo phê duyệt tại chương V1cái
7Bảng lịch công tác, chất liêu khung thép, mặt bảng ốp alu, cắt dán decal, kích thước bảng 800x1200mmTheo phê duyệt tại chương V1cái
W Thiết bị Phòng chờ GV:
1Bàn ghế tiếp khách Phòng chờ GV, chất liệu gỗ Sồi nhập khẩu, đã được tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước (bao gồm ghế dài, 2 ghế đơn, bàn dài, bàn ngắn, đôn)Theo phê duyệt tại chương V1bộ
X Thiết bị Phòng sinh hoạt chuyên môn:
1Bàn họp tổ chuyên môn, KT: 3800x1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam KT: 4800x1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xướcTheo phê duyệt tại chương V1cái
2Ghế phòng họp, ghế gấp bằng khung thép, đệm tựa ghế bọc nỉ, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 395x455x1040mmTheo phê duyệt tại chương V20bộ
Y Thiết bị Phòng học tin học
1Bộ máy tính học sinh, đã bao gồm bàn phím, chuột, màn hình đồng bộTheo phê duyệt tại chương V40bộ
2Bàn ghế Phòng tin học bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, có vách ngăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x600x1200mm; Ghế gấp, đệm tựa mút bọc PVC, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 440x500x835mmTheo phê duyệt tại chương V20bộ
3Tai nghe cho học sinh học tin họcTheo phê duyệt tại chương V40bộ
Z Thiết bị Phòng học Ngoại ngữ:
1Bàn ghế Phòng Ngoại ngữ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép, kính chắn dày 5mm; bàn cho 2 học sinh, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x500x1200mmTheo phê duyệt tại chương V20bộ
2Tai nghe cho học sinh học ngoại ngữTheo phê duyệt tại chương V40bộ
AA Thiết bị Phòng học âm nhạc:
1Bàn ghế Phòng âm nhạc bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x500x1200mmTheo phê duyệt tại chương V20bộ
2Đàn Organ điện tử YamahaTheo phê duyệt tại chương V1bộ
AB Thiết bị Phòng học mỹ thuật:
1Bàn ghế Phòng học mỹ thuật bằng gỗ công nghiệp sơn PU, Ghế chân tĩnh chữ T, khung thép, mặt ghế hình vuông, mặt tựa hình chữ nhật; Bàn khung thép, mặt chữ nhật; bàn ghế có thể cân chỉnh tăng chiều cao; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 800x500x590mm; kích thước ghế (360x460x(350-470))mmTheo phê duyệt tại chương V40bộ
2Giá vẽ tranh Phòng học mỹ thuậtTheo phê duyệt tại chương V40bộ
AC Thiết bị Phòng thư viện:
1BÀN THỦ THƯ (H-TV02) KT: 1600x700x1100 mm Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MelaminTheo phê duyệt tại chương V1cái
2BÀN ĐỌC 8 CHỖ (H-TV03B) KT: 2400x1000x750mm Khung bằng sắt sơn tĩnh điện Bằng gỗ CN phủ MFCTheo phê duyệt tại chương V5cái
3GHẾ PHÒNG ĐỌC (H-GĐ03M) KT: 350x330x460mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo phê duyệt tại chương V40cái
4Bàn tra cứu máy tính phòng thư viện bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, có vách ngăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x600x1200mm; Ghế gấp, đệm tựa mút bọc PVC, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 440x500x835mmTheo phê duyệt tại chương V5bộ
5GIÁ THƯ VIỆN (H-TV14) KT: 2000x450x2000 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, 5 tầng bằng gỗ. Dùng để sáchTheo phê duyệt tại chương V4cái
AD Thiết bị Phòng học lý thuyết (2 phòng):
1Bàn ghế Phòng học lý thuyết bằng gỗ công nghiệp sơn PU, Ghế chân tĩnh chữ T, khung thép, mặt ghế hình vuông, mặt tựa hình chữ nhật; Bàn khung thép, mặt chữ nhật; bàn ghế có thể cân chỉnh tăng chiều cao; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 800x500x590mm; kích thước ghế (360x460x(350-470))mmTheo phê duyệt tại chương V70bộ
AE Thiết bị khác các loại:
1Bàn giáo viên, KT: 1200x600x750 mm Bàn khung sắt mặt gỗ công nghiệp nhập khẩu; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm; kích thước ghế 450x450x900mmTheo phê duyệt tại chương V7bộ
2Ti vi Samsung Smart TV QLED QA55Q60T các Phòng học, phòng chức năngTheo phê duyệt tại chương V7cái
3Giá treo ti viTheo phê duyệt tại chương V7cái
4Hệ thống âm thanh gồm loa, tăng âm, bộ mic không dây dùng được 4 micro (Dùng cho các phòng học)Theo phê duyệt tại chương V7bộ
5Loa kéo di động Nanomax S-900Theo phê duyệt tại chương V1cái
6Máy chiếu + Màn chiếu Sony VPL-EX435 (Dùng cho Phòng họp hội đồng + các phòng học)Theo phê duyệt tại chương V8bộ
7Bảng viết, bảng từ xanh treo tường, kích thước bảng 2000x1200mmTheo phê duyệt tại chương V7cái
8Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt NamTheo phê duyệt tại chương V7cái
9Máy lọc nước R.O 10 Lõi SUNHOUSE SHA88510K (Loại O2A) (mỗi tầng 1 cái)Theo phê duyệt tại chương V2cái
10Ấm chén + Phích nước + Ấm đun nước Phòng hiệu phó + P.chờ GVTheo phê duyệt tại chương V2bộ
11Cột cờ di động bằng inox 304, cột ống inox cao 6m; chân đế có bánh xe di độngTheo phê duyệt tại chương V1bộ
AF CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ
1CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ HIỂU CHỈNH THIẾT BỊTheo phê duyệt tại chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6145811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6909685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.604.136.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 01 cán bộ Chuyên ngành điện, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện trong công trình dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Cán bộ Quản lý chất lượng nhà thầu 1 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật hạ tầng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
5 Máy đào gầu >0,8m3. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan/phà bê tông cầm tay Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc họp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->