Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 23:23:00 đến ngày 2022-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,185,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.922.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng (đủ các hạng mục kết cấu, kiến trúc, điện, nước, điện nhẹ, pccc, bàn quầy...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 05 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: nề, điện nước, sắt…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Kênh Vàng Agribank Chi nhánh huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ/tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị…và các hồ sơ/tài liệu thuộc phần đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh, Số 26 Lý Thái Tổ, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh (- Điện thoại: 0222.3822.523 Fax: 0222.3822.520)
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh, - Số 26 Lý Thái Tổ, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Điện thoại: 0222.3822.523 Fax: 0222.3822.520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh, - Số 26 Lý Thái Tổ, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Điện thoại: 0222.3822.523 Fax: 0222.3822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh, - Số 26 Lý Thái Tổ, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Điện thoại: 0222.3822.523 Fax: 0222.3822.520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 51,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 27,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt của sổ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 102,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,5275 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 50,7484 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ bồn chứa nước INOX dung tích 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 115,972 | m² |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 18,4456 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 67,2988 | m3 |
| 17 | Nhà để máy phát+ nhà bếp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | Trọn gói |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7,0875 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0519 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,0615 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,528 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,0451 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm biển quảng cáo | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,984 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 29,943 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,2364 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 99,3525 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,1768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,7651 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 31,387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 30,9231 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,727 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6826 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,8327 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,124 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1747 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0135 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,87 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,7689 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 18,4922 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7,2026 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,6446 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,676 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,2288 | m3 |
| 22 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,1013 | m3 |
| 23 | Băng cản nước PVC Waterstop V250 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19,2 | md |
| 24 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,3338 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0692 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0695 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,179 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0606 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0385 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1338 | tấn |
| 34 | Trát lớp 1 vữa xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6,5856 | m2 |
| 35 | Trát lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,744 | m2 |
| 36 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,8416 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6,5856 | m2 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| 40 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,529 | m3 |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,0912 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,0751 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0196 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0619 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,6312 | m3 |
| 49 | Trát lớp 1 vữa xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20,088 | m2 |
| 50 | Trát lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17,592 | m2 |
| 51 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,496 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20,088 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,588 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0085 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0303 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp đất nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền nhà sử dụng BT thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,1 | m3 |
| 60 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,3275 | m3 |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,7891 | m3 |
| 62 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,6444 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2398 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6284 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,4696 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,2591 | 100m2 |
| 67 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17,8692 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17,6051 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,7738 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0557 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,3316 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0504 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,5653 | tấn |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,1324 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 ( | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,1869 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0309 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0487 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1272 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 80 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 40,691 | m3 |
| 81 | Bê tông sàn máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 40,0897 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0459 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,4325 | tấn |
| 84 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,0421 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,6808 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0324 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2781 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0337 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0201 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,9331 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0402 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,3228 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2483 | tấn |
| 96 | Mua xà gồ thép hộp 40x80x1.5mm-CBG BG08.2021 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 244,8204 | kg |
| 97 | Mua thép góc L50x50x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,4358 | kg |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2482 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 100 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 40 | cái |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16,08 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16,08 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà, | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 89,93 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 131,385 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 103,1286 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,2439 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 11,4123 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 616,1167 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 210,3486 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 39,4734 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 21,2488 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 106,3015 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 195,47 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 135,14 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 313,2854 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 328,286 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 637,3655 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 620,3226 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 88,8275 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x800mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,1676 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 145,8212 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 120x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,9896 | m2 |
| 19 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường tiêu chuẩn hoặc tương đương; Khung trần chìm VTC-Eko 3050;4000;18/22 hoặc tương đương. Tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn(1220x2440x9mm) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 161,2623 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 28,185 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (VD tính NC) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 133,0773 | m2 |
| 22 | Hệ trần nổi tiêu chuẩn Vĩnh Tường hoặc tương đương; Khung xương trần nổi VTC-FineLine 3660;1220;610; 18/22 hoặc tương đương. Tấm trần thả VT-Deco nền thạch cao 8mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 79,8255 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 79,8255 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 21,6208 | m2 |
| 25 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường chịu ẩm hoặc tương đương; Khung trần chìm VTC-Eko 3050;4000;18/22 hoặc tương đương. Tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc chịu ẩm (1220x2440x9mm) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19,1608 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ấm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19,1608 | m2 |
| 27 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 18,7408 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex hoặc tương đương dày 3mm; | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 29,4568 | m2 |
| 29 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 94,5768 | m2 |
| 30 | Vách ngăn chống ẩm dày 12mm màu ghi sáng, compact, Phụ kiện Inox 304 hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20,1 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite đen Kim Sa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt Khung xương inox đỡ bàn chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tay vịn Inox D40x2.5 dài 0.8m cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,992 | kg |
| 34 | Tay vịn Inox D40x2.5 dài 1m cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,49 | kg |
| 35 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,008 | m2 |
| 36 | Lan can inox 304 cho người khuyết tật | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 90,3896 | kg |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 - Xây bậc thang | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,1072 | m3 |
| 38 | Lát đá granite màu ghi bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 31,2704 | m2 |
| 39 | Lan can thang bộ inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17,781 | md |
| 40 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thang khỉ lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | tb |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi mang 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây bậc tam cấp, tường chắn tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,0822 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,4976 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,4976 | m2 |
| 45 | Lát granit tự nhiên màu đỏ ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15,885 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,5933 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm AUSTNAM hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6,72 | md |
| 48 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 53,3695 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex hoặc tương đương dày 3mm; | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 97,9954 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem - Gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13,1704 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn giả ngói màu ghi dầy 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,3602 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, khổ 600 dày 0.45mm AUSTNAM hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 32,93 | md |
| 53 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm(Chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,996 | m2 |
| 54 | Bản lề âm sàn VVP hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Kẹp kính trên VVP hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Kẹp kính dưới VVP hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Kẹp kính khóa VVP hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tay nắm cửa chữ H dài 60cm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| E | CỬA | |||
| 1 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602 hoặc tương đương, nan cửa dày 1,1mm ± 8% (Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 14,313 | m2 |
| 2 | Motor Đài Loan YH&PV 300kg hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình lưu điện (UPS) 800 kg (tích điện 24-48h) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp kỹ thuật che động cơ nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,1989 | m2 |
| 5 | Cửa đi D2 gỗ công nghiệp phủ Laminate, kính an toàn dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12,3079 | m2 |
| 6 | Cửa đi DW1, DW2 gỗ công nghiệp phủ Laminate (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7,6751 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ laminate KT 48x100 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 25,22 | m |
| 8 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ laminate KT 48x130 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 24,416 | m |
| 9 | Phào nẹp gỗ công nghiệp phủ laminate KT: 70x15mm (nẹp trong, ngoài) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 50,5 | m |
| 10 | Bản lề cửa gỗ Inox 304, 701.12.200 Imundex hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 39 | bộ |
| 11 | Khóa tay bẻ Đài Loan hoặc tương đương đồng bộ của đi cừa D2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Khóa cửa tay nắm tròn Minh Khai hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cremon cửa KZ (có khóa) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 49,636 | 1m |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19,983 | 1m2 |
| 16 | Dán phản quang màu xanh nước biển | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 33,139 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở lùa, hệ ND-XF55, kính trắngdán 2 lớp 8.38mm Hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 53,28 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở lùa, hệ ND-XF55, kính trắngdán 2 lớp 10.38mm Hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,933 | m2 |
| 19 | Vách kính cố định, hệ ND-XF87, dùng kính trắng dán 2 lớp 8.38mm Hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13,932 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định, hệ ND-XF87, dùng kính trắng dán 2 lớp 10.38mm Hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,126 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm chớp định hình CM | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6,75 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hấtKinlong hoặc tương đương đồng bộ - tay cài + bản lề A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinglong hoặc tương đương đồng bộ - thanh đa điểm+bản lề A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Vách thạch cao chìm Vĩnh Tường tiêu chuẩn hoặc tương đương; Khung trần chìm VTC-Eko 3050;4000;18/22 hoặc tương đương. Tấm thạchcao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn(1220x2440x9mm) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 31,4028 | m2 |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 31,4028 | m2 |
| F | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,6442 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5339 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,8883 | 100m2 | |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 317,5 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp | 97,404 | m2 | |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,1076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,3865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0439 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,2328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0344 | tấn |
| 10 | Mua thép bản dày 10mm, hao hụt 5% | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 55,7025 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông đường kính d=20mm, l= 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Mua thép hộp 40x40x1,5mm (Hao hụt 2%) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 101,7927 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Lắp đặt thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0993 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,6208 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 25,9938 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 18 | Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,5118 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0106 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0583 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,06 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,004 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20,9174 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 238,24 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 77,836 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 54 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 18,632 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9,6624 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 44,8285 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 - Xây bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,0872 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 11,306 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 11,306 | m2 |
| 36 | Versicell thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 11,306 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động, Bisco hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,04 | md |
| 39 | Mô tơ điện (đầu kéo dẫn hướng bằng từ- không ray), Bisco hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lô gô + chữ Inox tên công trình (1 bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cột |
| 42 | Hệ lồng đèn thép hộp 40x80x3, 40x10 sơn màu ghi đậm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 102 | m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M200 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,455 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,2 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 51 | m |
| 6 | Mài phẳng mặt sân bê tông bằng máy mài | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 102 | m2 |
| 7 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,5184 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,168 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,8983 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 22,995 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 22,995 | m2 |
| I | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường L600 10w | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường L1200 18w | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight D138 9w | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 79 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight led đôi 2x10W | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40w | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 12w | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tương bóng led 12W | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tường | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tường chống nước | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 83 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 3-6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4-8 modul | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (600x400x200)mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x200)mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện ATS hợp bộ 4P-63A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch Volt kế | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đén báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A-4.5kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16A-4.5kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat MCB 2P-30A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat MCB 2P-40A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat MCCB 3P-30A-18kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat MCCB 3P-63A-18kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat MCCB 3P-100A-25kA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 92 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2.030 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 870 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 242 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 365 | m |
| 47 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 183 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 714 | m |
| 49 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 357 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 41 | m |
| 51 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20,5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 51 | m |
| 53 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16 | m |
| 55 | Khớp nối D32 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | m |
| 57 | Khớp nối D50 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 39x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | m |
| 59 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 160 | hộp |
| J | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần cao 7m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 150W | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung móng M24x300x300x650 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,3744 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15,229 | kg |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Khóa cáp đai ốc, bulong | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | m |
| 13 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | m |
| 15 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,24 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,13 | 100 m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 36 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7,6554 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 38,0529 | kg |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 64 | m |
| 25 | Đóng ọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,5 | m |
| 27 | Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cọc |
| 28 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,5 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | m |
| 32 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12,4 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,124 | 100m3 |
| K | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong D90 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Gương tấm 1.1x0.9m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Gương tấm 1.1x0.95m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gương tấm 0.9x0.6m | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác mái D110 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt cảm biến mức nước | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ bơm D40 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D40mm PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32mm PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,47 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,76 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa chiều PPR - DN40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa chiều PPR - DN32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa chiều PPR - DN25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - DN32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê inox D25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông ren ngoài, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông ren ngoài, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 35 | cái |
| 51 | Giá treo ống cấp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 61 | bộ |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,46 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,47 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,76 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2,29 | 100m |
| 57 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 34 | m |
| 58 | Hoàn trả sau khi đục | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 34 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,82 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3,42 | 100m |
| 64 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 29 | cái |
| 65 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 47 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 37 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cái |
| 85 | Giá treo ống | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 98 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Điều hòa treo tường cục bộ 18000 in verter 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường cục bộ 9000 in verter 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng 6.35 độ dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng 9.52 độ dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19 mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng 12.7 độ dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19 mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Ty 8 treo ống đồng | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13 | Cây 2m |
| 7 | Khoang treo ống đồng (6.35x9.52), (6.35x12.7) D60 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 27 | cái |
| 8 | Nito làm sạch mối thử kín- | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 55 | kg |
| 9 | Test áp thử kín hệ thống | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat MCCB 3P-40A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây nguồn + tín hiệu giữa dàn nóng+ dàn lạnh 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 193 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | m |
| 24 | Đén báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút WC lượng :300 m3/h | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt lưu lượng thông gió gắn tường lưu lượng 150 m3/h | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống gió hình chữ nhật Kt 150x100, 2 đầu nẹp c | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gió hình chữ nhật Kt 100x100, 2 đầu nẹp c | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt côn thu vuông lệch trái 150x150/100x100 , L=100 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5,5 | m |
| 32 | Lắp đặt cửa gió kèm hộp gió 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | cửa |
| 33 | Ti 8 treo ống gió | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | Cây 2m |
| 34 | Thép góc V50 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng lan | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 26 | Ổ cắm |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 27U 19" ( phần lắp đặt ) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị switch 24 ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | Thiết bị |
| 6 | Patch panel 24 ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | Patch panel |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyển mạng lan | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyển mạng lan | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Thiết bị phát wifi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị wifi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | Thiết bị |
| 12 | Patch core cat 6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 82 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Patch core cat 6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 82 | Patch panel |
| 14 | Giắc RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | giắc cắm |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây điện thoại 2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | 1 phiến |
| 19 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phiến chống sét lan truyền điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | 1 phiến |
| 21 | Cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 820 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 82 | 10 m |
| 23 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 25 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 32 | m |
| 26 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 47 | m |
| 28 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 50 | m |
| 30 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 82 | m |
| 32 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 60x22 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 7 | m |
| 34 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Camera bán cầu IP POE hồng ngoại | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt Camera trụ IP POE hồng ngoại | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt màn hình quan sát 40 inch | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt đầu ghi hình IP 16 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | Patch panel |
| 41 | Cáp HDMI | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Giắc RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt giắc RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 28 | giắc cắm |
| 44 | Cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 22 | 10 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 70 | m |
| 47 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 40 | m |
| 49 | Khớp nối D20 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 12 | m |
| 51 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10 | m |
| 53 | Khớp nối D25 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20 | hộp |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo cháy cảm ứng khói | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Bình CO2 loại 3kg | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | bình |
| 14 | Bình MFZ4 loại 8kg | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | bình |
| O | NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch 1,3,4,5 | Gỗ phủ melamine, kính an toàn dày 10mm; trụ inox D60mm, h=800mm; Kích thước 1400x750x750mm | 4 | cái |
| 2 | Bàn quầy giao dịch 2-2A | Gỗ phủ melamine, kính an toàn dày 10mm; trụ inox D60mm, h=800mm; Kích thước (1400/1085)x750x750mm | 1 | cái |
| 3 | Cửa đẩy 2 chiều CQ | MDF chống ẩm phủ melamine màu sáng; Kích thước 400x400x560mm | 1 | cái |
| 4 | Tủ di động | MFC phủ melamine | 5 | cái |
| 5 | Ghế nhân viên | Ghế xoay, lưng và đệm ngồi bọc lưới | 5 | cái |
| 6 | Ghế khách | Ghế chân quỳ, khung mạ, bọc vải nỉ màu | 5 | cái |
| 7 | Vách aluminium màu đỏ, khung xương thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 10,9156 | m2 |
| 8 | Vách aluminium màu trắng, khung xương thép | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8,3 | m2 |
| 9 | Logo Ngân hàng 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chữ: Agribank | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| P | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ ATS hợp bộ 4P-63 | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị UPS , U=220V, S=5KVA | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bơm sinh hoặt Q= 3m3/h, H=35m CMT 550 Pentax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ rack 27u 19" | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24 Port TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Patch panel 24ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Camera IP 2M, bán cầu - Hikvision DS-2CD1123G0E-IF hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Camera IP 2M, thân trụ - Hikvision DS-2CD1023G0E-IF hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Màn hình 40 inch | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ổ cứng lưu trữ WD 8TB hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Switch poe 24 ports | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa treo tường cục bộ 18000 1 chiều Daikin hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Điều hòa treo tường cục bộ 9000 1 chiều Daikin hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC và các yêu cầu khác của HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.922.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng (đủ các hạng mục kết cấu, kiến trúc, điện, nước, điện nhẹ, pccc, bàn quầy...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 5 | Số lượng 05 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: nề, điện nước, sắt…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,75kW | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Trường hợp thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm.- Trường hợp nhà thầu dự kiến đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu/hồ sơ như Hợp đồng nguyên tắc, hóa đơn, đăng ký xe/thiết bị (nếu có), đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị/xe yêu cầu phải đăng kiểm để chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi