Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 11:51:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2PtCl6.6H2O | 5 | Lọ 5 G | Hàm lượng Pt ≥ 37,5%, Độ tinh khiết ≥ 99,9 %, Hóa chất tinh khiết | ||
| 2 | PdCl2 | 3 | Lọ 5 G | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 3 | NaOH | 1 | Lọ 1 Kg | Hàm lượng ≥ 97%, hóa chất tinh khiết | ||
| 4 | HNO3 | 2 | Chai 500 mL | Nồng độ 70%, hóa chất tinh khiết | ||
| 5 | HCl | 2 | Chai 500 mL | Nồng độ 37%, hóa chất tinh khiết | ||
| 6 | H2SO4 | 2 | Chai 1 L | Nồng độ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 7 | CH3COOH | 2 | Chai 1 L | Nồng độ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 8 | 2,5 - dihydroxyterephtalate | 2 | Lọ 25 G | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 9 | 1,4 – diazabicyclo [2.2.2] octane | 1 | Lọ 100 G | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 10 | Ethylene diamine | 1 | Chai 1L | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 11 | N, N-dimethylformamide | 2 | Chai 1L | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 12 | Cerium(III) nitrate | 1 | Lọ 100 G | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 13 | Trimesic acid | 2 | Lọ 100 G | Hàm lượng ≥ 95%, hóa chất tinh khiết | ||
| 14 | Palladium (II) nitrate, 40% Pd | 1 | Lọ 100 G | Hàm lượng Pd 40%, Độ tinh khiết ≥ 99 %, Hóa chất tinh khiết | ||
| 15 | Acetonitrile | 1 | Chai 1L | Hàm lượng ≥ 99,8%, hóa chất tinh khiết | ||
| 16 | Axit HF | 1 | Chai 500 mL | Nồng độ 48%, hóa chất tinh khiết | ||
| 17 | Formandehyt | 1 | Chai 500 mL | Nồng độ 36,5 - 38%, hóa chất tinh khiết | ||
| 18 | NaBH4 | 2 | Lọ 100 G | Hàm lượng ≥ 99%, Dạng tinh thể rắn màu trắng, Kích thước hạt 10-40 mesh, Hóa chất tinh khiết | ||
| 19 | Hydrazin | 2 | Lọ 50 G | Hàm lượng 50 - 60% N2H4, hóa chất tinh khiết | ||
| 20 | Co(NO3)2.6H2O | 2 | Lọ 100G | Hàm lượng ≥ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 21 | Cu(NO3)2.6H2O | 2 | Lọ 100G | Hàm lượng ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 22 | C2H5OH | 2 | Chai 1 L | Hàm lượng ≥ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 23 | HAuCl4.xH2O | 3 | Lọ 5 G | Hàm lượng ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết | ||
| 24 | HNO3 | 2 | Can 25 kg | Nồng độ 68 - 70%, hóa chất công nghiệp | ||
| 25 | NaOH | 2 | Bao 25 kg | Hàm lượng ≥ 97%, hóa chất công nghiệp | ||
| 26 | Cetyl peridilium chlorid | 3 | Lọ 100 G | Đáp ứng tiêu chuẩn USP | ||
| 27 | Nguồn cacbon (Graphit tróc nở, cacbon black, cacbon fiber) | 3 | Kg | Hàm lượng C ≥ 99%; Hàm lượng kim loại tối đa | ||
| 28 | NaBH4 | 1 | Bao 10 kg | Hàm lượng ≥ 98%, hóa chất công nghiệp | ||
| 29 | Bao bì đóng gói | 200 | Chiếc | Nylon, nhựa PE cao cấp, mới 100%; Kích thước 8 cm x 14 cm x 40,5 cm | ||
| 30 | Dụng cụ dán màng và dập | 1 | Bộ | Công suất ≥ 500W; Nguồn điện: 100/220V, 50/60 Hz; Phạm vi nhiệt độ hoạt động lên đến 300oC; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Dây chịu nhiệt gốm ceramic | 100 | 1 m | Kích thước 4 x 6 (mm) | ||
| 32 | Poly amide fiber | 50 | m2 | Dày 0,35 mm | ||
| 33 | Vật liệu khác (vải, đệm carbon,…) | 20 | m3 | Dạng cuộn, có thành phần carbon hoạt tính; Bề dày > 0,3 cm | ||
| 34 | Hopcalite | 1 | Hộp | Tỉ lệ mol Mn : Cu ~ 2,2 : 1 – 3 :1; Diện tích bề mặt ≥ 240 m2/g; Dạng bột hoặc dạng hạt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi